Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng bể bơi; sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251924-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng bể bơi; sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi
Số hiệu KHLCNT 20211245394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:03:00 đến ngày 2021-12-26 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,868,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60624E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥6.300.000.000 VNĐ+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân nền.....).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân bóng, sân nền....)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bố trí thi công xây lắp công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề thuộc các chuyên ngành: nề, hàn, cấp thoát nước, điện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng bể bơi; sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi
Xây dựng, cải tạo khuôn viên doanh trại Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ; Hạng mục: Bể bơi, sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại, fax: 02353.873.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Minh Kim Sơn + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và Quy hoạch Sông Hàn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Hội đồng thẩm định - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng - Tư vấn và Thương mại Khánh Gia Nguyễn + Thẩm định E-HSMT: Hội đồng thẩm định - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng - Tư vấn và Thương mại Khánh Gia Nguyễn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ


- Bên mời thầu: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ , địa chỉ: 109 Lê Trọng Tấn - Phường Hòa Phát - Quận Cẩm Lệ - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại, fax: 02353.873.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại, fax: 02353.873.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ. Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại,fax: 02353.873.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định đấu thầu - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại,fax: 02353.873.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng thẩm định đấu thầu - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại,fax: 02353.873.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bể bơi
1San dọn mặt bằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,3771100m2
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,8788100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,154100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,3952m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1836tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3751tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6336100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43,771m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,542m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0561tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7271tấn
13Ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1284100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,3m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2184tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5552tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,984100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,75m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,912m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,7637100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,7637100m3
22Rải màng HDPE chống thấm bể bơiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4100m2
23Quét dung dịch chống thấmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC131,2m2
24Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC400m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC131,2m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC400m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC131,2m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,55m2
29Tay nắm bằng InoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
B Hạng mục: Nhà chức năng
1San dọn mặt bằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,27100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2695100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,291m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,348m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0163tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3027tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2376100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,16m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,308m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3664tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1488100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,7111m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,588m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,944m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0415tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3343tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3888100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,9578m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,653m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0165tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1012tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1182100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,3248m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,083tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5745tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6551100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,136m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1309tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2334100m2
30Quét dung dịch chống thấmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,88m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,88m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,872m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8644m3
34Gia công xà gồ thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4145tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4145tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,81m2
37Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,182100m2
38Gia công đà trần thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3815tấn
39Lắp dựng đà trần thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3815tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,41m2
41Đóng trần tôn lạnh dày 3zemChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8496100m2
42Cửa đi 2 cánh mở, kính thường dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,78m2
43Cửa đi 1 cánh mở, kính thường dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,2m2
44Cửa sổ mở, kính dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,36m2
45Vách kính cố định khung nhôm. kính mờ thường dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,2m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC64,54m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC186,9m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC221,37m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC78,33m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,34m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,56m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,585m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,045m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC72,8m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC207,36m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC240,7225m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
58Lắp đặt đèn campactChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
61Lắp đặt ổ cắm baChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
63Lắp đặt cầu chìChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
65Tủ điện tổng 200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
67Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC200m
68Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
70Lắp đặt sứ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2sứ
71Xà sứ gia công sẳnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,7kg
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
73Lắp đặt xí bệtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,181m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,02m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8688m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,202m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0154tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0202100m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,32m2
92Quét dung dịch chống thấmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,74m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4009m3
94Gia công, lắp đặt tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0547tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0239100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 cấu kiện
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,06m3
C Hạng mục: Sân bể bơi
1San dọn mặt bằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,1448100m2
2Lu lèn mặt sânChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,1448100m2
3Bạt lót đổ bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC514,48m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,448m3
5Lát nền, sàn gạch tezzo 400x400x3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC514,48m2
D Hạng mục: Cổng tường rào kè đá bể bơi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,621m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,39041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5604m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,384m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,232m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0167tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0319tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0192100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0464100m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,494m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,1992m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0346tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1954tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2199100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7179m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,552m3
17Gia công hàng rào song sắt.Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC164,94m2
18Lắp dựng hàng rào song sắt.Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC164,94m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC164,941m2
20Gia công cửa song sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4m2
21Lắp dựng cửa khung sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,04m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,968m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC219,92m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,04m2
28Quét vôi 3 nước trắngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,6812m2
29Công tác ốp đá vào tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,968m2
E Hạng mục: Hố ga, mương thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,9841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC421m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,236m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,688m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC134,04m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,588m3
7Gia công, lắp đặt tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4461tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3368100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1031 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,328m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3466100m3
F Hạng mục: Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC301m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101m khoan
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201m khoan
6Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC70m ống
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1100m
8Khoan lỗ ống lọcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60100 lỗ
9Quấn lưới ống lọcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
10Chèn sétChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7m3
11Chèn sỏiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1m3
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m ống lọc
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,012100m
14Lắp đặt bơm chìm giếng khoan 5,5HP -380VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
15Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt tê thép D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
17Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
18Lắp đặt rắc co kẽm D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
19Lắp đặt Măng DLông D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
20Lắp đặt van ren đồng 1 chiều - Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Lắp đặt van ren đồng 2 chiều - Đường kính 60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
22Lắp đặt măng xông kẽm D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Lắp đặt cút đều kẽm D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
26Tủ điện điều khiển bơm linh kiện hàn quốc (trọn bộ)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
G Hạng mục: Sân bóng chuyền
1San dọn mặt bằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9100m2
2Lu lèn mặt sânChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9100m2
3Bạt lót đổ bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC390m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,968m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,082100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,251m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16m3
8Sơn kẻ vạch sân, thủ côngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,23m2
9Gia công trụ lưới thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0399tấn
10Lắp dựng trụ lưới thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0399tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,69561m2
12Lưới sân bóng chuyền + 1 bóng ( loại tốt )Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
13Ghế trọng tài sân bóng chuyền cao 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
H Chi phí mua sắm thiết bị
1Cung cấp + lắp đặt bình lọc cát D=900 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập , chịu khóa chất van 6 chức năng đi kèm.Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
2Cung cấp + lắp đặt máy bơm lọc 3 HP/220VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
3Cung cấp cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2-0,8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.400kg
4Cung cấp + lắp đặt Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi.- Kết nối 60mm có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/hChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20Chiếc
5Cung cấp + lắp đặt Khớp hút vệ sinh bể bơi, kết nối ren trongChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4Chiếc
6Cung cấp + lắp Ống xuyên tường dàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24Chiếc
7Cung cấp + lắp đặt Nắp thu nước đáy bể bơiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4Chiếc
8Cung cấp + lắp đặt Đèn Led treo thành bểChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18Chiếc
9Cung cấp + lắp đặt biến thể đổi nguồn điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
10Cung cấp + lắp đặt Thang bể bơi Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4Chiếc
11Cung cấp + lắp đặt Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
12Cung cấp + lắp đặt Vợt rác bể bơi- Loại sâu Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
13Cung cấp + lắp đặt Ống mềm tự nổi bể bơi Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
14Cung cấp + lắp đặt Bàn hút bể bơi 8 bánh xeChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
15Cung cấp + lắp đặt Chổi cọ vệ sinh bể bơi cán nhômChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
16Cung cấp + lắp đặt Bộ test thử Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Chiếc
17Clorin (25kg= 1 thùng)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25Kg
18Đồng sunfat (25kg= 1bao)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25Kg
19Trợ Lắng ( 25 = 1 bao)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25Kg
20PH- (Giảm độ PH) (25= 1 bao)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10Kg
21PH+ (Tăng độ PH) (25= 1 bao)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10Kg
22Cung cấp + lắp đặt Tủ điều khiển hệ lọc cài đặt time để bơm lọc chạy tự độngTủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cốChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Tủ
23Nhân công lắp đặt phòng máy và thiết bị, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Gói
24Vận chuyển thiết bị máy móc đến công trìnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Gói
25Đường ống nhựa C3 và dây điện đấu máy, hệ thống van 1 chiều, van khóa các loại và vật tư phụChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60624E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥6.300.000.000 VNĐ+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân nền.....).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân bóng, sân nền....)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
4 Công nhân kỹ thuật bố trí thi công xây lắp công trình 10 Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề thuộc các chuyên ngành: nề, hàn, cấp thoát nước, điện…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
2 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt1
3 Máy đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Đầm dùi1
5 Máy hàn Hàn1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông > 250L1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->