Gói thầu: Gói thầu số 63: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông phục vụ GPMB công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn của tỉnh Bắc Kạn với xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình của tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229909-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 63: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông phục vụ GPMB công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn của tỉnh Bắc Kạn với xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình của tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211110015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:08:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,051,269,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102539078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62817384E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gói thầu gồm 2 hạng mục chính: thi công di chuyển hệ thống điện; thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính ở trên hoặc được cộng từ các Hợp đồng có hạng mục chính nhưng phải đảm bảo đủ các hạng mục chính. Cụ thể: (i) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống điện là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống điện có quy mô công trình năng lượng cấp III trở lên, giá trị từ 2.021.062.411 VND trở lên; (ii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông có quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị từ 114.826.266 VND trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.944.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.135.888.678 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn lao động điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình mạng cáp viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật mạng cáp viễn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợpnhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn laođộng mạng cáp viễnthông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lit, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 63: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông phục vụ GPMB công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn của tỉnh Bắc Kạn với xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình của tỉnh Cao Bằng
“Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” – Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây lắp và Thương mại Long Thịnh - Địa chỉ: Số 142, tổ 11C, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Công ty cổ phần đầu tư VITESCO - Địa chỉ: Số 5A3, tổ 6, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần thiết bị
1Tủ điện trọn bộ 500V-75A (3 lộ ra 50A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cầu dao cách 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
B Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 50kVA -35/0,4kV (lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Tủ điện trọn bộ 500V-75A (3 lộ ra 50A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Cầu dao cách 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
C Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần xây dựng
1Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
2Cột BTLT NPC.14-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cầu chì tự rơi 35kV dây chì 1AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà đỡ cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà đỡ CSV + SIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Thang trèo 3.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Nối đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
13Giá đỡ tủ và cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Giá đỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Sứ VHĐ -35kV + TyMô tả kỹ thuật theo Chương V24Quả
16Đầu cốt đồng nhôm AM50 mạ nikenMô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
17Đầu cốt đồng M50 mạ nikenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
18Đầu cốt đồng M70 mạ nikenMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
19Kẹp cáp nhôm đùn 3 bulông A25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
20Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
21Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
22Cáp nhôm bọc AS/XLPE4.3/HDPE - 50/8 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Dây buộc cổ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
24Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
25Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
28Ống co ngót nhiệt trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
29Ống co ngót nhiệt hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
30KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
D Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần tháo hạ thu hồi
1Tủ hạ thế 500V-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
5Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà SI + CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Nối đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Giá đỡ tủ và cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Sứ VHĐ -35kV + TyMô tả kỹ thuật theo Chương V15Quả
14Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
E Thi công xây dựng đường dây 35KV - Phần xây dựng mới
1Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
3Cột NPC.14-190-13 (N10-G4) (nối bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Cột NPC.16-190-13 (N10-G6) (nối bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
5Xà néo XN-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà néo XNII-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ XĐL-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Xà đỡ XR-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Cồ dề CDG-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
10Cồ dề CDN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Tiếp địa RC-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Tiếp địa RC-3-3TMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Chuỗi Plymer đơn 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Chuỗi
14Chuỗi Plymer kép 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chuỗi
15Chuỗi Plymer kép 35kV khóa néo ép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
16Sứ đứng VHĐ-35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V11Quả
17Móng néo MN18-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Móng
18Dây néo C50-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
19Dây néo C50-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
20Dây As 50/8; 5% (độ võng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.899,5m
21Dây AACSR-50/30; 5% (độ võng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.764m
22Kẹp cáp 3 bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Kéo dây vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
24Kéo dây bẻ gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
25Đầu pát nhôm A50 (2 bulong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
26Chặt cây phát tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V200Cây
F Thi công xây dựng đường dây 35KV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Thí nghiệm chuỗi Plymer đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V35Chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11Quả
4Thí nghiệm mẫu dây AC50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mẫu
5Thí nghiệm mẫu dây AACSR-50/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mẫu
6Thí nghiệm điển hình sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuỗi
7Thí nghiệm điển hình sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Quả
G Thi công xây dựng đường dây 35KV - Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ dây AC50/8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.435m
2Tháo hạ cột bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
3Tháo hạ xà XR-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XĐL-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Tháo hạ xà néo XNII-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Tháo hạ cổ dềMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Tháo hạ dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Tháo hạ chuỗi sứ néo IIC70 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21chuỗi
9Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
H Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần xây dựng mới
1Móng cột M1-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Móng
2Móng cột M2-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Móng
3Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Cột NPC.10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cột
5Cột NPC.10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cột
6Cột NPC.14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
7Cổ dề CDT-121Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Cổ dề CDT-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Bộ
9Cổ dề CDT-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Cổ dề CDT-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V29Bộ
11Cổ dề CDV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Cổ dề CDV-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Cổ dề CDV-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà néo XK-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Chụp cột CH2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
17Sứ A30 + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V8Quả
18Cáp vặn xoắn Al 4x70 (5%độ võng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.156m
19Cáp vặn xoắn Al 4x35 (5%độ võng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.864m
20Cáp vặn xoắn Al 2x35 (5%độ võng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
21Cáp Cu/XLPE/PVC2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V176m
22Cáp Cu/XLPE/PVC2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
24Dây Cu/PVC 2x4mm (dây sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V760m
25Ống đồng F8, dài 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66đoạn
26Mã ốp vòng treoMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
27Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
28Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
29Đầu cốt đồng mạ niken M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
30Đầu cốt đồng mạ niken M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Kẹp hãm cáp KH 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V98Bộ
32Kẹp treo cáp KT 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V97Bộ
33Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
34Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V66Bộ
35Kẹp bổ trợ 2 rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
36Kẹp bổ trợ 4 rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
37Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
38Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
39Đai thít nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5Gói
40Ống nối thẳng A35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
41Ống nối thẳng A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
42Cáp thép C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V731m
43Tăng đơ néoMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
44Khóa cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
I Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
2Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mẫu
3Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mẫu
4Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mẫu
5Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mẫu
J Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần lắp lại
1Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Hòm
2Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hòm
3Hòm công tơ H3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
4Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
K Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột bê tông H8.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V61cột
2Tháo hạ cột bê tông LT10mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
3Tháo hạ cổ dề CDV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
4Tháo hạ cổ dề CDV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Tháo hạ cổ dề CDT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Tháo hạ xà XK-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Tháo hạ xà XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
9Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
10Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Hòm công tơ H2 + H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Hòm
12Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hòm
13Hòm công tơ H3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
14Cáp thép C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
15Dây néo DNC50-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
16Cáp vặn xoắn 4x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.498m
17Cáp vặn xoắn 4x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V469m
18Cáp vặn xoắn 2x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V482m
19Cáp vặn xoắn 2x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
20Dây AP70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.028m
L Thi công xây dựng viễn thông - Thu hồi vật tư các loại
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,351km
2Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
M Thi công xây dựng viễn thông - Phương án sau dịch chuyển
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
7Treo biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái/bể
8Nối cột sắt đơn bằng sắt LMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thanh sắt
9Lắp đặt bộ gá dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ghế
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71 km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ MX
12Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng (TB cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đôi đầu dây
14Hàn nối hộp thuê bao quang 1:32. (Hộp tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ ODF
N Chi phí khác
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
2Nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102539078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62817384E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gói thầu gồm 2 hạng mục chính: thi công di chuyển hệ thống điện; thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính ở trên hoặc được cộng từ các Hợp đồng có hạng mục chính nhưng phải đảm bảo đủ các hạng mục chính. Cụ thể: (i) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống điện là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống điện có quy mô công trình năng lượng cấp III trở lên, giá trị từ 2.021.062.411 VND trở lên; (ii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông có quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị từ 114.826.266 VND trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.944.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.135.888.678 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình điện 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn lao động điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.11
4 Chỉ huy trưởng công trình mạng cáp viễn thông 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật mạng cáp viễn 1 Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợpnhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn laođộng mạng cáp viễnthông 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=5T, còn sử dụng tốt2
2 Xe ô tô tự đổ >=5T, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông >=250lit, còn sử dụng tốt2
4 Máy đo cáp quang Còn sử dụng tốt2
5 Máy đo OTDR Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn cáp quang Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn >=14KW, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép >=5Kw, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi >=1,5Kw, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->