Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm viễn thông 8 thuộc VNPT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250694 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:47:00 đến ngày 2021-12-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,592,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Có ít nhất 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 960 triệu đồng;+ Là hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ từ cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp đến thời điểm mở thầu + 12 tháng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ từ PTTH trở lên+ Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp đến thời điểm mở thầu + 12 tháng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ: |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp đến thời điểm mở thầu + 12 tháng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm viễn thông 8 thuộc VNPT Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông trên địa bàn TTVT8 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.592.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Viễn thông 8 – Viễn thông Hà Nội – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: 100 Phạm Ngũ Lão. Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội - ĐT: 02433616731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Viễn thông 8 – 100 Phạm Ngũ Lão, Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 024.33616732; Fax: 024.33616747; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Viễn thông 8 – 100 Phạm Ngũ Lão, Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 024.33616732; Fax: 024.33616747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Viễn thông 8 – 100 Phạm Ngũ Lão, Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 024.33616732; Fax: 024.33616747. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tòng Bạt | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 2 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Sơn Đà | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 3 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Việt Mông | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 4 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Suối Hai | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 5 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tản Lĩnh | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 6 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Mộc | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 7 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Vạn Thắng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 8 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tây Đằng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 9 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tân Hội | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 10 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Thọ An | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 11 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Phùng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 12 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Liên Hồng | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 13 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Vân Nam | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 14 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Gạch | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 15 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Võng Xuyên | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 16 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tam Hiệp | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 17 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Sơn Tây | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 18 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Sơn Lộc | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 19 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Kim Sơn | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 20 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Đồng Mô | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 21 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Xuân Khanh | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 22 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Canh Nậu | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 23 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Hòa lạc | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 24 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Liên Quan | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 25 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Bình Phú | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 | |
| 26 | Dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông Tiến Xuân | Duy trì bảo vệ vật tư, trang thiết bị và tài sản, giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, chạy máy phát điện khi mất điện lưới và don dẹp vệ sinh trong khuôn viên nhà trạm viễn thông trong khoảng thời gian từ 17h00 hôm trước đến 08h00 sáng hôm sau trong thời gian 12 tháng | trạm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Có ít nhất 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 960 triệu đồng;+ Là hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các trạm viễn thông; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | + Trình độ từ cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp đến thời điểm mở thầu + 12 tháng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | + Trình độ từ PTTH trở lên+ Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp đến thời điểm mở thầu + 12 tháng còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ: | 26 | + Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan có thẩm quyền cấp đến thời điểm mở thầu + 12 tháng còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi