Gói thầu: Gói thầu số 63: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông phục vụ GPMB công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn của tỉnh Bắc Kạn với xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình của tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 63: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông phục vụ GPMB công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn của tỉnh Bắc Kạn với xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình của tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:08:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,269,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102539078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62817384E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu gồm 2 hạng mục chính: thi công di chuyển hệ thống điện; thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính ở trên hoặc được cộng từ các Hợp đồng có hạng mục chính nhưng phải đảm bảo đủ các hạng mục chính. Cụ thể: (i) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống điện là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống điện có quy mô công trình năng lượng cấp III trở lên, giá trị từ 2.021.062.411 VND trở lên; (ii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông có quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị từ 114.826.266 VND trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.944.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.135.888.678 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn lao động điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình mạng cáp viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật mạng cáp viễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợpnhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn laođộng mạng cáp viễnthông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lit, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 63: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông phục vụ GPMB công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn của tỉnh Bắc Kạn với xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình của tỉnh Cao Bằng “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” – Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện trọn bộ 500V-75A (3 lộ ra 50A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| B | Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA -35/0,4kV (lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện trọn bộ 500V-75A (3 lộ ra 50A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-3-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Cột BTLT NPC.14-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV dây chì 1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV + SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 3.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 13 | Giá đỡ tủ và cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ VHĐ -35kV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Quả |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mạ niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 mạ niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 mạ niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm đùn 3 bulông A25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 22 | Cáp nhôm bọc AS/XLPE4.3/HDPE - 50/8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 25 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 28 | Ống co ngót nhiệt trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 29 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | Thi công xây dựng Trạm biến áp - Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế 500V-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà SI + CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ và cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ VHĐ -35kV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Quả |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| E | Thi công xây dựng đường dây 35KV - Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột MT-3-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 3 | Cột NPC.14-190-13 (N10-G4) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột NPC.16-190-13 (N10-G6) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 5 | Xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo XNII-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ XĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cồ dề CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Cồ dề CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-3-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chuỗi Plymer đơn 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi Plymer kép 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi Plymer kép 35kV khóa néo ép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 16 | Sứ đứng VHĐ-35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Quả |
| 17 | Móng néo MN18-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Móng |
| 18 | Dây néo C50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Dây néo C50-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Dây As 50/8; 5% (độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.899,5 | m |
| 21 | Dây AACSR-50/30; 5% (độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.764 | m |
| 22 | Kẹp cáp 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Kéo dây vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 24 | Kéo dây bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| 25 | Đầu pát nhôm A50 (2 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Chặt cây phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cây |
| F | Thi công xây dựng đường dây 35KV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi Plymer đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây AACSR-50/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điển hình sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuỗi |
| 7 | Thí nghiệm điển hình sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quả |
| G | Thi công xây dựng đường dây 35KV - Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC50/8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.435 | m |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Tháo hạ xà XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ xà néo XNII-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo hạ chuỗi sứ néo IIC70 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | chuỗi |
| 9 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| H | Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Cột NPC.10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cột |
| 5 | Cột NPC.10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cột |
| 6 | Cột NPC.14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cổ dề CDT-121 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cổ dề CDT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Bộ |
| 9 | Cổ dề CDT-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CDT-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CDV-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CDV-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo XK-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột CH2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Sứ A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Quả |
| 18 | Cáp vặn xoắn Al 4x70 (5%độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn Al 4x35 (5%độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.864 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn Al 2x35 (5%độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 2x4mm (dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 25 | Ống đồng F8, dài 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | đoạn |
| 26 | Mã ốp vòng treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 27 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 28 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ niken M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ niken M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Bộ |
| 32 | Kẹp treo cáp KT 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Bộ |
| 33 | Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Bộ |
| 35 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 36 | Kẹp bổ trợ 4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 37 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 39 | Đai thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Gói |
| 40 | Ống nối thẳng A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Ống nối thẳng A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Cáp thép C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731 | m |
| 43 | Tăng đơ néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 44 | Khóa cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| I | Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| J | Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| K | Thi công xây dựng đường dây 0,4kV - Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông H8.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Tháo hạ cổ dề CDV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cổ dề CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cổ dề CDT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà XK-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 9 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 10 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Hòm công tơ H2 + H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Hòm |
| 12 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 13 | Hòm công tơ H3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 14 | Cáp thép C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 15 | Dây néo DNC50-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 2x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Dây AP70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.028 | m |
| L | Thi công xây dựng viễn thông - Thu hồi vật tư các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| M | Thi công xây dựng viễn thông - Phương án sau dịch chuyển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 7 | Treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cái/bể |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 9 | Lắp đặt bộ gá dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ghế |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ MX |
| 12 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng (TB cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đôi đầu dây |
| 14 | Hàn nối hộp thuê bao quang 1:32. (Hộp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| N | Chi phí khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102539078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62817384E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu gồm 2 hạng mục chính: thi công di chuyển hệ thống điện; thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính ở trên hoặc được cộng từ các Hợp đồng có hạng mục chính nhưng phải đảm bảo đủ các hạng mục chính. Cụ thể: (i) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống điện là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống điện có quy mô công trình năng lượng cấp III trở lên, giá trị từ 2.021.062.411 VND trở lên; (ii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông là Hợp đồng thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông có quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị từ 114.826.266 VND trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.944.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.135.888.678 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn lao động điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Chỉ huy trưởng công trình mạng cáp viễn thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật mạng cáp viễn | 1 | Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợpnhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách môi trường và an toàn laođộng mạng cáp viễnthông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc thỏa thuận lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >=5T, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | >=5T, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250lit, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đo OTDR | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn cáp quang | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | >=14KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5Kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5Kw, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi