Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255542-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211255471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:11:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,164,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.475494E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường mẫu giáo Phan Tiến, huyện Bắc Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ngô Hy; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,9176100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m//144,25m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw//12,1125m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw//0,68m3
5Tháo dỡ xà gồ, vì kèo,…//1Công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw//1,275m3
7Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m//0,1407100m3
8Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km//0,5627100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,5545100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//12,30131m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,4099100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công//115,0394m3
13Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//5,2255m3
14Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//18,3975m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//2,914m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//10,1085m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,5454m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//6,432m3
19Ván khuôn móng cột//0,251100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,3661100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,684100m2
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//18,6591m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,828m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,3336m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,8832m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,7957m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,6862m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,76100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,775100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,1104100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,7322100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,2701100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,3451tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,0218tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1551tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,237tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2117tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,757tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1376tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,0035tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5019tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1376tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,4544m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,916m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,0466m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//26,5575m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,5078m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1822m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7184m3
50Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//2,1424100m2
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0347100m2
52Gia công xà gồ STK//1,3478tấn
53Lắp dựng xà gồ STK//1,3478tấn
54Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,6878tấn
55Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m//0,6878tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//115,09521m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//152,052m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//56,8588m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,0375m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//24,64m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//93,6988m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//186,673m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//38m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40//84,256m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//77,496m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//27,0088m2
67Trần tôn lạnh dày 3,5zem, khung sắt hộp, ti móc, nẹp nhôm viền mép la phong (vl+nc)//172,46m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//117,02m
69Đắp vữa con bọ (vl+nc)//5cái
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//42,47m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//41,72m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//108,9808m2
73Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, nhám mặt//35,24m2
74Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, nhám mặt//44,52m2
75Lát gạch ceramic 600x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//8,019m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600mm//2,46m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, có viền//169,25m2
78Công tác ốp đá da vào chân tường//17,5365m2
79Bả bằng bột bả vào tường//417,7638m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//118,2468m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//266,5648m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//269,4458m2
83Cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính, sơn tĩnh điện//23,04m2
84Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ 8 ly, không chia ô vuông bảo vệ kính, sơn tĩnh điện//3,08m2
85Cửa đi lam ri nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện//5,04m2
86Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính, sơn tĩnh điện//17,6m2
87Cửa sổ cánh lật, nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly, sơn tĩnh điện//1,44m2
88Lắp dựng cửa khung nhôm kính//50,2m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa//28,64m2
90Gia công hoa sắt//0,1503tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,67971m2
92Lắp dựng lan can INox//10,85m2
93Lan can Inox//10,85m2
94Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//190m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//4,1445100m2
96Cầu chắn rác D90//13cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm//0,52100m
98Co 90 độ D90//30cái
99Bát sắt giữ ống D90//90cái
100Đèn led trụ 30W (đuôi + bóng)//22bộ
101Đèn led trụ 12W (đuôi + bóng)//2bộ
102Lắp đặt quạt trần//4cái
103Lắp đặt quạt treo tường//8cái
104Công tắc đơn 10A 250V//15cái
105Ổ cắm đôi 16A/250V//30cái
106Cầu chì 16A/220V//11cái
107ELCB 2P 30A/30kA//1cái
108MCB 2P 20A/6kA//2cái
109MCB 2P 15A/6kA//1cái
110Tủ điện nổi vỏ thép, sơn tĩnh điện, 2 module//3hộp
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm//0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//170m
113Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//210m
114Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//80m
115Lắp đặt dây đơn 10mm2//100m
116Băng keo cách điện//5cuộn
117Hộp nối phân dây (chống cháy)//10hộp
118Hộp, đế + mặt nạ nổi các loại (MCCB, công tắc,…)//16hộp
119Rắc sứ (1 rắc 2 sứ)//2sứ
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//10,81m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,108100m3
122Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm//1cái
123Dây đồng trần tiếp địa 70mm2//25m
124Dây đồng bọc nhựa dẫn sét 70mm2//50m
125Cọc tiêu năng D16, L=2,4m + ốc siết cáp//10cọc
126Hộp đo điện trở//1hộp
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm//0,5100m
128Bát giữ chân + cáp neo dây D6//4bộ
129Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)//1trụ
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm//0,2100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm//0,6100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm//0,3100m
133Co nhựa 90 độ D34//10cái
134Co nhựa 45độ D34//5cái
135Tê nhựa D34//5cái
136Co nhựa 90 độ D27//20cái
137Tê nhựa D27//10cái
138Co nhựa 90 độ giảm D27/21//10cái
139Tê nhựa giảm D27/21//30cái
140Co 90 độ khâu ren trong D21//35cái
141Vòi đồng xả nước D21//10bộ
142Lavabo trẻ em + phụ kiện//8bộ
143Lavabo trẻ người lớn + phụ kiện//2bộ
144Xí bệt trẻ em + phụ kiện//10bộ
145Xí bệt người lớn + phụ kiện//2bộ
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3//1bể
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm//0,3100m
148Co nhựa 90 độ D34//15cái
149Tê nhựa D34//10cái
150Van 1 chiều D34//2cái
151Van khóa nhựa D34//4cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm//0,9100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm//1,8100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm//0,15100m
155Co nhựa 45độ D114//10cái
156Co nhựa 90 độ D114//20cái
157Tê nhựa cong D114//10cái
158Co nhựa 90 độ D90//30cái
159Tê nhựa cong D90//15cái
160Tê nhựa giảm D90/49//10cái
161Co nhựa 90 độ giảm D90/49//5cái
162Co nhựa 45 độ D49//10cái
163Phễu thu sàn//18cái
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2305100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2305100m3
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,622m3
167Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,2312m3
168Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5285m3
169Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//3,92m2
170Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
171Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0012100m3
172Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//28,416m2
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5376m3
174Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,0509tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//71cấu kiện
176Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg//31 cấu kiện
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0227100m2
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,11761m3
179Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,0392m3
180Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1693m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,0431m3
182Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1,8816m2
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//3,212m3
184Rải Ni lông lót//0,3212100m2
185Kẻ roon sân//32,12m2
B HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,54100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0054100m3
3Lắp đặt dây đơn 16mm2//100m
4Lắp đặt dây đơn 10mm2//80m
5Băng keo cách điện//5cuộn
6Hộp nối phân dây chống cháy//10hộp
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm//0,9100m
8Co nhựa 90 độ D42//10cái
9Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 1 zone, 24 UDC//11 trung tâm
10Đầu báo khói//0,210 đầu
11Nút báo cháy khẩn cấp//0,45 nút
12Chuông báo cháy//0,45 chuông
13Lắp đặt Hộp đo điện trở//1hộp
14Dây CVV 1x2Cx1,5mm2//150m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//70m
16Đèn báo cháy áp tường AC/DC 24V//0,45 đèn
17Bình chữa cháy khí CO2 5KG MT5//2bình
18Bình chữa cháy bột MFZ4 4KG//2bình
19Hộp đựng bình chữa cháy//2cái
20Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//2bịch
21Bảng tiêu lệnh, nội quy//2cái
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//1,104100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,104100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm//0,7100m
25Co nhựa 90 độ D34//15cái
26Co nhựa 45 độ D34//5cái
27Van khóa 1 chiều nhựa D34//2cái
28Hộp đựng vòi chữa cháy + phụ kiện//1cái
29Ống STK D76x4mm//0,1100m
30Co STK D76//3cái
31Tê STK D76//3cái
32Co STK giảm 76/50//3cái
33Co STK giảm 114/76//3cái
34Van mở D76//4cái
35Van góc chữa cháy D50//4cái
36Lăng phun D50//4cái
37Cuộn vòi chữa cháy D50 + đầu nối//4cuộn
38Đầu nối răng trong D50/60//4cái
39Đầu nối răng ngoài D50//4cái
40Lắp đặt máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m//11 máy
41Lắp đặt máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m//11 máy
42Van 1 chiều D76//2cái
43Van khóa D76//2cái
44Khớp nối mềm D76//4cái
45Van luppe//2cái
46Thiết bị lọc//2cái
47Đồng hồ đo áp lực//2cái
48Trụ cứu hoả, D76//3cái
49Họng chờ tiếp nước chữa cháy//1cái
50Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện)//1bộ
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,8078100m3
52Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//4,488m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//1,1028100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//15,9005m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,015100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,4496m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1937tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,2395tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2812tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,1504tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,298100m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0038100m2
63Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,0096tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,1152m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//48,5424m2
67Quét nước xi măng 2 nước//48,5424m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//28,12m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//76,6624m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,541m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,1081m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,076m3
73Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,508m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,256m3
75Ván khuôn móng cột//0,0128100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,064m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,0288100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0024tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0142tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,144m3
81Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//0,432m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//1,6m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//2,56m2
84Gia công khung sắt lưới B40//0,0886tấn
85Lắp dựng khung sắt vách lưới thép//21m2
86Lưới B40//21m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//7,921m2
88Ổ khóa//1cái
89Gia công xà gồ STK//0,0193tấn
90Lắp dựng xà gồ STK//0,0193tấn
91Gia công cửa thép//0,0107tấn
92Lắp dựng cửa thép//0,0107tấn
93Gia công cột bằng thép hình (STK)//0,0337tấn
94Lắp cột thép các loại (STK)//0,0337tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//12,05871m2
96Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,0672100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.475494E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.278.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->