Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:57:00 đến ngày 2021-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,310,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị 5,12 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình San ủi mặt bằng, hệ thống hạ tầng cụm công nghiệp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.650379. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, Móng mặt đường, bó vỉa: | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.992,156 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,409 | 1 m3 |
| 3 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,631 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630,04 | 1 m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.891,746 | 1m3 |
| 6 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630,04 | 1m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,214 | 1 m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,814 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,857 | 1 m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | 1 m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,891 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,201 | 1 m2 |
| B | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48.336,86 | 1 m3 |
| 2 | Đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.105,25 | m3 |
| C | Thoát nước: | |||
| 1 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,541 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,871 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,38 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đan mương Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,322 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,847 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng mương BTCT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,67 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,84 | 1 m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,335 | 1 m3 |
| 12 | ống cống BTLT D80 chịu lực (H30) L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 13 | ống cống BTLT D80 chịu lực (H30) L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 14 | ống cống BTLT D80 dới vỉa hè (H10) L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đoạn |
| 15 | ống cống BTLT D80 dới vỉa hè (H10) L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,378 | 1 m3 |
| 17 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1mối nối |
| 18 | BT M200 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 1 tấn |
| 20 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | Tấn |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,081 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép xà mũ đớng kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 24 | BT thân hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,232 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,434 | 1 m2 |
| 26 | BT móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,902 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | 1 m2 |
| 28 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,951 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép dầm cửa thu Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 32 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 35 | GCLD lưới chắn rác bê tông tính năng cao không cốt thép kích thước 960x300x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 36 | Bê tông thân tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 1 m3 |
| 37 | BT móng tường đầu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 1 m3 |
| 39 | BT móng tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,052 | 1 m2 |
| 41 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 1 m3 |
| 44 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 1 m2 |
| 46 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông đan mương đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,356 | 1 m2 |
| 50 | Gia công cốt thép đan mương Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép đan mương Đường kính cốt thép d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | Tấn |
| 52 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 1 m3 |
| 53 | Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 54 | Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 55 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,097 | 1 m3 |
| 56 | BT móng mương M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | 1 m3 |
| 57 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | 1 m2 |
| 59 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 1 m2 |
| 60 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,773 | 1 m3 |
| 61 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,715 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị 5,12 tỷ đồng (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 15T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 5T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn BT ≥250l | (Sử dụng tốt) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi