Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và tăng áp, hệ thống điện nhẹ,thang máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216158-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và tăng áp, hệ thống điện nhẹ,thang máy
Số hiệu KHLCNT 20211129209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 01:06:00 đến ngày 2021-12-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,145,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2175555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2435111E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và chủng loại ,tính chất hàng hoá tương tự cụ thể như sau: (Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng chung cấp lắp đặt thiết bị điều hoà không khí, thang máy, điện nhẹ.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.901.525.900 đồng(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.525.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.803.051.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/văn phòng đại diện chính thức tại Việt Nam của hãng sản xuất đối với thiết bị điều hòa không khí, thang máy; nêu rõ địa chỉ trung tâm bảo hành.- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư, như sau: + Nếu hết thời gian này mà Bên bán chưa sửa chữa được các sai sót của thiết bị thì Bên bán phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để Bên mua sử dụng (Thiết bị này sẽ được trả lại khi Bên bán hoàn chỉnh sửa chữa các sai sót thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Bên mua)+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về bảo trì: Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị trong quy trình bảo trì của nhà sản xuất và Tư vấn thiết kế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh, Điều hòa thông gió, Cơ khí, Điện, điện tử hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (01 Kỹ sư cơ điện tử hoặc điện tử; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện lạnh; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng phụ trách khối lượng và thanh quyết toán)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc lĩnh vực phụ trách đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (trừ vị trí nhân sự phụ trách về khối lượng và thanh quyết toán)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công (Lĩnh vực: điện, điện lạnh, cơ khí)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề điện, điện lạnh, cơ khí.- Có thẻ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).(Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc biên chế của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và tăng áp, hệ thống điện nhẹ,thang máy
Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, Hà Nam; số điện thoại : 02263852350.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 79 Lạc Trung quận Hai Bà Trưng thành phố Hà Nội. - Tư thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HTK; Địa chỉ: thôn thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HTK; Địa chỉ: thôn thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lực chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, Hà Nam; số điện thoại : 02263852350.


E-CDNT 10.1(g)
(Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng lĩnh vực Lắp đặt thiết bị công trình. + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc Đơn vị phân phối tại Việt Nam). Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung bản xác nhận của hãng sản xuất hàng hóa hoặc đơn vị được hãng ủy quyền cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá (Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài). - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất năm 2021 (hoặc hàng hoá sản xuất tại thời điểm triển khai thực hiện gói thầu) tùy từng sản phẩm đã quy định cụ thể tại Chương V, E-HSMT; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. - Cung cấp tài liệu chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001-2015, ISO 14001-2015 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị điều hòa không khí, thang máy do nhà thầu chào thầu cho dự án/công trình. (Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại diện ủy quyền chính thức tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với Nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Hãng sản xuất điều hòa không khí, thang máy, mà nhà thầu chào thầu đã có Đại diện ủy quyền chính thức tại Việt Nam (Cung cấp thông tin địa chỉ, số điện thoại, bản chụp được chứng thực Giấy phép đăng ký kinh doanh văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Nam; địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, Hà Nam; số điện thoại : 02263852350.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng tổng cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại 02439.712.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan chuyên môn thuộc Tổng Cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại 02439.712.555
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 3 pha 20A4cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện điều hoà
2Aptomat 1 pha 20A38cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện điều hoà
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm80mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện điều hoà
4Dây điện 2x2.5mm2390mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện điều hoà
5Dây điện 2x1.5mm2390mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện điều hoà
6ống Gen D16780mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện điều hoà
7Ống gas D6.4, dầy 0,70mm0,3100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
8Ống gas D9.5, dầy 0,70mm2,75100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
9Ống gas D12.7, dầy 0,70mm0,3100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
10Ống gas D15.9, dầy 0,80mm2,75100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
11Ống bảo ôn dầy 13mm D6,4mm0,3100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
12Ống bảo ôn dầy 13mm D9,54mm2,75100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
13Ống bảo ôn dầy 13mm D12,7mm0,3100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
14Ống bảo ôn dầy 13mm D15,9mm2,75100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
15Quang treo giá đỡ đường ống gas38bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống ống gas
16Ống nhựa PVC class 1, D212,5100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
17Ống nhựa PVC class 1, D340,8100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
18Ống nhựa PVC class 1, D420,2100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
19Ống bảo ôn dầy 10mm; D212,5100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
20Ống bảo ôn dầy 10mm; D340,8100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
21Ống bảo ôn dầy 10mm; D420,2100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
22Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưng38bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống đường ống nước ngưng
23Lắp đặt máy điều hòa âm trần cassette4bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTlắp đặt thiết bị
24Lắp đặt máy điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường38bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTlắp đặt thiết bị
25Máy điều hòa cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều lạnh. Công suất lạnh: 12,5kW (42.600Btu/h). Điện áp: 03pha/380-415V/50Hz4BộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTmáy điều hòa cục bộ cassette 4 hướng thổi 1 chiều lạnh
26Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh. Công suất lạnh: 5,07kW (17.200Btu/h). Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz2BộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTmáy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh
27Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh. Công suất lạnh: 6,47kW (22.100Btu/h). Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz36BộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTmáy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh
28Tủ Rack 42U-19" và đầy đủ phụ kiện lắp đặt11 tủChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
29Lắp đặt Tủ rack tại các tầng 10U31 tủChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FO11 bộ ODFChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
31Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng101 Patch panelChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
32Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch111 bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
33Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E648,510mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
34Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 63010mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
35Cáp tín hiệu quang Single mode 4 sợi350mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
36Modun quang Single LC41 bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
37Ổ cắm máy tính 2 cổng (trọn bộ: bao gồm mặt, nhân….)124cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
38Ổ cắm máy tính 3 cổng (trọn bộ: bao gồm mặt, nhân….)5cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
39Máng cáp nhựa W24xH14mm250mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
40Máng cáp nhựa W39xH18mm380mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
41Máng cáp nhựa W100xH60mm400mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
42Tủ điện KT 400x300x150 mm1hộpChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
43Aptomat MCCB-3P-40A1cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
44Aptomat MCB-1P-32A2cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
45Aptomat MCB-1P-16A2cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
46Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5KVA1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
47Cáp nguồn 3x6+1x4mm2 (Cấp cho phòng máy chủ)200mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
48Dây nguồn Cu/PVC 2x2.5 +(E)1x2.5mm2 (Cấp nguồn cho các tủ Rack tầng)200mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
49Dây nguồn Cu/PVC 2x1 +(E)1x1mm2 (Cấp nguồn cho các thiết bị phát sóng Wifi)200mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống mạng lan
50Lắp đặt tổng đài nội bộ1tổng đàiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
51Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm247810 mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
52Cáp tín hiệu điện thoại 20x2x0,5mm2810 mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
53Ổ cắm điện thoại150cáiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
54Lắp đặt tủ cáp, loại cáp 100 đôi (không gồm phiến đấu dây)11 tủ cápChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
55Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ201 phiếnChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
56Lắp đặt phiến bảo an chống sét51 phiếnChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
57Lắp đặt Camera thân trụ hồng ngoại gắn tường51 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
58Lắp đặt Camera Dome hồng ngoại gắn trần101 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
59Lắp đặt Camera quay quét PTZ hồng ngoại gắn trần11 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
60Lắp đặt đầu ghi hình Camera IP- NVR 24 kênh11 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
61Lắp đặt Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 50''11 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
62Cáp đồng trục RG611510 mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
63Hàn, đầu nối cáp vào đầu cút, loại đầu cút BNC3,210 cútChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây nguồn nuôi Camera500mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
65Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Adaptor 220 -12V21 bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
66Ống nhựa PVC D20mm200mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
67Lắp đặt tủ rack 10U11 tủChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
68Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
69Lắp đặt Amply1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
70Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
71Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
72Lắp đặt máy chiếu11 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
73Cáp HDMI 30m1sợiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
74Cáp VGA 30m1sợiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
75Lắp đặt loa hộp4thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
76Lắp đặt Micro chủ tịch kèm micro cần dài1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
77Lắp đặt Micro đại biểu kèm micro cần dài17thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
78Cáp micro170mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
79Cáp loa chuyên dụng100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
80Lắp đặt tủ rack 10U11 tủChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
81Lắp đặt Bàn Mixer1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
82Lắp đặt Đầu KTS DVD1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
83Lắp đặt Amply1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
84Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
85Lắp đặt Micro để bục/bàn2thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
86Lắp đặt Loa hội trường6thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
87Lắp đặt máy chiếu11 thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
88Cáp HDMI 30m1sợiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
89Cáp VGA 30m1sợiChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
90Cáp micro100mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
91Cáp loa chuyên dụng200mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
92Ống bảo vệ dây dẫn D20mm150mChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
93Lắp đặt tủ rack 15U11 tủChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh hội trường
94Tủ Rack 10U bao gồm phụ kiện lắp đặt3ChiếcChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
95Patch Panel 24 cổng (bao gồm cả nhân )10thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
96Switch 24-port 10/100 + 2 - port 10/100/1000 Gigabit 2 Port SFPs1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
97Switch 24 Port 10/100 - 2 Port 10/100/100010thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
98Acesspoint - Thiết bị phát sóng wifi - TP link Archer2thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
99Thiết bị lưu điện UPS 5kVA1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
100Modun quang Single LC2thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị mạng lan
101Tổng đài nội bộ PABX 8 trung kế - 96 máy nhánh (Tổng đài Panasonic KX-TDA100D - 8) (hoặc tương đương)1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
102Tủ cáp, loại cáp 130 đôi (không gồm phiến đấu dây)1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThệ thống điện thoại
103Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ, Camera thân trụ hồng ngoại gắn tường.DS-2CE16D1T-IT55thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
104Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ, Camera Dome hồng ngoại gắn trần - DS-2CE56D1T-IR10thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
105Camera quay quét PTZ hồng ngoại gắn trần1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
106Đầu ghi hình 16 kênh (Đầu ghi hình 16 kênh AVH316)1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
107Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 50'' SAMSUNG 50 INCH 50J5200 (hoặc tương đương)1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
108Bộ chuyển đổi nguồn Adaptor 220 -12V2thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
109Thiết bị lưu điện UPS 3kVA1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KThê thống camera
110Amply công suất 480W1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
111Bộ điều khiển trung tâm OBT -30001thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
112Loa hộp BOT -5834thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
113Bộ micro không dây cầm tay Shure UGX81thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
114Máy chiếu SONY VPL-EX4301thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
115Màn chiếu tự động 240'' (4:3)1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
116Micro chủ tịch kèm micro cần dài OBT - 3000A1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
117Micro đại biểu kèm micro cần dài OBT - 3000B17thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
118Tủ Rack 12U bao gồm phụ kiện lắp đặt1ChiếcChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTâm thanh phòng họp
119Bàn Mixer MG 166CX1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
120Đầu KTS DVD AR36M1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
121Amply công suất P7000S2thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
122Bộ micro không dây cầm tay Shure UGX81thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
123Micro để bục/bàn2thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
124Loa hội trường JBL 4256thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
125Máy chiếu SONY VPL-EX4301thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
126Màn chiếu tự động 240'' (4:3)1thiết bịChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
127Tủ Rack 15U bao gồm phụ kiện lắp đặt1ChiếcChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthiết bị âm thanh phòng đối thoại doanh nghiệp
128Tải trọng 1000kg (13 người). Vận tốc 96m/phút. 05 điểm dừng)1Đồng bộChương V - Phần 2 E-HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KTthang máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2175555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2435111E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và chủng loại ,tính chất hàng hoá tương tự cụ thể như sau: (Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng chung cấp lắp đặt thiết bị điều hoà không khí, thang máy, điện nhẹ.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.901.525.900 đồng(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.525.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.803.051.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/văn phòng đại diện chính thức tại Việt Nam của hãng sản xuất đối với thiết bị điều hòa không khí, thang máy; nêu rõ địa chỉ trung tâm bảo hành.- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư, như sau: + Nếu hết thời gian này mà Bên bán chưa sửa chữa được các sai sót của thiết bị thì Bên bán phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để Bên mua sử dụng (Thiết bị này sẽ được trả lại khi Bên bán hoàn chỉnh sửa chữa các sai sót thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Bên mua)+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Yêu cầu về bảo trì: Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị trong quy trình bảo trì của nhà sản xuất và Tư vấn thiết kế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh, Điều hòa thông gió, Cơ khí, Điện, điện tử hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật (01 Kỹ sư cơ điện tử hoặc điện tử; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện lạnh; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng phụ trách khối lượng và thanh quyết toán) 4 Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc lĩnh vực phụ trách đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (trừ vị trí nhân sự phụ trách về khối lượng và thanh quyết toán)55
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công (Lĩnh vực: điện, điện lạnh, cơ khí) 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề điện, điện lạnh, cơ khí.- Có thẻ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu khác tương đương).(Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc biên chế của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->