Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253011-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Gói số 02: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20211251431
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:51:00 đến ngày 2021-12-26 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,861,443,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 6
Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cấp tiểu học, cấp trung học cơ sở (Thực hiện KH số 1188/KH-SGDĐT ngày 10/5/2019 và KH số 157/KH-UBND ngày 23/10/2019 của UBND quận)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng – Tư vấn Thiết kế Minh Hà, địa chỉ: 21/28 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) với hàng hóa, thiết bị chào thầu về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 3847155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 3847155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan128bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng48bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
3Bộ thước vẽ bảng dạy học11bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
4Thước cuộn, có độ dài tối thiểu từ 10m.2chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
5Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
6Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: Quân xúc xắc + hộp đựng112quânMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
7Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: Đồng xu to, nhỏ96bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
8Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: Hộp bóng có 3 quả bóng120hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
9Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
10Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
11Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ1bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
12Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
13Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
14Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
15Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
16Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.120bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
18Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật120bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
19Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.80tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
21Nguồn gốc loài người: Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam20tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
22Nguồn gốc loài người: Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu60bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
23Nguồn gốc loài người: Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
24Xã hội nguyên thuỷ: Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
25Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
26Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
27Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
28Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
29Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
30Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
31Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
32Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
33Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
34Các vương quốc Champa và Phù Nam: Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
35Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên: Bản quyền phần mềm dành cho giáo viên5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
36Bản đồ Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
37Bản đồ Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch.160tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
38Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Chuyển động của Trái đấtquanh Mặt Trời160tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
39Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa160tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
40Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
41Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Cấu tạo bên trong Trái đất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
42Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Sơ đồ cấu tạo núi lửa5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
43Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Các dạng địa hình trên Trái đất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
44Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Tranh về hiện tượng tạo núi112tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
45Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
46Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
47Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
48Khí hậu và biến đổi khí hậu: Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
49Khí hậu và biến đổi khí hậu: Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
50Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
51Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến ĐBSCL5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
52Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
53Nước trên Trái đất: Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
54Nước trên Trái đất: Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
55Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính120tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
56Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới120tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
57Đất và sinh vật trên Trái đất: Video clip về đới sông của động vật hoang dã, vẫn đề bảo vệ đa dạng sinh học5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
58Con người và thiên nhiên: Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
59Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lí đại cương20tậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
60Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
61Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
62Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu tây5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
63Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu Đông5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
64Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
65Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
66Nước trên Trái đất: Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
67Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
68Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
69Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
70Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố dân cư thế giới5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
71Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ Địa lí đại cương20tậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
72Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ thế giới và các châu lục20tậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
73Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Atlat địa lí Việt Nam20tậpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
74Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
75Địa bàn5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
76Hộp quặng và khoáng sản chính của VN5hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
77Nhiệt kế5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
78Nhiệt - ẩm kế treo tường5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
79Thước dây5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
80Nhà ở: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
81Nhà ở: Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
82Tranh về Xây dựng nhà ở5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
83Nhà ở: Tranh về Ngôi nhà thông minh10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
84Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Thực phẩm trong gia đình10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
85Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
86Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
87Trang phục và thời trang: Tranh về Trang phục và đời sống5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
88Trang phục và thời trang: Tranh về Thời trang trong cuộc sống10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
89Trang phục và thời trang: Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
90Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về nồi cơm điện5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
91Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về bếp điện5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
92Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về đèn điện10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
93Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về quạt điện5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
94Video về Ngôi nhà thông minh5tệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
95Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.5tệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
96Video về Trang phục và thời trang5tệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
97Video về An toàn điện trong gia đình.5tệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
98Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.5tệpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
99Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
100Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
101Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải5hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
102Đồ dùng điện trong gia đình: Nồi cơm điện5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
103Đồ dùng điện trong gia đình: Bếp điện5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
104Đồ dùng điện trong gia đình: Bóng đèn các loại5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
105Đồ dùng điện trong gia đình: Quạt điện5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
106Bộ vật liệu cơ khí3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
107Bộ dụng cụ cơ khí5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
108Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ.3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
109Bộ vật liệu điện6bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
110Bộ dụng cụ điện5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
111Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.6bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
112Máy tính để bàn5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
113Biến thế nguồn5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
114Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (Cho tất cả các chủ đề).3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
115Máy chủ2bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
116Máy tính để bàn22bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
117Thiết bị kết nối mạng3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
118Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
119Bàn để máy tính, ghế ngồi22bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
120Hệ thống điện3hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
121Phần mềm diệt virus3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
122Hub5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
123Cáp mạng UTP225métMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
124Access Point6chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
125Modem3chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
126Tủ lưu trữ thiết bị thực hành5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
127Máy in Laser5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
128Máy chiếu đa năng5chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
129Máy lạnh10chiếcMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
130Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
131Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
132Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
133Video/clip về tình huống trung thực5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
134Video/clip về tình huống tự lập5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
135Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà4bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
136Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
137Video/clip tình huống về tiết kiệm5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
138Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
139Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
140Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
141Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em4bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
142Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân45bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
143Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm18bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
144Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm18bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
145Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu40bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
146Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
147Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống72bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
148Hoạt động hướng nghiệp (Bộ dụng cụ lao động sân trường): Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học9bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
149Hoạt động hướng nghiệp (Bộ dụng cụ lao động sân trường): Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học9bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
150Hoạt động hướng nghiệp (Bộ dụng cụ lao động sân trường): Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường24bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
151Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
152Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
153Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
154Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
155Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
156Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
157Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
158Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
159Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
160Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
161Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
162Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
163Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về cấu tạo virus5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
164Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
165Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
166Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về một số dạng nấm5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
167Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ các nhóm thực vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
168Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
169Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
170Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
171Đa dạng thế giới sống: Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
172Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
173Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
174Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
175Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
176Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
177Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
178Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
179Tranh/ảnh về Ngân Hà5tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
180Các thể (trạng thái) của chất: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
181Các thể (trạng thái) của chất: Cốc thuỷ tinh loại 250ml20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
182Các thể (trạng thái) của chất: Nến (Parafin) rắn20hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
183Oxi (oxygen) và không khí: Ống nghiệm20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
184Oxi (oxygen) và không khí: Ống dẫn thủy tinh chữ Z20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
185Oxi (oxygen) và không khí: Lọ thủy tinh miệng rộng20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
186Oxi (oxygen) và không khí: Chậu thủy tinh20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
187Oxi (oxygen) và không khí: Cốc loại 1 lít20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
188Oxi (oxygen) và không khí: Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO420gramMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
189Oxi (oxygen) và không khí: Nến20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
190Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Ống đong hình trụ 100ml20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
191Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Cốc thủy tinh loại 250 ml20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
192Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Thìa café nhỏ T20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
193Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Muối ăn5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
194Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Đường5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
195Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
196Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Phễu chiết hình quả lê20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
197Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Cốc thủy tinh loại 250 ml20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
198Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Đũa thủy tinh20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
199Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Giấy lọc5hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
200Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Cát hoặc dầu ăn5mlMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
201Tế bào: Kính hiển vi20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
202Tế bào: Tiêu bản tế bào thực vật20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
203Tế bào: Tiêu bản tế bào động vật20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
204Tế bào: Kính lúp20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
205Tế bào: Lam kính20hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
206Tế bào: La men20hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
207Tế bào: Kim mũi mác20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
208Tế bào: Panh20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
209Tế bào: Dao cắt tiêu bản20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
210Tế bào: Pipet20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
211Tế bào: Đũa thủy tinh20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
212Tế bào: Cốc thuỷ tinh20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
213Tế bào: Đĩa kính đồng hồ20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
214Tế bào: Đĩa lồng (Pêtri)20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
215Tế bào: Đèn cồn20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
216Tế bào: Cồn đốt5lítMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
217Tế bào: Acid acetic 45%5chaiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
218Tế bào: Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)5lítMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
219Tế bào: Carmin acetic 2%5chaiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
220Tế bào: Giemsa 2%5chaiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
221Tế bào: Methylen blue5chaiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
222Tế bào: Glycerol5chaiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
223Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan)30cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
224Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt30cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
225Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Phễu thuỷ tinh loại to30cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
226Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Kéo cắt cành10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
227Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Cặp ép thực vật10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
228Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Vợt bắt sâu bọ10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
229Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Vợt bắt động vật thuỷ sinh10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
230Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
231Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Lọ nhựa10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
232Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Hộp nuôi sâu bọ10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
233Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Bể kính10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
234Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Túi đinh ghim10túiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
235Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Găng tay10túiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
236Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Ống đong10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
237Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Ống hút có quả bóp cao su10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
238Năng lượng và sự biến đổi: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
239Năng lượng và sự biến đổi: Thanh nam châm10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
240Năng lượng và sự biến đổi: Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước8bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
241Năng lượng và sự biến đổi: Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo16bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
242Giá để ống nghiệm20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
243Đèn cồn20cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
244Cốc thuỷ tinh loại 250ml18cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
245Lưới thép18cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
246Găng tay cao su18đôiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
247Áo choàng5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
248Kính bảo vệ mắt không màu5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
249Chổi rửa ống nghiệm10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
250Khay mang dụng cụ và hóa chất9cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
251Bộ giá đỡ cơ bản9bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
252Bình chia độ9cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
253Biến thế nguồn5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
254Cảm biến lực7cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
255Cảm biến nhiệt độ7cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
256Bộ thu nhận số liệu9cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
257Mẫu động vật ngâm trong lọ10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
258Băng đĩa: Đa dạng thế giới sống5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
259Mô hình: Cấu tạo cơ thể người5mô hìnhMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
260Thanh phách10cặpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
261Trống nhỏ10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
262Tam giác chuông (Triangle)10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
263Trống lục lạc (Tambourine)10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
264Đàn phím điện tử (Keyboard)5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
265Kèn phím10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
266Sáo (recorder)10cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
267Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình.10tờMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
268Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
269Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
270Máy tính để bàn5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
271Máy chiếu đa năng và màn chiếu3bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
272Đèn chiếu sáng5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
273Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập5cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
274Bàn, ghế học mĩ thuật115bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
275Bục, bệ.5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
276Mẫu vẽ5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
277Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)40cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
278Bảng vẽ.40cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
279Bút lông40bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
280Bảng pha màu40cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
281Ống rửa bút40cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
282Màu oát (Gouache colour)40hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
283Lô đồ họa (tranh in).40cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
284Đất nặn.40hộpMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
285Máy tính xách tay cho giáo viên5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
286Bản quyền phần mềm dành cho giáo viên (Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên)5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
287Máy tính để bàn200bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
288Phần mềm hệ thống Lab cho học sinh200bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
289Tai nghe cho giáo viên và học viên205bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
290Bảng điện tử cảm ứng tương tác với máy tính 86 inch5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
291Máy chiếu gần dùng cho bảng tương tác5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
292Máy chiếu vật thể5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
293Hệ thống âm thanh5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
294Ổn áp5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
295UPS5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
296Switch10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
297Cable10thùngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
298RJ455túiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
299Lắp đặt5HTMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
300Bàn, ghế dùng cho giáo viên5bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
301Bàn, ghế dùng cho học sinh115bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
302Máy chiếu và màn chiếu10bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND.33
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật.33
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 5 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->