Gói thầu: Gói số 02: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:51:00 đến ngày 2021-12-26 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,861,443,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cho lớp 6 Mua sắm trang thiết bị và giáo khoa cấp tiểu học, cấp trung học cơ sở (Thực hiện KH số 1188/KH-SGDĐT ngày 10/5/2019 và KH số 157/KH-UBND ngày 23/10/2019 của UBND quận) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải có catalogue ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh nhà phân phối) với hàng hóa, thiết bị chào thầu về các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … + Cam kết không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 3847155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 3847155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 128 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 48 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 11 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu từ 10m. | 2 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: Quân xúc xắc + hộp đựng | 112 | quân | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: Đồng xu to, nhỏ | 96 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: Hộp bóng có 3 quả bóng | 120 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 120 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 120 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 80 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nguồn gốc loài người: Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 20 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nguồn gốc loài người: Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 60 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nguồn gốc loài người: Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xã hội nguyên thuỷ: Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Các vương quốc Champa và Phù Nam: Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên: Bản quyền phần mềm dành cho giáo viên | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bản đồ Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bản đồ Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 160 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Chuyển động của Trái đấtquanh Mặt Trời | 160 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 160 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Cấu tạo bên trong Trái đất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Các dạng địa hình trên Trái đất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Tranh về hiện tượng tạo núi | 112 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến ĐBSCL | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nước trên Trái đất: Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nước trên Trái đất: Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 120 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 120 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Video clip về đới sông của động vật hoang dã, vẫn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Con người và thiên nhiên: Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lí đại cương | 20 | tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu tây | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nước trên Trái đất: Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ Địa lí đại cương | 20 | tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 20 | tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Atlat địa lí Việt Nam | 20 | tập | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Địa bàn | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 5 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nhiệt kế | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thước dây | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nhà ở: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nhà ở: Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nhà ở: Tranh về Ngôi nhà thông minh | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Trang phục và thời trang: Tranh về Trang phục và đời sống | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Trang phục và thời trang: Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Trang phục và thời trang: Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về nồi cơm điện | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về bếp điện | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về đèn điện | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về quạt điện | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Video về Ngôi nhà thông minh | 5 | tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 5 | tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Video về Trang phục và thời trang | 5 | tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 5 | tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 5 | tệp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải | 5 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đồ dùng điện trong gia đình: Nồi cơm điện | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đồ dùng điện trong gia đình: Bếp điện | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đồ dùng điện trong gia đình: Bóng đèn các loại | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đồ dùng điện trong gia đình: Quạt điện | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ vật liệu cơ khí | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ dụng cụ cơ khí | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ. | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ vật liệu điện | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ dụng cụ điện | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Máy tính để bàn | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Biến thế nguồn | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (Cho tất cả các chủ đề). | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Máy chủ | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Máy tính để bàn | 22 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thiết bị kết nối mạng | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 22 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Hệ thống điện | 3 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Phần mềm diệt virus | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Hub | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cáp mạng UTP | 225 | mét | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Access Point | 6 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Modem | 3 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Máy in Laser | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Máy chiếu đa năng | 5 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Máy lạnh | 10 | chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Video/clip về tình huống trung thực | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Video/clip về tình huống tự lập | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 4 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 4 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 45 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 18 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 18 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 40 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống | 72 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Hoạt động hướng nghiệp (Bộ dụng cụ lao động sân trường): Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 9 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Hoạt động hướng nghiệp (Bộ dụng cụ lao động sân trường): Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 9 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Hoạt động hướng nghiệp (Bộ dụng cụ lao động sân trường): Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 24 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống: Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ các nhóm thực vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Đa dạng thế giới sống: Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đa dạng thế giới sống: Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Các thể (trạng thái) của chất: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Các thể (trạng thái) của chất: Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Các thể (trạng thái) của chất: Nến (Parafin) rắn | 20 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Oxi (oxygen) và không khí: Ống nghiệm | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Oxi (oxygen) và không khí: Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Oxi (oxygen) và không khí: Lọ thủy tinh miệng rộng | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Oxi (oxygen) và không khí: Chậu thủy tinh | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Oxi (oxygen) và không khí: Cốc loại 1 lít | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Oxi (oxygen) và không khí: Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4 | 20 | gram | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Oxi (oxygen) và không khí: Nến | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Ống đong hình trụ 100ml | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Cốc thủy tinh loại 250 ml | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Thìa café nhỏ T | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Muối ăn | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch: Đường | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Phễu chiết hình quả lê | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Cốc thủy tinh loại 250 ml | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Đũa thủy tinh | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Giấy lọc | 5 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp: Cát hoặc dầu ăn | 5 | ml | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Tế bào: Kính hiển vi | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Tế bào: Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tế bào: Tiêu bản tế bào động vật | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Tế bào: Kính lúp | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Tế bào: Lam kính | 20 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Tế bào: La men | 20 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Tế bào: Kim mũi mác | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Tế bào: Panh | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Tế bào: Dao cắt tiêu bản | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Tế bào: Pipet | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Tế bào: Đũa thủy tinh | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Tế bào: Cốc thuỷ tinh | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Tế bào: Đĩa kính đồng hồ | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Tế bào: Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Tế bào: Đèn cồn | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Tế bào: Cồn đốt | 5 | lít | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Tế bào: Acid acetic 45% | 5 | chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Tế bào: Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 5 | lít | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Tế bào: Carmin acetic 2% | 5 | chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Tế bào: Giemsa 2% | 5 | chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Tế bào: Methylen blue | 5 | chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Tế bào: Glycerol | 5 | chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 30 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 30 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Phễu thuỷ tinh loại to | 30 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Kéo cắt cành | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Cặp ép thực vật | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Vợt bắt sâu bọ | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Lọ nhựa | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Hộp nuôi sâu bọ | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Bể kính | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Túi đinh ghim | 10 | túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Găng tay | 10 | túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Ống đong | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: Ống hút có quả bóp cao su | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Năng lượng và sự biến đổi: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Năng lượng và sự biến đổi: Thanh nam châm | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Năng lượng và sự biến đổi: Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 8 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Năng lượng và sự biến đổi: Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 16 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Giá để ống nghiệm | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Đèn cồn | 20 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 18 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Lưới thép | 18 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Găng tay cao su | 18 | đôi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Áo choàng | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 9 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ giá đỡ cơ bản | 9 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bình chia độ | 9 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Biến thế nguồn | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Cảm biến lực | 7 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ thu nhận số liệu | 9 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Băng đĩa: Đa dạng thế giới sống | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Mô hình: Cấu tạo cơ thể người | 5 | mô hình | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Thanh phách | 10 | cặp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Trống nhỏ | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Tam giác chuông (Triangle) | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Trống lục lạc (Tambourine) | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Đàn phím điện tử (Keyboard) | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Kèn phím | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Sáo (recorder) | 10 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình. | 10 | tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Máy tính để bàn | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Máy chiếu đa năng và màn chiếu | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Đèn chiếu sáng | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 5 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 115 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bục, bệ. | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Mẫu vẽ | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 40 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bảng vẽ. | 40 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bút lông | 40 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Bảng pha màu | 40 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Ống rửa bút | 40 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Màu oát (Gouache colour) | 40 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Lô đồ họa (tranh in). | 40 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Đất nặn. | 40 | hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bản quyền phần mềm dành cho giáo viên (Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên) | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Máy tính để bàn | 200 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Phần mềm hệ thống Lab cho học sinh | 200 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 205 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Bảng điện tử cảm ứng tương tác với máy tính 86 inch | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Máy chiếu gần dùng cho bảng tương tác | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Máy chiếu vật thể | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Hệ thống âm thanh | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Ổn áp | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | UPS | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Switch | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Cable | 10 | thùng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | RJ45 | 5 | túi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Lắp đặt | 5 | HT | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 5 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 115 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Máy chiếu và màn chiếu | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị trường học;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị của gói thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi