Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252418-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 2
Số hiệu KHLCNT 20211251431
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:24:00 đến ngày 2021-12-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,592,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 2
Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cấp tiểu học, cấp trung học cơ sở (Thực hiện KH số 1188/KH-SGDĐT ngày 10/5/2019 và KH số 157/KH-UBND ngày 23/10/2019 của UBND quận)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng – Tư vấn Thiết kế Minh Hà, địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) với hàng hóa, thiết bị chào thầu về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại; Điện thoại: (0292) 3847155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại; Điện thoại: (0292) 3847155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 3847155
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em127BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
2Bộ tranh về lòng nhân ái127BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ154BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
4Bộ tranh về đức tính trung thực157BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm138BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
6Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân123BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
7Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ133BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng137BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
9Video/clip về quê hương40BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
10Video/clip về lòng nhân ái40BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
11Video/clip về đức tính chăm chỉ46BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
12Video/clip về đức tính trung thực39BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
13Video/clip về ý thức trách nhiệm35BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
14Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng30BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
15Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện26BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
16Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn26BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản26BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
18Quả bóng đá76QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
19Cầu môn4BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Bóng rổ42QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
21Cột bóng rổ8BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
22Quả cầu đá241QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
23Cột, lưới13BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
24Quả bóng chuyền hơi31QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
25Cột và lưới bóng chuyển hơi9BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
26Bàn cờ, quân cờ62BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
27Bàn và quân cờ treo tường12BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
28Trụ đấm, đá8CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
29Đích đấm, đá (cầm tay)12CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
30Dây kéo co13CuộnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
31Bóng ném49QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
32Đồng hồ bấm giây25ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
33Còi27ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
34Thước dây26ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
35Thảm TDTT46TấmMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
36Dây nhảy tập thể29QuảMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
37Dây nhảy cá nhân150ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
38Nấm thể thao193ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
39Cờ lệnh thể thao14BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
40Biển lật số17BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
41Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam66BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
42Gia đình em65BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
43Tranh Nghề của bố mẹ em65BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
44Bộ tranh Tình bạn56BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
45Phong cảnh đẹp quê hương43BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
46- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học;12BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
47- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học;12BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
48- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường.12BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
49Thanh phách145CặpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
50Song loan145CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
51Trống nhỏ48BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
52Triangle (Tam giác chuông)48BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
53Tambourine (Trống lục lạc)35CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
54Chuông (bells)55CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
55Castanets34CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
56Maracas35CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
57Keyboard (đàn phím điện tử)4ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
58Bảng vẽ cá nhân64CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
59Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)64CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
60Bục đặt mẫu12CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
61Các hình khối cơ bản5BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
62Bút lông16BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
63Bảng pha màu (Palet)83CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
64Xô đựng nước83CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
65Tạp dề77CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
66Bộ công cụ thực hành với đất nặn62CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
67Tủ/ giá10CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
68Màu goát (Gouache colour)23BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
69Đất nặn19HộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
70Máy chiếu và màn chiếu3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
71Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)6BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
72Bộ mẫu chữ cái viết hoa50BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
73Bộ mẫu chữ viết36BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
74Bảng tên chữ cái tiếng Việt54BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
75Bộ thiết bị dạy số và so sánh số599BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
76Bộ thiết bị dạy phép tính708BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
77Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối662BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
78Mô hình đồng hồ43ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
79Cân đĩa26CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
80Bộ chai và ca 1 lít85BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
81Bộ tranh các thế hệ trong gia đình161BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
82Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội123BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
83Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam201BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
84Bộ xương84BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
85Hệ cơ98BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
86Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp98BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
87Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu98BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
88Bộ tranh Bốn mùa99BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
89Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô99BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
90Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp98BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
91Bộ các Video/Clip44BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
92Bộ sa bàn giáo dục giao thông124BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
93Mô hình Bộ xương12BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
94Mô hình Hệ cơ10BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
95Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)9BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
96Máy chiếu và màn chiếu3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
97Máy chiếu vật thể3BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
98Bảng nhóm157ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
99Tủ/ giá5ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
100Bảng phụ29ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
101Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh)13BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
102Loa cầm tay11ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
103Nam châm265ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
104Nẹp treo tranh130ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
105Giá treo tranh14ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
106Máy tính để bàn18BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
107Máy chiếu và màn chiếu5BộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
108Ti vi6ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
109Đầu DVD2ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
110Máy chiếu vật thể1CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
111Cân6ChiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
112Nhiệt kế điện tử13CáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,2 tỷ VND.33
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.33
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 5 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->