Gói thầu: Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Bộ phận một cửa các xã, phường trên địa bàn thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nội vụ thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Bộ phận một cửa các xã, phường trên địa bàn thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:55:00 đến ngày 2021-12-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,980,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có >= 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)- Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có >= 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần mua sắm hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có >= 3 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có >= 3 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng nội vụ thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Bộ phận một cửa các xã, phường trên địa bàn thành phố Lào Cai Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Bộ phận một cửa các xã, phường trên địa bàn thành phố Lào Cai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chỗ sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Đối với hàng hóa đặc thù: KIOSK Hệ thống nhận diện mã vạch, tra cứu mã vạch, tra cứu thông tin thủ tục hành chính, khảo sát đánh giá chất lượng phục vụ, chỉ đường trong cơ quan…: Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và nguồn gốc sản phẩm, E-HSDT kèm theo các tài liệu sau: + Chứng nhận về tiêu chuẩn sản xuất: Chứng nhận ISO: ISO 9001 - 2015; ISO 14001 - 2015; ISO 45001-2018; ISO 27001-2013; Chứng nhận phù hợp với 5S. + Chứng nhận pháp lý nhãn hiệu: Chứng nhận quyền tác giả nhãn hiệu của nhà sản tại Việt Nam; Chứng nhận đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Việt Nam. + Chứng nhận xuất xưởng hàng hóa. + Kích thước, mẫu mã Kiosk phải đáp ứng yêu cầu theo hình ảnh tham khảo được đình kèm cùng E-HSMT - Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá theo đúng thứ tự, với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. - Yêu cầu đối với hàng hóa đặc thù: KIOSK Hệ thống nhận diện mã vạch, tra cứu mã vạch, tra cứu thông tin thủ tục hành chính, khảo sát đánh giá chất lượng phục vụ, chỉ đường trong cơ quan…: - Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và nguồn gốc sản phẩm, E-HSDT kèm theo các tài liệu sau: + Chứng nhận về tiêu chuẩn sản xuất: Chứng nhận ISO: ISO 9001 - 2015; ISO 14001 - 2015; ISO 45001-2018; ISO 27001-2013; Chứng nhận phù hợp với 5S. + Chứng nhận pháp lý nhãn hiệu: Chứng nhận quyền tác giả nhãn hiệu của nhà sản tại Việt Nam; Chứng nhận đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Việt Nam. + Chứng nhận xuất xưởng hàng hóa. + Kích thước, mẫu mã Kiosk phải đáp ứng yêu cầu theo hình ảnh tham khảo được đình kèm cùng E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ thành phố Lào Cai, địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai; Địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KIOSK Hệ thống nhận diện mã vạch, tra cứu mã vạch, tra cứu thông tin thủ tục hành chính, khảo sát đánh giá chất lượng phục vụ, chỉ đường trong cơ quan… | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Máy in laser đen trắng 2 mặt | 13 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Máy photocopy | 9 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống mạng Lan và wifi TP Link SG1024D+ RB301 (hoặc tương đương) | 5 | Hệ thống | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Cây lọc nước nóng lạnh | 8 | cây | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Điều hòa | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Bảng điện tử nhận diện khu vực một cửa Led P10 Outtdoor (hoặc tương đương) | 8 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Quạt cây điện cơ | 9 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình theo dõi camera bộ phận một cửa Smart Tivi 4K 50 Inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Máy in laser đen trắng 1 mặt | 3 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Bộ phát wifi Wireless N450Mbps | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Case máy tính lắp ráp (lắp cho camera giám sát) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Màn hình Full HD/75 HZ 27'' | 4 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Bộ phát wifi băng tần kép | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Tủ lạnh Inverter | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Swich 8 Port | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Ghế ngồi cho cán bộ một cửa | 28 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Ghế băng dài cho người dân ngồi chờ | 16 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Ghế ngồi giao dịch dành cho công dân | 54 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Bàn viết hồ sơ | 9 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Quầy giao dich | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | 27 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Biển hướng dẫn Hệ thống bảng mica/Aludecal | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Bảng niêm yết công khai TTHC Bảng mica/Alu decal | 3 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Bàn làm việc | 6 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Bàn họp và tiếp công dân | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Hòm thư góp ý thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Bảng niêm yết điện thoại đường dây nóng Bảng mica/Alu decal | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Bảng biểu công bố ISO Bảng mica/Alu decal | 3 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Bảng dịch vụ công mức dộ 3,4 Bảng mica/Alu decal | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Ghế họp thành viên | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Ghế chủ trì họp | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Bàn làm việc | 4 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Bàn họp nhỏ | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Rèm cửa giả gỗ | 21 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt tủ Kios com Q (hoặc tương đương) | 6 | 1 tủ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy tính | 24 | 1 thiết bị | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | 13 | 1 thiết bị | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy photocopy | 9 | 1 thiết bị | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt switch 24 cổng SG1024D+ UnifỉB3011 (hoặc tương đương) | 5 | 1 bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 14 | máy | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt hệ thống bảng điện tử nhận diện khu vực 1 cửa LED P10 Outdoor (hoặc tương đương) | 8 | 1 bảng (1 sa bàn) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50”(màn hình theo dõi camera bộ phận 1 cửa smart tivi 4k 50inch) | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | 3 | 1 thiết bị | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt bộ phát wifi | 1 | 1bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : case máy tính lắp ráp cho camera giám sát | 1 | 1 thiết bị | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,88 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Tháo dỡ vách nhôm kính, | 9,2 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,271 | m3 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 51 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,304 | m3 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 52 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,348 | m3 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 53 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô. | 4,198 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,063 | 100kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | 0,335 | 100kg | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 5,606 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,606 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 58 | Lát nền,Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,03 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,796 | m3 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 60 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 7,236 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,236 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 62 | cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH ONE nhôm dày 1.1-1.3ly kính dày 6.38ly | 3,522 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 63 | vách kính nhôm hệ SH ONE nhôm dày 1.1-1.3ly kính dày 6.38ly | 11,454 | 0.0 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 65 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 66 | Aptomat 1 pha 20A | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 67 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 12 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 71 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 23 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,2 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 75 | Cáp mạng Lan CAT5E (hoặc tương đương) | 30 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,76 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,423 | m3 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 78 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,325 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,325 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 80 | Lát nền,Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,893 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 81 | cửa đi 1cánh, 2 cánh nhôm hệ SH ONE nhôm dày 1.1-1.3ly kính dày 6.38ly | 5,506 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 82 | vách kính nhôm hệ SH ONE nhôm dày 1.1-1.3ly kính dày 6.38ly | 23,027 | m2 | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 84 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 85 | Aptomat 1 pha 20A | 3 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 86 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 15 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 90 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 14 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 48 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 93 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,3 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 94 | Cáp mạng Lan CAT5E (hoặc tương đương) | 30 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 96 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 97 | Aptomat 1 pha 20A | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 98 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 10 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 102 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 9 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 33 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 105 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,2 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 106 | Cáp mạng Lan CAT5E (hoặc tương đương) | 30 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 108 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 109 | Aptomat 1 pha 20A | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 110 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 10 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 114 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 9 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 40 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 117 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,2 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 118 | Cáp mạng Lan CAT5E (hoặc tương đương) | 30 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 120 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 121 | Aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 122 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 10 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 18 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 126 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 9 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 32 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,1 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 130 | Cáp mạng Lan CAT5E (hoặc tương đương) | 30 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 132 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 133 | Aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 134 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 15 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 11 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 138 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 14 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 29 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 141 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,1 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 143 | Aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 144 | Aptomat 1 pha 20A | 2 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 145 | Aptomat 1 pha 32A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 15 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 18 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 149 | Hộp đấu dây 150x150 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 24x14 | 14 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 29 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 152 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,2 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 153 | Aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 154 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - điều hòa 18000BTU | 0,1 | 100m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 12 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 156 | Cáp mạng Lan CAT5E (hoặc tương đương) | 50 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Gen nhựa 15x10 | 60 | m | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có >= 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)- Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có >= 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần mua sắm hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có >= 3 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có >= 3 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi