Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:11:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,164,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.475494E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường mẫu giáo Phan Tiến, huyện Bắc Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,9176 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 144,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 12,1125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 0,68 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo,… | // | 1 | Công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 1,275 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 0,1407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | // | 0,5627 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,5545 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 12,3013 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4099 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 115,0394 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 5,2255 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 18,3975 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 2,914 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,1085 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,5454 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | // | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,3661 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,684 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,6591 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,828 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,3336 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,8832 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,7957 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,6862 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,76 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,775 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,1104 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,7322 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2701 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,3451 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,0218 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1551 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,237 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2117 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,757 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1376 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0035 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5019 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1376 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,4544 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,916 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0466 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,5575 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,5078 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1822 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,7184 | m3 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 2,1424 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0347 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ STK | // | 1,3478 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,3478 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,6878 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | // | 0,6878 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 115,0952 | 1m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 152,052 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 56,8588 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,0375 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 24,64 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 93,6988 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 186,673 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 38 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 84,256 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 77,496 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,0088 | m2 |
| 67 | Trần tôn lạnh dày 3,5zem, khung sắt hộp, ti móc, nẹp nhôm viền mép la phong (vl+nc) | // | 172,46 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 117,02 | m |
| 69 | Đắp vữa con bọ (vl+nc) | // | 5 | cái |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 42,47 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 41,72 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | // | 108,9808 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, nhám mặt | // | 35,24 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, nhám mặt | // | 44,52 | m2 |
| 75 | Lát gạch ceramic 600x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,019 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600mm | // | 2,46 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, có viền | // | 169,25 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá da vào chân tường | // | 17,5365 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 417,7638 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 118,2468 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 266,5648 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 269,4458 | m2 |
| 83 | Cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính, sơn tĩnh điện | // | 23,04 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ 8 ly, không chia ô vuông bảo vệ kính, sơn tĩnh điện | // | 3,08 | m2 |
| 85 | Cửa đi lam ri nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện | // | 5,04 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính, sơn tĩnh điện | // | 17,6 | m2 |
| 87 | Cửa sổ cánh lật, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly, sơn tĩnh điện | // | 1,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 50,2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 28,64 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt | // | 0,1503 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,6797 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can INox | // | 10,85 | m2 |
| 93 | Lan can Inox | // | 10,85 | m2 |
| 94 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 190 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 4,1445 | 100m2 |
| 96 | Cầu chắn rác D90 | // | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,52 | 100m |
| 98 | Co 90 độ D90 | // | 30 | cái |
| 99 | Bát sắt giữ ống D90 | // | 90 | cái |
| 100 | Đèn led trụ 30W (đuôi + bóng) | // | 22 | bộ |
| 101 | Đèn led trụ 12W (đuôi + bóng) | // | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | // | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 8 | cái |
| 104 | Công tắc đơn 10A 250V | // | 15 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi 16A/250V | // | 30 | cái |
| 106 | Cầu chì 16A/220V | // | 11 | cái |
| 107 | ELCB 2P 30A/30kA | // | 1 | cái |
| 108 | MCB 2P 20A/6kA | // | 2 | cái |
| 109 | MCB 2P 15A/6kA | // | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện nổi vỏ thép, sơn tĩnh điện, 2 module | // | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 170 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 210 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 100 | m |
| 116 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 117 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 10 | hộp |
| 118 | Hộp, đế + mặt nạ nổi các loại (MCCB, công tắc,…) | // | 16 | hộp |
| 119 | Rắc sứ (1 rắc 2 sứ) | // | 2 | sứ |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 10,8 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,108 | 100m3 |
| 122 | Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 123 | Dây đồng trần tiếp địa 70mm2 | // | 25 | m |
| 124 | Dây đồng bọc nhựa dẫn sét 70mm2 | // | 50 | m |
| 125 | Cọc tiêu năng D16, L=2,4m + ốc siết cáp | // | 10 | cọc |
| 126 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,5 | 100m |
| 128 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | bộ |
| 129 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | // | 1 | trụ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,3 | 100m |
| 133 | Co nhựa 90 độ D34 | // | 10 | cái |
| 134 | Co nhựa 45độ D34 | // | 5 | cái |
| 135 | Tê nhựa D34 | // | 5 | cái |
| 136 | Co nhựa 90 độ D27 | // | 20 | cái |
| 137 | Tê nhựa D27 | // | 10 | cái |
| 138 | Co nhựa 90 độ giảm D27/21 | // | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa giảm D27/21 | // | 30 | cái |
| 140 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | // | 35 | cái |
| 141 | Vòi đồng xả nước D21 | // | 10 | bộ |
| 142 | Lavabo trẻ em + phụ kiện | // | 8 | bộ |
| 143 | Lavabo trẻ người lớn + phụ kiện | // | 2 | bộ |
| 144 | Xí bệt trẻ em + phụ kiện | // | 10 | bộ |
| 145 | Xí bệt người lớn + phụ kiện | // | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | // | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,3 | 100m |
| 148 | Co nhựa 90 độ D34 | // | 15 | cái |
| 149 | Tê nhựa D34 | // | 10 | cái |
| 150 | Van 1 chiều D34 | // | 2 | cái |
| 151 | Van khóa nhựa D34 | // | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,9 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | // | 1,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | // | 0,15 | 100m |
| 155 | Co nhựa 45độ D114 | // | 10 | cái |
| 156 | Co nhựa 90 độ D114 | // | 20 | cái |
| 157 | Tê nhựa cong D114 | // | 10 | cái |
| 158 | Co nhựa 90 độ D90 | // | 30 | cái |
| 159 | Tê nhựa cong D90 | // | 15 | cái |
| 160 | Tê nhựa giảm D90/49 | // | 10 | cái |
| 161 | Co nhựa 90 độ giảm D90/49 | // | 5 | cái |
| 162 | Co nhựa 45 độ D49 | // | 10 | cái |
| 163 | Phễu thu sàn | // | 18 | cái |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2305 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2305 | 100m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,622 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,2312 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5285 | m3 |
| 169 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 171 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 172 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 28,416 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5376 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,0509 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 7 | 1cấu kiện |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | // | 3 | 1 cấu kiện |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0227 | 100m2 |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,1176 | 1m3 |
| 179 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,0392 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1693 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,0431 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,8816 | m2 |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,212 | m3 |
| 184 | Rải Ni lông lót | // | 0,3212 | 100m2 |
| 185 | Kẻ roon sân | // | 32,12 | m2 |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | // | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 80 | m |
| 5 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 6 | Hộp nối phân dây chống cháy | // | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | // | 0,9 | 100m |
| 8 | Co nhựa 90 độ D42 | // | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 1 zone, 24 UDC | // | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Đầu báo khói | // | 0,2 | 10 đầu |
| 11 | Nút báo cháy khẩn cấp | // | 0,4 | 5 nút |
| 12 | Chuông báo cháy | // | 0,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 14 | Dây CVV 1x2Cx1,5mm2 | // | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 70 | m |
| 16 | Đèn báo cháy áp tường AC/DC 24V | // | 0,4 | 5 đèn |
| 17 | Bình chữa cháy khí CO2 5KG MT5 | // | 2 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4KG | // | 2 | bình |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 2 | cái |
| 20 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 2 | bịch |
| 21 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | // | 2 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 1,104 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,104 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,7 | 100m |
| 25 | Co nhựa 90 độ D34 | // | 15 | cái |
| 26 | Co nhựa 45 độ D34 | // | 5 | cái |
| 27 | Van khóa 1 chiều nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 28 | Hộp đựng vòi chữa cháy + phụ kiện | // | 1 | cái |
| 29 | Ống STK D76x4mm | // | 0,1 | 100m |
| 30 | Co STK D76 | // | 3 | cái |
| 31 | Tê STK D76 | // | 3 | cái |
| 32 | Co STK giảm 76/50 | // | 3 | cái |
| 33 | Co STK giảm 114/76 | // | 3 | cái |
| 34 | Van mở D76 | // | 4 | cái |
| 35 | Van góc chữa cháy D50 | // | 4 | cái |
| 36 | Lăng phun D50 | // | 4 | cái |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + đầu nối | // | 4 | cuộn |
| 38 | Đầu nối răng trong D50/60 | // | 4 | cái |
| 39 | Đầu nối răng ngoài D50 | // | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | // | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m | // | 1 | 1 máy |
| 42 | Van 1 chiều D76 | // | 2 | cái |
| 43 | Van khóa D76 | // | 2 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm D76 | // | 4 | cái |
| 45 | Van luppe | // | 2 | cái |
| 46 | Thiết bị lọc | // | 2 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo áp lực | // | 2 | cái |
| 48 | Trụ cứu hoả, D76 | // | 3 | cái |
| 49 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy | // | 1 | cái |
| 50 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,8078 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,488 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 1,1028 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 15,9005 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,4496 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1937 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,2395 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2812 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1504 | tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,298 | 100m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0038 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,0096 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,1152 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,5424 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 48,5424 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,12 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 76,6624 | m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,54 | 1m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,108 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,076 | m3 |
| 73 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,508 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,256 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | // | 0,0128 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,064 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,0288 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0024 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0142 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,144 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,6 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,56 | m2 |
| 84 | Gia công khung sắt lưới B40 | // | 0,0886 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung sắt vách lưới thép | // | 21 | m2 |
| 86 | Lưới B40 | // | 21 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 7,92 | 1m2 |
| 88 | Ổ khóa | // | 1 | cái |
| 89 | Gia công xà gồ STK | // | 0,0193 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 0,0193 | tấn |
| 91 | Gia công cửa thép | // | 0,0107 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa thép | // | 0,0107 | tấn |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình (STK) | // | 0,0337 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại (STK) | // | 0,0337 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 12,0587 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,0672 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.475494E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi