Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng bể bơi; sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng bể bơi; sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:03:00 đến ngày 2021-12-26 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60624E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥6.300.000.000 VNĐ+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân nền.....).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân bóng, sân nền....)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bố trí thi công xây lắp công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề thuộc các chuyên ngành: nề, hàn, cấp thoát nước, điện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng bể bơi; sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi Xây dựng, cải tạo khuôn viên doanh trại Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ; Hạng mục: Bể bơi, sân bóng chuyền và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Trung Bộ
Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại, fax: 02353.873.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ. Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại,fax: 02353.873.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định đấu thầu - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại,fax: 02353.873.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định đấu thầu - Trung đoàn CSCĐ Trung Bộ Địa chỉ: Xã Bình Phục, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại,fax: 02353.873.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bể bơi | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,3771 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,8788 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,3952 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1836 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3751 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 43,771 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,542 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,7271 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,3 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5552 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,984 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,75 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,912 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,7637 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,7637 | 100m3 |
| 22 | Rải màng HDPE chống thấm bể bơi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 131,2 | m2 |
| 24 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 400 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 131,2 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 400 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 131,2 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,55 | m2 |
| 29 | Tay nắm bằng Inox | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà chức năng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,27 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2695 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,291 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,348 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3027 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2376 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,16 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,308 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3664 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1488 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,7111 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,588 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,944 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0415 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3343 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3888 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,9578 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,653 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1012 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1182 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,3248 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,083 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5745 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6551 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,136 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1309 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2334 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,88 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,88 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,872 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8644 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4145 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,8 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,182 | 100m2 |
| 38 | Gia công đà trần thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3815 | tấn |
| 39 | Lắp dựng đà trần thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3815 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,4 | 1m2 |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh dày 3zem | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8496 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở, kính thường dày 5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,78 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở, kính thường dày 5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,2 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở, kính dày 5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,36 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định khung nhôm. kính mờ thường dày 5mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 64,54 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 186,9 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 221,37 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 78,33 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,34 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55,585 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 47,045 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 72,8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 207,36 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 240,7225 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn campact | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng 200x200 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | sứ |
| 71 | Xà sứ gia công sẳn | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,7 | kg |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,18 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8688 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,202 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0154 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,42 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,74 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4009 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0547 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0239 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,06 | m3 |
| C | Hạng mục: Sân bể bơi | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,1448 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt sân | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,1448 | 100m2 |
| 3 | Bạt lót đổ bê tông | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 514,48 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,448 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tezzo 400x400x3 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 514,48 | m2 |
| D | Hạng mục: Cổng tường rào kè đá bể bơi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,62 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,3904 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,5604 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,232 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0167 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0319 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0464 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,494 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1992 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1954 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2199 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7179 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,552 | m3 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 164,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 164,94 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 164,94 | 1m2 |
| 20 | Gia công cửa song sắt | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,04 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,968 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 219,92 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,04 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,6812 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá vào tường | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,968 | m2 |
| E | Hạng mục: Hố ga, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,984 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,236 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,688 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 134,04 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,588 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4461 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3368 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 103 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,328 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3466 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1m khoan |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m ống |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 8 | Khoan lỗ ống lọc | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60 | 100 lỗ |
| 9 | Quấn lưới ống lọc | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 10 | Chèn sét | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 11 | Chèn sỏi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m ống lọc |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan 5,5HP -380V | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép D60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co kẽm D60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng DLông D60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều - Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều - Đường kính 60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông kẽm D60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút đều kẽm D60mm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 26 | Tủ điện điều khiển bơm linh kiện hàn quốc (trọn bộ) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Sân bóng chuyền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt sân | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9 | 100m2 |
| 3 | Bạt lót đổ bê tông | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 390 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ vạch sân, thủ công | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,23 | m2 |
| 9 | Gia công trụ lưới thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0399 | tấn |
| 10 | Lắp dựng trụ lưới thép | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0399 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6956 | 1m2 |
| 12 | Lưới sân bóng chuyền + 1 bóng ( loại tốt ) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền cao 2,4m | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| H | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt bình lọc cát D=900 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập , chịu khóa chất van 6 chức năng đi kèm. | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt máy bơm lọc 3 HP/220V | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2-0,8 | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.400 | kg |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi.- Kết nối 60mm có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/h | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | Chiếc |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt Khớp hút vệ sinh bể bơi, kết nối ren trong | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Chiếc |
| 6 | Cung cấp + lắp Ống xuyên tường dài | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | Chiếc |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt Nắp thu nước đáy bể bơi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Chiếc |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt Đèn Led treo thành bể | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | Chiếc |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt biến thể đổi nguồn điện | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt Thang bể bơi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | Chiếc |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt Vợt rác bể bơi- Loại sâu | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt Ống mềm tự nổi bể bơi | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt Bàn hút bể bơi 8 bánh xe | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt Chổi cọ vệ sinh bể bơi cán nhôm | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt Bộ test thử | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Chiếc |
| 17 | Clorin (25kg= 1 thùng) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25 | Kg |
| 18 | Đồng sunfat (25kg= 1bao) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25 | Kg |
| 19 | Trợ Lắng ( 25 = 1 bao) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25 | Kg |
| 20 | PH- (Giảm độ PH) (25= 1 bao) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | Kg |
| 21 | PH+ (Tăng độ PH) (25= 1 bao) | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | Kg |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt Tủ điều khiển hệ lọc cài đặt time để bơm lọc chạy tự độngTủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Tủ |
| 23 | Nhân công lắp đặt phòng máy và thiết bị, hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Gói |
| 24 | Vận chuyển thiết bị máy móc đến công trình | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Gói |
| 25 | Đường ống nhựa C3 và dây điện đấu máy, hệ thống van 1 chiều, van khóa các loại và vật tư phụ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60624E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥6.300.000.000 VNĐ+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân nền.....).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, chi tiết loại công trình: Thi công xây dựng công trình tiện ích hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng bể bơi, bể ngầm, sân bóng, sân nền....)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bố trí thi công xây lắp công trình | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề thuộc các chuyên ngành: nề, hàn, cấp thoát nước, điện… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | > 250L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi