Gói thầu: Mua sắm trang bị vật tư CTĐ, CTCT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254599-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Tên gói thầu Mua sắm trang bị vật tư CTĐ, CTCT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211254280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:16:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 595,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tối thiểu 7 đài bán dẫn và 30 ti vi từ 43 inch trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. - Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 02 năm đối với Tivi, 01 năm đối với Đài bán dẫn, Đầu DVD kể từ khi cung cấp hàng hóa. - Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc. - Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất nhất 02 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử:01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Y học cổ truyền Quân đội
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang bị vật tư CTĐ, CTCT năm 2021
Mua sắm trang bị vật tư CTĐ, CTCT năm 2021
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Y học cổ truyền Quân đội, địa chỉ Số 442, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quân Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Y học cổ truyền Quân đội , địa chỉ: 442 đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Y học cổ truyền Quân đội, địa chỉ Số 442, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quân Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự và các chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện lắp đặt, tích hợp thiết bị, đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp. 6. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. 8. Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phụ trách thị trường Việt Nam cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó cam kết cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU của E-HSMT này. 9. Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phụ trách thị trường Việt Nam cấp trực tiếp cho gói thầu trong đó cam kết cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU của E-HSMT này. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống). Trên trang web của hãng sản xuất phải có thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây - Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Cục Chính trị) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý, hóa đơn đỏ) (bản gốc để đối chiếu nếu yêu cầu) kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phụ trách thị trường Việt Nam cấp trực tiếp cho gói thầu dối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU của E-HSMT này - Cung cấp hàng mẫu (khi được chủ đầu tư yêu cầu) - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất: 2 năm. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Y học cổ truyền Quân đội, địa chỉ Số 442, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quân Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Chính trị Viện Y học cổ truyền Quân đội, Địa chỉ: Số 442, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quân Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu/ Viện Y học cổ truyền Quân đội, Địa chỉ: Số 442, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quân Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y học cổ truyền Quân đội, Địa chỉ: Số 442, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quân Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tivi 43 inch41cáiHiển thị: Đèn nền: LED; Kích thước (inch): 43”; Độ phân giải: 3840 X 2160; Hình ảnh: Phần mềm hình ảnh: Crystal Processor 4K; Độ tương phản động: Hàng triệu (Mega Contrast); Chỉ số chuyển động: MR100; Chỉ số chất lượng hình ảnh: (PQI)2000; Chế độ phim ảnh: Có; Hỗ trợ chế độ tự nhiên: Có Âm thanh: Âm thanh Dolby Digital Plus: Hỗ trợ; Công suất (RMS): 20W ( L:10w + R:10w ); Loại loa: 2CH; 2CH(Hướng xuống w/Phản xạ âm trầm); Kết nối đa phòng: Hỗ trợ Samsung SMART TV: Samsung SMART TV: Smart; Hệ điều hành: TizenTM; Trình duyệt Web: Hỗ trợ; Kho ứng dụng: SmartThings App Support; Kết nối Wifi: Hỗ trợ; Điều khiển ti vi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Smart Things; Kết nối không dây với điện thoại: Chình chiếu màn hình Screen Miroring; Chiếu màn hình qua Airplay 2 Tính năng: Chế độ thể thao: Hỗ trợ; Làm mượt hình ảnh ( Digital Clean View ): Hỗ trợ; Tự động tắt nguồn: Hỗ trợ; Chú thích (Phụ Đề ): Hỗ trợ; Chế độ chơi game: Hỗ trợ; Hệ thống: Truyền hình kỹ thuật số : DVB-T2(Việt Nam:T2C); Bộ dò đài Analog: Hỗ trợ; Hẹn giờ bật tắt: Hỗ trợ; Báo thức: Hỗ trợ Ngõ vào & ra: HDMI (Cạnh/Sau): 3; USB (Cạnh/Sau) : 1; Mạng LAN (Cạnh/Sau): 1; Cổng xuất âm thanh: 1 Digital Audio Out (Optical); RF In (Terrestrial / Cable input): 1 ; HDMI A/Return Ch.Support: Hỗ trợ; HDMI Quick Switch: Hỗ trợ; Wireless LAN Tích hợp: Hỗ trợ(Wifi5); Anynet+(HDMI-CEC): Hỗ trợ; Bluetooth(BT4.2): Hỗ trợ. Phụ kiện kèm theo: Điều Khiển + pin + Nguồn + Chân đế máy Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở lại đây. Xuất xứ: Châu Á(*)
2Đài bán dẫn cao cấp3cái- 2 băng đài AM/FM; FM: 87 – 108 MHz; AM : 520 – 1730 kHz; - Đường kính loa : 10cm; Công suất loa : 770 Mw; - Jack cắm tai nghe; - Điện áp sử dụng : AC : 230 V , 3w, 50Hz; DC : 6V; Sử dụng 4 pin ANăm sản xuất: Từ năm 2020 trở lại đây.Xuất xứ: Châu Á
3Đài bán dẫn phổ thông8cái- 2 Băng đài AM/ FM; FM : 87 – 108 MHz; AM : 520 – 1730 KHz; - Đèn Led hiển thị sóng; - Jack tai nghe; - Sử dụng 2 pin AANăm sản xuất: Từ năm 2020 trở lại đây.Xuất xứ: Châu Á
4Đầu DVD7cái- Phát phim , nhạc và ảnh trên USB- Phát nhiều loại định dạng:CD-R/RW, DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL (bao gồm DVD 8 cm), JPEG, MP3, MPEG-4, WMA, AAC và PCM tuyến tính.- Chọn phát lại nhanh hoặc chậm có kèm âm thanh Phát phim có âm thanh ở tốc độ nhanh xấp xỉ 1,5x so với bình thường. Hoặc phát chậm lại để theo dõi hoạt động thể thao.- Ghi nhớ chỗ tạm dừng để phát lại lên đến 6 đĩa DVD : Bắt đầu xem đúng vị trí bạn đã dừng - đầu phát này có thể ghi nhớ các điểm dừng cho tối đa sáu đĩa đã phát trước đó.-Tạo bản trình chiếu hình ảnh của riêng bạn cùng với nhạc nền; Xem ảnh trong dạng trình chiếu với nhạc nền bạn đã chọn.- Điều khiển từ xa.Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở lại đây.Xuất xứ: Châu Á
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tối thiểu 7 đài bán dẫn và 30 ti vi từ 43 inch trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. - Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 02 năm đối với Tivi, 01 năm đối với Đài bán dẫn, Đầu DVD kể từ khi cung cấp hàng hóa. - Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc. - Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất nhất 02 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật:02 người 2 - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.53
2 Cán bộ hướng dẫn vận hành, chạy thử:01 người 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->