Gói thầu: Gói thầu số 14: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254106-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211007036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:25:00 đến ngày 2021-12-26 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,209,191,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 5.046.000.000 đồng(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.046.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa, mua sắm mới thiết bị Trung tâm y tế thành phố Phú Quốc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, Kiên Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Chí Vinh + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý Khu kinh tế phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, Kiên Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, Kiên Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý kinh tế Phú Quốc, địa chỉ: 17 Nguyễn Chí Thanh, phường Dương Đông, Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: (0297) 3.994.771.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ KHÁM, CẤP CỨU, HÀNH CHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,048m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,62m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt625,245m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt705,655m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt705,655m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,58m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.072,895m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.142,475m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.142,475m2
11Vệ sinh cửa hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt664,42m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,72m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,72m2
16Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,72m2
17Làm trần bằng tấm Prima, khung nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,72m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,64m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,64m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
21Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
22Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
25Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0627100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0437100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8394m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1063m3
34Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0052tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0355tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0927100m2
42Trải tấm nilon lót bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1173100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
45Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0715tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549100m3
48Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0431tấn
49Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9709tấn
50Thi công vách ngăn khung sườn sắt ốp tole xốp panen dày 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,62m2
51Thi công vách Prima khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,74m2
52Trải tấm nilon lót bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1368100m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,368m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m2
55Thi công trần Prima khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m2
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1778100m2
59Lắp đặt cửa chì - cửa chính, kích thướt 1.8x2.3m(bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện); Cửa phụ, kích thướt 0.8x2.2m(bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
60Đục tẩy bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,74m2
61Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,74m2
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0081100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
67Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0037tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
71Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479tấn
72Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0182tấn
73Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cột
74Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0243tấn
75Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0243tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0553tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0008tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0561tấn
79Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137100m2
82Úp nóc tôn phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066100m2
83Gia công lắp dựng lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,768m2
84Gia công cửa sắt, lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314tấn
85Lắp dựng cửa khung sắt, lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1613100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1118100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1791m3
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2125m3
91Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
92Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0104tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0967tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0556tấn
96Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3528tấn
97Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cột
98Gia công dầm mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,315tấn
99Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7492tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7492tấn
101Ốp cột thép bằng tấm AluTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8256m2
102Lợp mái che tường bằng tấm aluwinTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8776100m2
103Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt đèn led ốp trần D300/24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
105Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
107Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bảng
109Lắp đặt đèn led panel 600x600/40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
110Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
111Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
112Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
113Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
114Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
118Lắp đặt tủ điện âm 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT + 2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bảng
121Lắp đặt đèn led panel 300x600/40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
122Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
123Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
124Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
125Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
129Lắp đặt tủ điện âm 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
131Lắp đặt đèn panel light âm trần 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
132Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
133Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
134Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
135Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
137Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
138Lắp đặt tủ điện âm 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
141Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
142Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
143Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
144Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
146Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
151Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
154Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
156Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
158Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
160Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Lắp đặt thùng nhựa 20LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
164Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
165Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
168Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
169Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
171Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
173Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
176Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
177Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
181Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
184Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
186Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
188Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, 100% DT tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.496,15m2
189Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.496,15m2
190Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.496,15m2
191Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,138m2
192Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,138m2
193Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt440,46m2
194Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,44m2
195Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,44m2
196Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,44m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHUYÊN KHOA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560,92m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560,92m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560,92m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,583m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,583m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,583m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,25m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301,014m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301,014m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301,014m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt493,252m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt493,252m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt493,252m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt729,5062m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt729,5062m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt729,5062m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,52m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,75m2
20Làm vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
21Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt423,698m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt915,964m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt915,964m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt915,964m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,52m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,52m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,52m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,04m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m2
31Làm vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,56m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,8376m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,8376m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,8376m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt479,544m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt479,544m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt479,544m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,52m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,52m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,52m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,25m2
44Làm vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,8376m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,8376m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,8376m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,012m2
49Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,012m2
50Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,012m2
51Vệ sinh nền sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt257,492m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt257,492m2
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,492m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,76m2
55Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,76m2
56Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,76m2
57Vệ sinh nền sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,856m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,856m2
59Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,856m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0324100m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0481m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5521m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0411m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,248m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193m3
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,368m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131100m3
71Trải tấm nilon lót bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
73Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0832100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1634100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0037tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0068tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
79Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304tấn
80Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1465tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0186tấn
82Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0604tấn
84Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0604tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,14m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m2
89Gia công lắp dựng lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,725m2
90Gia công cửa sắt, lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,01m2
92Gia công thang sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0999tấn
93Gia công thang sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0294tấn
94Gia công thang sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0195tấn
95Lắp dựng lan can vòng sắt inox đài nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4488m2
96Lắp đặt cáp LV-ABC-4x25mm2/0.6KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
97Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt và tháo kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt và tháo bu lông móc 16x250 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
100Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
101Lắp đặt đầu cos AL/CU M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHUNG VÁCH, HỐ THANG MÁY KHU THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1951m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,556m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3522100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0051tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3062tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
10Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525tấn
11Trải tấm nilon lót bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3276tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,359tấn
15Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2983tấn
16Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
17Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4743tấn
18Lắp đặt tấm tole xốp panenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,41m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,636m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0636100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1272tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1164tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308100m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,24m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,42m2
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6297100m2
38Làm trần phẳng bằng primaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6566100m2
40Lắp đặt cáp LV-ABC-4x25mm2/0.6KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
41Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt và tháo kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt và tháo bu lông móc 16x250 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
44Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
45Lắp đặt đầu cos AL/CU M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành ≥ 5.046.000.000 đồng(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.046.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw2
3 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
4 Máy đầm bàn 1KW1
5 Máy đầm cóc 70Kg1
6 Máy tời điện 0,8T1
7 Máy uốn cắt sắt 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->