Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 22Kv phục vụ GPMB thi công dự án Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương,

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250299-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 22Kv phục vụ GPMB thi công dự án Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương,
Số hiệu KHLCNT 20211241912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:35:00 đến ngày 2021-12-27 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,620,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ( Đường dây trung thế 22Kv và trạm biến áp, từ cấp IV trở lên)Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán Chỉ bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng yêu cầu: ≤10T.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe thang nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất yêu cầu: ≥14Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 10Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hòa vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Mê gôm mét.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Máy đô điện trở.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thử rơ le
- Đặc điểm thiết bị Bộ thử ro le BT 203
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất yêu cầu: ≥1Kw.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥10V;Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 22Kv phục vụ GPMB thi công dự án Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương,
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái địa chỉ: số 35 Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái ĐT: 0398.150.891
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây lắp và tư vấn công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Tổ 6 khu 3, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng T&P, địa chỉ số nhà 63, phố My Sơn, Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0906258889. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái địa chỉ phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái địa chỉ: số 35 Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái ĐT: 0398.150.891


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái địa chỉ: số 35 Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái ĐT: 0398.150.891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Móng Cái đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3881284; Số fax: 02.033.3881071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái, Phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0983.046.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Móng Cái đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3881284; Số fax: 02.033.3881071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị đường dây 22kV
1Cung cấp và lắp đặt chống sét van 24KVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
B Đường dây 22kV
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.18-190-11kNHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Mối
3Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
5Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V22,12m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,4125m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,4718m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V12,28m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
11Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V9,35Kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4m3
15Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ XĐS3-1 mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt thanh bắt sứ hãm BSH-3 mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét vanHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ XĐS-1 mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Thép làm cô dê mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V54,64kg
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
24Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi đỡ polymer-24kV + phụ kiệnHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + tyHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V39Quả
27Dây compusitHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V39Dây
28Dây giáp liu 70Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Dây
29Cung cấp và ép đầu cốt SYG-150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Cung cấp và ép đầu cốt SYG-240Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32Kéo rải dây nhôm bọc AC-150 tận dụngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V516m
33Cung cấp và kéo rải cáp AC-150/19-XLPE/PVC-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V36m
34Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11-XLPE/PVC-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V69m
35Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V48Cái
36Dây Cu/PVC-1x35mm2Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V60m
37Cung cấp và lắp đặt phụ kiện hotlineHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Cung cấp và lắp đặt biển an toàn cộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C Thiết bị đường cáp ngầm 22kV.
1Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 03 ngăn trong đó 03 ngăn CDPT 630A-24kV không mở rộngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 04 ngăn trong đó 04 ngăn CDPT 630A-24kV không mở rộngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Vỏ tủ RMU 03 ngănHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Vỏ
4Vỏ tủ RMU 04 ngănHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Vỏ
5Bộ cảnh báo sự cố đầu cápHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bịHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1T bộ
D Móng tủ RMU 04 ngăn ( 01 Móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
2Ván khuôn móng tủHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V13,13m2
3Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,5753m3
4Bu lông khung móng tủHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V102,4Kg
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
E Móng tủ RMU 03 ngăn ( 03 Móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
2Ván khuôn móng tủHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V30,82m2
3Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,8626m3
4Bu lông khung móng tủHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4,4298m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V261,8Kg
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
F Tiếp địa R6C; hố ga nối cáp ngầm
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V24m3
2Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V64Kg
3Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V24Cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V24m3
5Đồng trần M10Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V12m
6Đầu cốt đồng M10Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Bu lông trọn bộHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V186m
9Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D195/150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1.440m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép DN150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V21m
11Cung cấp va lắp đặt ống thép DN200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V108m
12Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V212m
13Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1.502m
14Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x70mm2-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x240mm2-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha T-plug-3x70mm2-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha T-plug-3x240mm2-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,5798m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
21Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,5115m3
22Ván khuôn gỗHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
23Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,4906m3
24Thép viền miệng hố ga + tấm đan mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V536,42kg
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V83,6Kg
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
30Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện ,3x240mm2Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
G Hệ thống biển báo an toàn
1Biển báo tên tủHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Biển báo cấm lửaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Biển cấm lại gầnHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Biển cáp đến cáp điHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V28Cái
H Thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt chống sét van Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV (tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
I Di chuyển trạm biến áp
1Cung cấp và dựng cột bê tông NPC.I.12-190-7.2kNHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Cột
J Móng cột M-12 ( 02 Móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,6152m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
K Hệ thống tiếp địa trạm ( 01 Hệ thống )
1Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
2Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V40,76Kg
3Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V14Cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
5Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dọc tuyến X1Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V65,6Kg
6Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dao cách ly X2Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V72Kg
7Cung cấp và lắp đặt xà đỡ chống sét X3Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V34,6Kg
8Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì X4Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V34,6Kg
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V211,4Kg
10Cung cấp và lắp đặt công son đỡ trạm X5Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V234,1Kg
11Cung cấp và lắp đặt xà đỡ MBA X6Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V183,9Kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V55,5Kg
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V35,5Kg
14Lắp đặt giá đỡHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V27,3Kg
15Cung cấp và lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x300mm2-0,6/1kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V16M
16Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11-XLPE/PVC-24kV bằng thủ công kết hợp cơ giớiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V36m
17Cung cấp và ép đầu cốt đồng M300Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm 70Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V9Cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V36Cái
21Dây Cu/PVC-1x35mm2Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V12m
22Cung cấp và lắp đặt biển báo an toànHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
L Hệ thống trang bị an toàn
1Bình cứu hỏaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Bình
2Găng tay cách điện 24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
3Ủng cách điện 24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
4Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + tyHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Quả
6Dây giáp líu 70Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Dây
M Đường dây 0,4kV
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kNHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,8571m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
10Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. ABC-4x95mm2-0,6/1kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V247m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V39m
12Kéo rải căng dây nhôm lõi đơn 4x(1x95)mm2 tận dụngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V157M
13Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V124m
14Đai thép + khóa đai không rỉHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V18Cái
15Ốp cột F16Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11Cái
16Kẹp siết vặn xoắnHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11Cái
17Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dây hạ thếHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Ghíp GN-2Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V16Cái
19Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V32Cái
20Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 0,4kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8Quả
21Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thếHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
22Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hòm công tơ 1 hòm H2 (H4)Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V9Cái
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế, tiết diện 1 ruột cáp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
26Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V18Cái
27Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Cái
N Hố ga kỹ thuật + rãnh cáp + viễn thông điện lực
1Đào móng công trình, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8,8387m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,5346m3
5Ván khuôn gỗ.Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1,0685m3
7Thép viền miệng hố ga + tấm đan mạ kẽmHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1.202,82Kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V138,3Kg
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
13Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V717,68m3
14Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V326,9866m3
15Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V455,5m2
16Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V13.725Viên
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V321,3m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V396,38m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V396,38m3
20Mốc sứ báo cáp ngầmHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V67Cái
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V57,8Kg
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V20Cái
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V607m
26Cung cấp và lắp đặt ống DN125Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V40,5m
27Cung cấp và kéo rải cáp quang ngầm ADSS-24 lõi quangHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1.234m
28Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
29Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuốiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2lần
O Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V12Pha
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1vi trí
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V9bát
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V39Cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
6Thí nghiệm tủ RMUHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
7Thí nghiệm tiếp địa tủ RMUHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
9Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Máy
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thí nghiệm cầu chì tự rơiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
17Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3bát
18Thí nghiệm cách điện đứng 0,4KvHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
P Thu hồi vật tư
1Thu hồi cột BTLT 20mHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Thu hồi cột BTLT 18mHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Thu hồi cột BTLT 14mHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V8Cột
4Thu hồi cột BTLT 12mHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Thu hồi xà đường dây + TBA các loạiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V93Quả
7Thu hồi sứ chuỗi 24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
8Tháo hạ dây cáp bọc AC-150 (lắp đặt tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V516m
9Thu hồi dây dẫn AC-70Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1.222,5m
10Thu hồi dây dẫn AC-120Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2.508m
11Thu hồi dây cáp quang ADSS-24 lõi quangHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V907m
12Thu hồi dao cách ly 24kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Tháo hạ lắp đặt tận dụng dao cách lyHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thu hồi chống sét vanHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Tháo hạ lắp đặt tận dụng chống sét vanHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Tháo hạ lắp đặt tận dụng cầu chì tự rơiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tháo hạ lắp đặt tận dụng MBA 400kVA-22/0,4kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Máy
19Thu hồi MBA 160kVA-22/0,4kVHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Máy
20Tháo hạ lắp đặt tận dụng tủ điện tổng 3PhaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
21Thu hồi tủ điện hạ thếHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
22Thu hồi cột điện BTLT 8,5mHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Cột
23Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V116,2m
24Thu hồi cáp nhôm lõi đơn 4x(1x95)mm2Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V463,8m
25Tháo hạ hòm công tơ 1PHaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
26Tháo hạ hòm công tơ 3PhaHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
27Thu hồi xà đường dây hạ thếHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
Q Chi phí khác
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Lần
2Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trìnhHồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V1Lần
3Chi phí thí nghiệm vật liệu điệnHồ sơ TKBVCT và mô tả tại Chương V1 Tbo
4Phí vệ sinh môi trườngHồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V1T bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ( Đường dây trung thế 22Kv và trạm biến áp, từ cấp IV trở lên)Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động.52
4 Cán Chỉ bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động.52
5 Kỹ thuật phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng yêu cầu: ≤10T.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Đầm dùi - Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Ô tô tự đổ Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Xe thang nâng 12m Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Đầm cóc Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy hàn điện - Công suất yêu cầu: ≥14Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy phát điện Công suất yêu cầu: ≥ 10Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Đồng hòa vạn năng Đồng hồ vạn năng- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Mê gôm mét Mê gôm mét.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy đo điện trở - Máy đô điện trở.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy thử rơ le Bộ thử ro le BT 2031
14 Máy khoan cầm tay - Công suất yêu cầu: ≥1Kw.3
15 Máy cắt cáp thủy lực Công suất yêu cầu ≥10V;Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->