Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường Tiểu học Đức Lạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255143-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHAN
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường Tiểu học Đức Lạng
Số hiệu KHLCNT 20211255061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:20:00 đến ngày 2021-12-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,127,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6909155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5381831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.589.093.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường Tiểu học Đức Lạng
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường Tiểu học Đức Lạng, huyện Đức Thọ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lạng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại tổng hợp Ngọc Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lạng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lạng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V28,87651m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,22721m3
3Đào móng bằng máy đào , Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,5298100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V99,84100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V30,8248m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V105,2231m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0757m3
8Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,0879100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,8733tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,4006tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,0775tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,4598m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,863100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1236tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,8901tấn
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V98,2726m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/CMô tả KT theo chương V4,0827100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,7381100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,4086100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V38,6856m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V50,544m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V50,544m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,171m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,6538100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4343tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3797tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,0592tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0704m3
7Ván khuôn cầu thangMô tả KT theo chương V0,3275100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,254tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1536tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V58,2908m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,6956100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,8776tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9878tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,1737tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V96,9762m3
16Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,4297100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,3586tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0272tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,0839tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,0839tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V383,93961m2
22Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,2627100m2
23Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.745,18cái
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V84,9032m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,9175m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,5864m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,8826m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2695m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,5996m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V213,236m2
C Phần hoàn thiện
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V189,0712m2
2Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V296,3295m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V971,5868m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V547,52m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V389,743m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.469,9434m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.502,5246m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.815,4363m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V389,743m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.928,2179m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V199,66m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V190,96m
13Hoàn thiện các chi tiết đầu trụMô tả KT theo chương V13trụ
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V78,3481m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V78,3481m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,8892m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V740,0742m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57,9447m2
19Tạo nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V3,825m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V36,1845m2
21Tay vịn lan can cầu thang bằng Inox D76 và thanh chống Inox D34Mô tả KT theo chương V9,874m
22Cửa đi khung nhôm dày 6,38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V49,14m2
23Cửa đi khung nhôm dày 6,38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 4500, 3 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V28,57m2
24Cửa sổ khung nhôm dày 6,38mm, loại cửa 2 cánh mở quay, hệ 4400, bản lề chữ AMô tả KT theo chương V109,08m2
25Vách kinh khung nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V12,6m2
26Cửa sổ khung nhôm dày 6,38mm, loại cửa mở hất, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơnMô tả KT theo chương V1,44m2
27Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14x1,2Mô tả KT theo chương V109,08m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V109,08m2
29SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mmMô tả KT theo chương V9,36m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 2 tháng hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V8,2161100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 76m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,254100m
32Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả KT theo chương V32cái
33Đấu nối thắng D76Mô tả KT theo chương V30cái
34Đai inox giữ ốngMô tả KT theo chương V40cái
35Đinh vítMô tả KT theo chương V80cái
36Quả cầu chắn rác bằng inoxMô tả KT theo chương V17cái
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
38Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V135m
40Chân bật gắn tường fi10Mô tả KT theo chương V14cái
41Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V2cái
42Bu lông, đai ốcMô tả KT theo chương V12cái
43Đệm chì lá dày 3mmMô tả KT theo chương V2cái
44Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2bảng
45Hộp đụng bình PCCCMô tả KT theo chương V2hộp
46Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
47Bình khí CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V21bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
50Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V20cái
51Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V44cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V26cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V44cái
57Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V4cái
58Lắp đặt tủ điện tổng 240x150x110mmMô tả KT theo chương V1cái
59Lắp đặt tủ điện tầng 180x150x110mmMô tả KT theo chương V2cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V22cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V22hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V690m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V460m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V165m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V130m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V785m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,337100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,39100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,384100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V4cái
73Lắp đặt tê nhựa D34, thập nhựa D34x21Mô tả KT theo chương V40cái
74Lắp đặt cút nhựa D34x21Mô tả KT theo chương V4cái
75Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả KT theo chương V4cái
76Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả KT theo chương V24cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,83100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,048100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,048100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V10cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V8cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V6cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60x110mmMô tả KT theo chương V6cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34x110mmMô tả KT theo chương V8cái
85Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
86Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
87Vòi xịt xíMô tả KT theo chương V8cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V4bộ
89Lắp đặt chậu rửaMô tả KT theo chương V8bộ
90Gật gù chậu rửaMô tả KT theo chương V8cái
91Chân chậu rửaMô tả KT theo chương V8cái
92Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
93Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
95Hộp giấy vệ sinh InoxMô tả KT theo chương V4cái
96Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - Đường kính <200mm - ĐấtMô tả KT theo chương V601m khoan
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,6100m
98Máy bơm hỏa tiễn D76 luồn trong ống D110Mô tả KT theo chương V1cái
99Dây cáp giữ máy bơmMô tả KT theo chương V60m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V90m
101Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
102Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,1799100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,99841m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0666100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,092m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,9746m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0127100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1612tấn
109Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,7036m3
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,9586m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0533100m2
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0865tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V131 cấu kiện
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V6,5025m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,386m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,389m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V30,8915m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,68931m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,504m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,12m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,112100m2
122Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V2,0653m3
123Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,1676tấn
124Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,1676tấn
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả KT theo chương V0,1597tấn
126Lắp vì kèo thépMô tả KT theo chương V0,1597tấn
127Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,426tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,426tấn
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,1892100m2
130Ke chống bãoMô tả KT theo chương V489,6cái
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V51m2
132Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,5m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,45m3
134Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V109,4318m2
135Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,40751000v
136Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5257m3
137Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,5257m3
138Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V100,2084m2
139Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V34,26m2
140Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V3,04m3
141Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V50,3995m3
142Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2682100m3
143Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V80,2595m3
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,364100m3
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V364m2
146Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,5m3
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6909155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5381831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.589.093.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công54
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->