Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:23:00 đến ngày 2021-12-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,150,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu và hóa chất Đề tài “Nghiên cứu sự biến động theo mùa vụ thu hoạch và vùng nuôi về thành phần lipid, phospholipid và một số hoạt tính sinh học của chúng trong cơ thịt hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas) nuôi tại vùng biển Khánh Hòa”; Mã số 106.05-2019.341 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phosphatidylcholine (PC) | Mã số: 1535733-25MG | 0,5 | Chai | 25 mg , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 2 | Phosphatidylethanolamine (PE) | Mã số: 1535744-25MG | 0,5 | Chai | 25 mg, , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 3 | Phosphatidylglycerol (PG) 25 mg (Mã số: 79403-25MG), (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | Mã số: 79403-25MG | 0,5 | Chai | 25 mg , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 4 | Phosphatidylinositol (PI) | Mã số: 50445-5MG | 0,5 | Chai | 5 mg , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 5 | Phosphatidylserine (PS) | Mã số: P6641-25MG | 0,5 | Chai | 25 mg , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 6 | Docosahexaenoic acid (DHA) | Mã số: D2534-25MG | 0,5 | Chai | 25 mg , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 7 | Eicosapentaenoic acid (EPA) | Mã số: E2011-10MG | 0,5 | Chai | 10 mg , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 8 | Cholesterol 500 mg | Mã số: C8667-500MG | 0,5 | Chai | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 9 | Dung môi ethanol 99,5% | 45 | Lít | Cty CP Ethanol Việt Nam - VinaBiz | ||
| 10 | Dung môi methanol | 45 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 11 | Dung môi Chloroform | 37,5 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 12 | Dung môi Dichloromethane | 25 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 13 | Dung môi Ethyl acetate | 25 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 14 | Dung môi Acetone | 37,5 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 15 | Dung môi n-hexane | 25 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 16 | Dung môi 1-butanol (Seino Logix, Hàn Quốc) | 25 | Lít | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 17 | Dung môi methanol HPLC, Độ tinh khiết > 99,9% | Mã số: 34860 | 4 | Lít | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 18 | Dung môi acetonitrile HPLC, Độ tinh khiết > 99,9% | Mã số: 34851 | 4 | Lít | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 19 | Dung môi nước HPLC | Mã số: 270733 | 4 | Lít | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 20 | Hạt Silica gel 60 dùng nhồi cột sắc ký (kích thước rỗng trung bình 60 Å, 70-230 mesh, 63-200 µm) | Mã số: 60741-1KG | 5 | Kg | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 21 | Sulfuric acid 500 mL | 1 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 22 | Phosphoric acid 500 mL (Seino Logix, Hàn Quốc) | 0,5 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 23 | Acetic acid 500 mL (Seino Logix, Hàn Quốc) | 1 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 24 | Chlohydric acid 500 mL (Seino Logix, Hàn Quốc) | 1 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 25 | Nitric acid 500 mL (Seino Logix, Hàn Quốc) | 0,5 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 26 | Anhydric acid 500 mL (Seino Logix, Hàn Quốc) | 0,5 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 27 | Pyrrolidine 25 mL (Seino Logix, Hàn Quốc) | 0,5 | Chai | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 28 | Sodium hydroxide 0,5 kg (Seino Logix, Hàn Quốc) | 0,5 | Kg | Seino Logix, Hàn Quốc | ||
| 29 | Ninhydrin 10 g | Mã số: 151173 | 0,5 | Chai | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 30 | Amonium molybdate 5 g | Mã số: A7302 | 0,5 | Chai | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 31 | Cột sắc ký thuỷ tinh | 2 | Cột | đường kính 10mm, Iwaki-Nhật Bản | ||
| 32 | Sắc ký bản mỏng, hộp 50 miếng | Mã số: 70643 | 2,5 | Hộp | silica gel matrix, Kích thước: L × W 4 cm × 8 cm, , Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 33 | Giấy lọc Whatman no.1 | 5,5 | Hộp | Lỗ lọc 11µm, đường kính 150 mm, hộp 100 cái, Anh Quốc. | ||
| 34 | Găng tay cao su không bột, | 7,5 | Hộp | 100 cái/hộp (Công ty VRG Hải Hoàn, Việt Nam) | ||
| 35 | Đầu típ xanh thể tích 1 mL, | 6 | Túi | 1000 cái/túi (Bio Sorenson, Hoa Kỳ) | ||
| 36 | Ống nhựa thể tích 15 mL, | 25 | Túi | 50 cái/túi (Công ty SPL, Hàn Quốc) | ||
| 37 | Cuvette thạch anh thể tích 4 mL | 1 | Cái | (Helma, Đức) | ||
| 38 | Ống nhựa thể tích 50 mL, | 25 | Túi | 50 cái/túi (Công ty SPL, Hàn Quốc) | ||
| 39 | Ống eppendorf thể tích 1,5 mL | 2,5 | Hộp | (Công ty Operson, Trung Quốc) | ||
| 40 | DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl), chai 5 g | Mã số: 257621 | 0,5 | Chai | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 41 | BHA (butylated hydroxyanisole), | Mã số: B1253 | 0,5 | Chai | chai 5 g ,Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 42 | TPTZ (2,4,6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine), chai 1 g | Mã số: T8877 | 0,5 | Chai | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 43 | Môi trường dinh dưỡng MEME, Chai 500 mL | Mã số: M7145 | 1 | Chai | Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ | |
| 44 | Môi trường dinh dưỡng DMEM, Chai 1 L | Mã số: 56449C | 1 | Chai | (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 45 | FeCl3, | Mã số: 451649 | 0,5 | Chai | Chai 100 g , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) | |
| 46 | Sodium Acetate Anhydrous, | Mã số: W302406 | 0,5 | Chai | Chai 500 g , (Sigma-Aldrich, Hoa Kỳ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi