Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236834-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211228831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 18:57:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,104,189,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tu7o7ng tự Là Hợp đồng thi công công trình thi công xây dựng công trình xử lý nước thải phục vụ cho cảng cá, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung thi công xây dựng công trình xử lý nước thải cấp III trở lên, có công suất >= 400m3 và 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, cấp III trở lên); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; Kết quả thử nghiệm chất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 11MT-2015/BTNMT, cột B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong trường hợp hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% trở lên) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc môi trường.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công chánh+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc đô thị.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư mà nhân sự này là đội trưởng thi công xây dựng, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương hoặc xây dựng dân dụng trở lên có tính chất tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công chánh hoặc an toàn lao động (bảo hộ lao động) hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 0,50m3 ÷1,25m3- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị - >= 2,5 tấn- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 75 ÷ 125KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 60m3/h.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 >=tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, tầng 6, tòa nhà Sacombank, đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, Thành Phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: số 01, đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần công nghệ môi trường và xây dựng Sài Gòn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị Xã


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, tầng 6, tòa nhà Sacombank, đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, Thành Phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: số 01, đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu là bản sao công chứng phải còn thời gian sử dụng đến khi tham gia đấu thầu công trình này (nếu như tài liệu và các giấy tờ có liên quan có quy định thời hạn sử dụng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: số 01, đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.823025.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống nước thải từ bơm hố thu WP101A/B đến bể T102 (công nghệ)
1Lắp đặt Van 1 chiều gang DN80mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
3Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
4Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
5Co 45 uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
6Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,025100m
7Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
8Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT5cặp bích
9Ống Inox 304, DN32mm, SCH20sChương V của E-HSMT0,24100m
10Xích kéo D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT12m
11Mani móc xích D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT4cái
12Nút bịt hàn Inox 304, DN100mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
13Ống Inox 304, DN100mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,062100m
14Co 90° Inox DN100mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
15Mặt bích inox 304, DN100mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
16Mối nối mềm gang DN100, BE, PN10Chương V của E-HSMT2cái
17Ống uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,06100m
18Mặt bích uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
19Co 90 uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
20Ống Inox 304, DN125mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,005100m
21Co 90° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
22Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
23Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT72bộ
24Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT16bộ
25Bulong Inox M16x70mmChương V của E-HSMT8bộ
26Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT8cái
27Gioăng cao su DN100mm dày 5mmChương V của E-HSMT3cái
28Gioăng cao su DN125mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
29Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể thu gomChương V của E-HSMT1hệ
B Tuyến ống nước thải từ bơm bể điều hòa WP102A/B đến bể tuyển nổi T103 (công nghệ)
1Van 1 chiều gang DN80mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
2Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
3Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT1cái
4Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
5Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,09100m
6Co 45 uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
7Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,09100m
8Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT8cái
9Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT9,5cặp bích
10Tê Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
11Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1cặp bích
12Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,01100m
13Ống Inox 304, DN32mm, SCH20sChương V của E-HSMT0,2100m
14Xích kéo D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT10m
15Mani móc xích D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT4cái
16Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT88bộ
17Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT4bộ
18Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT40bộ
19Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT8cái
20Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể điều hòaChương V của E-HSMT1hệ
21Y lọc gang DN50mm, BBChương V của E-HSMT1cái
22Van cổng Inox DN32mm, Kiểu: nối renChương V của E-HSMT1cái
23Van bi Inox DN32mm, Kiểu: nối renChương V của E-HSMT4cái
24Van 1 chiều Inox DN32mm, Kiểu: 1 lá lật ,nối renChương V của E-HSMT2cái
25Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,035100m
26Co 90° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
27Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1,5cặp bích
28Nút bịt Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
29Clamp Inox DN32mmChương V của E-HSMT4cái
30Ống Inox tiện 2 đầu ren ngoài DN32mm, SCH10s, L=100Chương V của E-HSMT10cái
31Ống Inox tiện 2 đầu ren ngoài DN25mm, SCH10s, L=100Chương V của E-HSMT1cái
32Nối giảm Inox DN32/25mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
33Ống Inox 304, DN32mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,03100m
34Co 90° Inox DN32mm, SCH10sChương V của E-HSMT7cái
35Tê Inox DN32mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
36Mặt bích inox 304, DN32mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1,5cặp bích
37Bulong Inox M12x40mmChương V của E-HSMT12bộ
38Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT12bộ
39Gioăng cao su DN32mm dày 5mmChương V của E-HSMT3cái
40Gioăng cao su DN50mm dày 5mmChương V của E-HSMT3cái
41Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể tuyển nổiChương V của E-HSMT1hệ
C Tuyến ống nước thải từ bơm tuần hoàn RP203A/B đến bể Anoxic 1 T202 (công nghệ)
1Van 1 chiều gang DN100mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
2Van bướm gang DN100mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
3Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT1cái
4Mặt bích uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
5Ống uPVC DN100mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
6Ống Inox 304, DN100mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,02100m
7Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
8Mặt bích inox 304, DN100mm, PN10, FFChương V của E-HSMT5cặp bích
9Nối giảm Inox DN125/100mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
10Ống Inox 304, DN125mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,1100m
11Co 90° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT5cái
12Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1cặp bích
13Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,01100m
14Ống Inox 304, DN32mm, SCH20sChương V của E-HSMT0,2100m
15Xích kéo D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT10m
16Mani móc xích D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT4cái
17Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT48bộ
18Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT24bộ
19Gioăng cao su DN100mm dày 5mmChương V của E-HSMT8cái
20Gioăng cao su DN125mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
21Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm tuần hoànChương V của E-HSMT1hệ
D Tuyến ống nước thải từ bơm hồ sự cố WP501A/B đến bể điều hòa T102 (công nghệ)
1Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
2Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
3Van 1 chiều gang DN50mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
4Rọ bơm gang DN80mmChương V của E-HSMT2cái
5Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,05100m
6Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
7Tê Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
8Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT2,5cặp bích
9Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT5cặp bích
10Nối giảm Inox DN80/50mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
11Mặt bích inox 304, DN32mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1cặp bích
12Nối giảm Inox DN50/32mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
13Nối giảm Inox DN65/50mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
14Ống Inox 304, DN65mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,025100m
15Mặt bích inox 304, DN65mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1cặp bích
16Co 90° Inox DN65mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
17Mặt bích uPVC DN65mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
18Co 90 uPVC DN65mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
19Ống uPVC DN65mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,32100m
20Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT44bộ
21Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT8bộ
22Gioăng cao su DN32mm dày 5mmChương V của E-HSMT2cái
23Gioăng cao su DN50mm dày 5mmChương V của E-HSMT6cái
24Gioăng cao su DN65mm dày 5mmChương V của E-HSMT2cái
25Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
26Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm sự cốChương V của E-HSMT1hệ
E Tuyến ống dẫn bùn từ bơm SP201-A/B đến bể T401 (công nghệ)
1Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT3cái
2Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT4cái
3Van 1 chiều gang DN50mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
4Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,015100m
5Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
6Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT3,5cặp bích
7Mặt bích mù inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
8Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT6cặp bích
9Nối ren ngoài Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT4cái
10Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,23100m
11Co 90° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT4cái
12Co 45° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
13Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT24bộ
14Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT16bộ
15Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT24bộ
16Gioăng cao su DN50mm dày 5mmChương V của E-HSMT4cái
17Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
18Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm SP201-A/BChương V của E-HSMT1hệ
F Tuyến ống dẫn bùn từ bơm bùn SP206A/B đến bể Anoxic 1 T202 và bể ABR T201 (công nghệ)
1Van 1 chiều gang DN80mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
2Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
3Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
4Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,09100m
5Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
6Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,27100m
7Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT6cái
8Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT5cặp bích
9Tê Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
10Tê giảm Inox DN80/50mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
11Nối giảm Inox DN80/50mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
12Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT3cặp bích
13Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,08100m
14Co 90° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
15Ống Inox 304, DN32mm, SCH20sChương V của E-HSMT0,2100m
16Xích kéo D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT10m
17Mani móc xích D6mm, Inox 304Chương V của E-HSMT4cái
18Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT48bộ
19Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT12bộ
20Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT16bộ
21Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT6cái
22Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm bùn SP206A/BChương V của E-HSMT1hệ
G Tuyến ống dẫn bùn từ bơm bùn SP401 đến máy ép bùn (công nghệ)
1Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT4cái
2Van 1 chiều gang DN50mm, BB, Kiểu: 1 lá lậtChương V của E-HSMT2cái
3Khớp nối mềm cao su DN50mm, BBChương V của E-HSMT2cái
4Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,06100m
5Co 90° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT4cái
6Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1,5cặp bích
7Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT8cặp bích
8Nối giảm Inox DN50/40mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
9Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,04100m
10Co 90° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT4cái
11Tê Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
12Nối giảm Inox DN65/50mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
13Nối ren ngoài inox 304, DN40mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
14Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT60bộ
15Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT16bộ
16Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT8bộ
17Gioăng cao su DN50mm dày 5mmChương V của E-HSMT5cái
18Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
19Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bơm bùn SP401Chương V của E-HSMT1hệ
H Tuyến ống tự chảy dẫn nước thải từ bể tuyển nổi T103 đến bể T201 (công nghệ)
1Ống Inox 304, DN125mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,06100m
2Co 90° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
3Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
4Bulong Inox M14x70mmChương V của E-HSMT8bộ
5Gioăng cao su DN125mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
6Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kếChương V của E-HSMT1hệ
I Tuyến ống tự chảy dẫn nước thải từ bể T201 đến bể T202 và bể T204 (công nghệ)
1Van cổng gang DN125mm, BBChương V của E-HSMT1cái
2Van cổng gang DN100mm, BBChương V của E-HSMT1cái
3Ống Inox 304, DN125mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,13100m
4Co 90° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
5Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1,5cặp bích
6Mặt bích mù inox 304, DN125mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
7Mặt bích inox 304, DN100mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1cặp bích
8Tê Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
9Bulong Inox M14x70mmChương V của E-HSMT40bộ
10Gioăng cao su DN100mm dày 5mmChương V của E-HSMT2cái
11Gioăng cao su DN125mm dày 5mmChương V của E-HSMT3cái
12Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể T201Chương V của E-HSMT1hệ
J Tuyến ống tự chảy dẫn váng nổi và bùn từ bể T103 đến bể T401 (công nghệ)
1Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT4cái
2Ống Inox 304, DN125mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,25100m
3Co 90° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT4cái
4Co 45° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
5Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
6Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT3cặp bích
7Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,03100m
8Co 90° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
9Co 45° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
10Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,02100m
11Co 45° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
12Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT3cặp bích
13Mặt bích mù inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
14Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT16bộ
15Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT8bộ
16Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT8bộ
17Gioăng cao su DN50mm dày 5mmChương V của E-HSMT2cái
18Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
19Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế dẫn váng nổi và bùn từ bể T103Chương V của E-HSMT1hệ
K Tuyến ống tự chảy dẫn nước thải từ bể khử trùng T301 sang hồ sựu cố T501 và hố ga xả thải. Tuyến ống tự chảy từ hồ sự cố ra hố ga xả thải (công nghệ)
1Van cổng gang DN150mm, BBChương V của E-HSMT2cái
2Hộp van gang tròn DN150Chương V của E-HSMT2cái
3Ống cơi uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,002100m
4Ống Inox 304, DN150mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,03100m
5Co 90° Inox DN150mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
6Mặt bích inox 304, DN150mm, PN10, FFChương V của E-HSMT0,5cặp bích
7Ống uPVC DN150, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,14100m
8Co 90° uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
9Tê uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
10Mặt bích uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
11Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể khử trùng T301Chương V của E-HSMT1hệ
L Tuyến ống tự chảy dẫn nước dư từ bể T401 vào hố ga thoát nước dư (công nghệ)
1Ống Inox 304, DN150mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,025100m
2Co 90° Inox DN150mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
3Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế bể T401Chương V của E-HSMT1hệ
M Tuyến ống cấp khí từ máy thổi khí AB203-A/B đến bể T102; T202 và T205 (công nghệ)
1Van bướm gang DN125mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT2cái
2Khớp nối mềm cao su DN125mm, BBChương V của E-HSMT2cái
3Van bướm gang DN80mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT3cái
4Van bướm gang DN50mm, Kiểu: WaferChương V của E-HSMT1cái
5Ống Inox 304, DN125mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,12100m
6Co 90° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
7Co 45° Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
8Mặt bích inox 304, DN125mm, PN10, FFChương V của E-HSMT5cặp bích
9Nút bịt Inox DN125mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
10Ống Inox 304, DN150mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,04100m
11Co 90° Inox DN150mm, SCH10sChương V của E-HSMT1cái
12Nút bịt Inox DN150mm, SCH10sChương V của E-HSMT2cái
13Ống Inox 304, DN80mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,2100m
14Co 90° Inox DN90mm, SCH10sChương V của E-HSMT5cái
15Co 45° Inox DN80mm, SCH10sChương V của E-HSMT4cái
16Mặt bích inox 304, DN80mm, PN10, FFChương V của E-HSMT2cặp bích
17Ống Inox 304, DN50mm, SCH5sChương V của E-HSMT0,025100m
18Co 90° Inox DN50mm, SCH10sChương V của E-HSMT3cái
19Mặt bích inox 304, DN50mm, PN10, FFChương V của E-HSMT1,5cặp bích
20Ống uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,2100m
21Mặt bích uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT3cái
22Bít uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
23Tê uPVC DN80mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
24Tê giảm uPVC DN80/50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT14cái
25Ống uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1,04100m
26Co 90° uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT14cái
27Tê uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT9cái
28Mặt bích uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
29Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT4bộ
30Bulong Inox M14x70mmChương V của E-HSMT88bộ
31Bulong Inox M14x100mmChương V của E-HSMT4bộ
32Bulong Inox M14x120mmChương V của E-HSMT40bộ
33Gioăng cao su DN50mm dày 5mmChương V của E-HSMT1cái
34Gioăng cao su DN80mm dày 5mmChương V của E-HSMT3cái
35Gioăng cao su DN125mm dày 5mmChương V của E-HSMT3cái
36Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế tuyến ống cấp khí từ máy thổi khí AB203-A/BChương V của E-HSMT1hệ
N Tuyến ống hút khí từ quạt hút đến tháp khử mùi (công nghệ)
1Khớp nối trung gian inox của đầu hút và đầu đẩy quạt hút ; Chuyển từ bích vuông (theo quạt) sang bích tròn DN150mmChương V của E-HSMT2bộ
2Ống uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,04100m
3Co 90° uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT7cái
4Tê uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
5Mặt bích uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT6cái
6Ống uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,01100m
7Mặt bích uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
8Co 90° uPVC DN50mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
9Van 2 chiều PVC DN50Chương V của E-HSMT1cái
10Bulong Inox M14x60mmChương V của E-HSMT4bộ
11Bulong Inox M14x70mmChương V của E-HSMT48bộ
12Gioăng cao su DN150mm dày 5mmChương V của E-HSMT6cái
13Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế uyến ống hút khíChương V của E-HSMT1hệ
O Tuyến ống dẫn hóa chất từ cụm hóa chất đến bể T103, T201, T202, T204 và T401 (công nghệ)
1Nối ren trong uPVC DN20, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
2Nối ren ngoài uPVC DN20, ASTM PN10Chương V của E-HSMT15cái
3Van bi rắc co uPVC DN20, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
4Y lọc Inox DN20, kiểu nối renChương V của E-HSMT5cái
5Ống uPVC DN20mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,04100m
6Co 90° uPVC DN20mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT13cái
7Tê uPVC DN20mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT7cái
8Nối giảm uPVC DN20/15mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT12cái
9Nối ren ngoài uPVC DN15, ASTM PN10Chương V của E-HSMT24cái
10Van bi rắc co uPVC DN15, ASTM PN10Chương V của E-HSMT26cái
11Tê uPVC DN15mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT7cái
12Co 90° uPVC DN15mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT70cái
13Suport đỡ đường ống gia công theo bản vẽ thiết kế cụm hóa chấtChương V của E-HSMT1hệ
P Tuyến ống dẫn nước sạch từ bơm WP102 đến bể T102. Tuyến ống dẫn nước pha hóa chất (chỉ tính phần pha hóa chất). Tuyến xả đáy bồn hóa chất (công nghệ)
1Ống uPVC DN32mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
2Co 90° uPVC DN32mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT8cái
3Tê uPVC DN32mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
4Van bi uPVC DN32mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT2cái
5Van 1 chiều Inox DN32mm, kiểu nối renChương V của E-HSMT1cái
6Rắc co uPVC DN32mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
7Nối ren ngoài uPVC DN32, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
8Nối giảm uPVC DN32/25, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
9Ống uPVC DN25mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
10Co 90° uPVC DN25mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT8cái
11Tê uPVC DN25mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT4cái
12Van bi uPVC DN25mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
13Ống uPVC DN20mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,01100m
14Van bi uPVC DN20mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
15Nối ren trong uPVC DN20, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
16Nối ren ngoài uPVC DN20, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
17Co 90° uPVC DN20mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT5cái
Q Tuyến ống tự chảy dẫn nước từ bể Oxic 2 T205 đến bể lắng sinh học T206-A (công nghệ)
1Ống uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT0,07100m
2Co 90° uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
3Co 45° uPVC DN150mm, ASTM PN10Chương V của E-HSMT1cái
R HỐ THU GOM (XD)
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,16100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT16mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,5483100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,9471m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,8838m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,1100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,4483100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT36,877m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT2,982m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT155m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT114,645m2
12Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Chương V của E-HSMT19,88m2
13Phụ gia chống thấm Sika Latex trộn trong bê tông liều lượng 0,5l/100kg xi măngChương V của E-HSMT296,5264lít
14Mạch ngừng thi công WaterstopChương V của E-HSMT205,8md
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2088100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V của E-HSMT2,3637100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1966100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0368tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,4943tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1813tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0194tấn
23Gia công và lắp đặt nắp thăm gang kt 1000x100Chương V của E-HSMT5bộ
24Gia công và lắp đặt lan can inoxChương V của E-HSMT11,3m2
S CỤM XỬ LÝ (XD)
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,2100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT120mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT14,2325100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT34,157m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT140,5693m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,1194100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT9,1131100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT27,1716m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT240,552m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT31,4m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1.897,835m2
12Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Chương V của E-HSMT148,14m2
13Phụ gia chống thấm Sika Latex trộn trong bê tông liều lượng 0,5l/100kg xi măngChương V của E-HSMT893,4124lít
14Mạch ngừng thi công WaterstopChương V của E-HSMT467,55md
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,9559100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V của E-HSMT14,943100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT3,8177100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,507tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT13,7724tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2958tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT23,3096tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8445tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0967tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0819tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,225tấn
26Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,0458tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0458tấn
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,665m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT12,32m2
30Gia công và lắp đặt nắp thăm gang kt 1000x100Chương V của E-HSMT5bộ
31Gia công và lắp đặt lan can inoxChương V của E-HSMT208,5m2
T CỤM NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ (XD)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT178,2248m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT93,852100m
3Đắp cát phủ đầu cừ tràmChương V của E-HSMT8,544m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,544m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,2524m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,35100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT13,629m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,6325m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT32,9859m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4555100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT1,2818100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2069100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,842100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0921tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6174tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2495tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6172tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6418tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,1113tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0727tấn
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT33,2015m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,172m3
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT173,7m
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT222,96m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT254,816m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT306,15m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT196,52m2
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT534,27m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT222,96m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT514,91m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT242,32m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT115,65m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT9,25m2
35Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của E-HSMT19,2m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT23,28m2
37Lắp đặt Lavabo đặt bànChương V của E-HSMT2bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
40Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
U Thoát nước mái (XD)
1Quả cầu chắn rác inox D90mmChương V của E-HSMT18cái
2Ống uPVC DN80mmChương V của E-HSMT0,525100m
3Co 90 uPVC DN80mmChương V của E-HSMT16cái
V Đường cấp nước (XD)
1Ống uPVC DN50mmChương V của E-HSMT0,3100m
2Co 90 uPVC DN50mmChương V của E-HSMT1cái
3Nối giảm trơn uPVC DN50/32mmChương V của E-HSMT1cái
4Nối giảm trơn uPVC DN32/20mmChương V của E-HSMT2cái
5Tê giảm uPVC DN50/32mmChương V của E-HSMT4cái
6Tê giảm uPVC DN32/20mmChương V của E-HSMT4cái
7Co 90 uPVC DN32mmChương V của E-HSMT3cái
8Co 90 uPVC DN20mmChương V của E-HSMT13cái
9Ống uPVC DN20mmChương V của E-HSMT0,3100m
10Nối ren trong uPVC DN20mmChương V của E-HSMT7cái
11Vòi nước tay gạt đồng DN20mmChương V của E-HSMT7cái
W Phần thoát nước (XD)
1Co 45 uPVC DN80mmChương V của E-HSMT6cái
2Ống uPVC DN80mmChương V của E-HSMT0,08100m
3Nối giảm trơn uPVC DN80/50mmChương V của E-HSMT2cái
4Chữ Y trơn uPVC DN80mmChương V của E-HSMT1cái
5Co 45 uPVC DN50mmChương V của E-HSMT13cái
6Chữ Y trơn uPVC DN50mmChương V của E-HSMT3cái
7Ống uPVC DN50mmChương V của E-HSMT0,16100m
8Co 90 uPVC DN50mmChương V của E-HSMT1cái
X HỒ SỰ CỐ (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,4297100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,36m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,1383m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,2904100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V của E-HSMT8,2904100m3
6Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7TChương V của E-HSMT8,2904100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,736m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT36,4717m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1265tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,635tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4669tấn
12Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
13Cung cấp, trải tấm HDPE (dày 1.0mm) lòng hồ và phủ phía trên hồChương V của E-HSMT8,6325100m2
Y HM: CỔNG – TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,1325100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT61,2563100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,445m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,577m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT10,8917m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT38,418m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT16,8032m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,7661100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,6068100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT10,2372100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,0389100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1484tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6175tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0812tấn
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT14,3682m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,242m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT243,372m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT85,536m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,542m2
22Bả bằng matít vào tườngChương V của E-HSMT424,45m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT424,45m2
24Cửa lùa tự động, KT 5000x1500 mmChương V của E-HSMT1bộ
25Cửa phụ, KT 1500x1500mmChương V của E-HSMT1bộ
26Gia công hàng rào lưới thépChương V của E-HSMT149,565m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT149,565m2
28Ổ khóaChương V của E-HSMT1cái
29Ốp đá chẻ vào tườngChương V của E-HSMT0,55m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT2,36m2
31Bảng tên nhà máy bằng InoxChương V của E-HSMT1hệ
Z SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XD)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT7,4566100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,7991100m3
3Rải màng ni lôngChương V của E-HSMT399,561100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,106m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT46,1151m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Chương V của E-HSMT399,561m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V của E-HSMT20m2
8Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT500m2
AA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3021100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT13,5936100m
3Đắp cát phủ đầu cừ tràmChương V của E-HSMT1,888m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,888m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,107100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1951100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,076m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT7,127m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT0,434m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,124100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,8138100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0046100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7918tấn
14Nắp thăm gang kt: 1100x1100Chương V của E-HSMT4bộ
15Nắp thăm gang kt: 800x800Chương V của E-HSMT6bộ
16Ống uPVC DN150 PN6Chương V của E-HSMT0,015100m
17Ống nhựa HDPE DN200 PN8Chương V của E-HSMT0,435100m
18Ống nhựa HDPE DN315 PN8Chương V của E-HSMT0,71100m
19Ống uPVC DN150 PN6Chương V của E-HSMT0,37100m
AB TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN STP
1Vỏ tủ điện IP40, kích thước 2100Hx2400Wx600Dx1.5TChương V của E-HSMT11 tủ
2MCCB 3P 250A - 36kAChương V của E-HSMT1cái
3MCCB 3P 50A - 15kAChương V của E-HSMT2cái
4MCCB 3P 60A - 15kAChương V của E-HSMT2cái
5MCB 3P 32A - 6kAChương V của E-HSMT3cái
6MCB 3P 20A - 6kAChương V của E-HSMT5cái
7MCB 3P 16A - 6kAChương V của E-HSMT34cái
8MCB 2P 16A - 6KAChương V của E-HSMT1cái
9MCB 2P 32A - 6KAChương V của E-HSMT3cái
10ISOLATOR 3P 35AChương V của E-HSMT4cái
11ISOLATOR 3P 20AChương V của E-HSMT21cái
12MCT (biến dòng) khoảng 250/5AChương V của E-HSMT3bộ
13Đồng hồ đo điện năng, von, ampe1Chương V của E-HSMT1cái
14Chống sét lan truyền 3P 45kAChương V của E-HSMT1cái
15Đèn báo pha ĐỎ 220VChương V của E-HSMT1bộ
16Đèn báo pha VÀNG 220VChương V của E-HSMT1bộ
17Đèn báo pha XANH 220VChương V của E-HSMT1bộ
18Switch chuyển 3 vị tríChương V của E-HSMT45cái
19Đèn báo xanh 24VDCChương V của E-HSMT45bộ
20Đèn báo vàng 24VDCChương V của E-HSMT45bộ
21Nút nhấn ESTOPChương V của E-HSMT1cái
22Cầu chì 6A + chân đếChương V của E-HSMT3cái
23Bảo vệ mất phaChương V của E-HSMT1cái
24Khởi động từ MC 9AChương V của E-HSMT40cái
25Rơ le nhiệt 0.7-1.3AChương V của E-HSMT19cái
26Rơ le nhiệt 2.5-4.1AChương V của E-HSMT16cái
27Rơ le nhiệt 5.0-8.0AChương V của E-HSMT5cái
28Rơ le nhiệt 9-11Chương V của E-HSMT2cái
29Quạt hút 220VACChương V của E-HSMT3cái
30Door SwitchChương V của E-HSMT3cái
31Đèn tủ điện + Cáp nguồn điều khiển đèn tủ điệnChương V của E-HSMT3bộ
32Ổ cắm điện 220VACChương V của E-HSMT1cái
33Relay khối 2NO 2NC + đếChương V của E-HSMT30cái
34Phụ kiện đấu tủ điệnChương V của E-HSMT1hệ
35Cáp đấu tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
36Biến tần 18.5 KW 3 pha 380VChương V của E-HSMT2bộ
37ET 200SP CPU 1512SP-1 PNChương V của E-HSMT1bộ
38Digital input module, DI 16x 24V DC StandardChương V của E-HSMT12bộ
39Digital output module, DQ 16x 24VDC/0.5A BasicChương V của E-HSMT4bộ
40Analog input module, AI 8XI 2-/4-wire BasicChương V của E-HSMT1bộ
41Analog output module, AQ 4XU/I StandardChương V của E-HSMT1bộ
42BaseUnit BU15-P16+A0+2B, BU type A0Chương V của E-HSMT18bộ
43Spare Part Servermodule ET 200SP SiemensChương V của E-HSMT1bộ
44Power Supply 24VDC/ 10AChương V của E-HSMT1bộ
45Ethernet Switch 8 PortChương V của E-HSMT1bộ
46Bộ Lưu Điện UPS APC 2000VA (2KVA/1.3KW)Chương V của E-HSMT1bộ
47Cáp Ethernet CAT5Chương V của E-HSMT10m
48Màn hình HMI 9"Chương V của E-HSMT1bộ
49Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1.5Chương V của E-HSMT1hệ
50Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100x1.5Chương V của E-HSMT1hệ
51Lắp đặt dây dẫn 4C x 2.5mm2 CXV 0,6/1kAChương V của E-HSMT860m
52Lắp đặt dây dẫn 2C x 1.5mm2 DDV/SC/DSTA 0,6/1kAChương V của E-HSMT164m
53Lắp đặt dây dẫn 3C x 1.5mm2 DDV 0,6/1kAChương V của E-HSMT349m
54Lắp đặt dây dẫn 3C x 4mm2 CXV 0,6/1kAChương V của E-HSMT50m
55Lắp đặt dây dẫn 3C x 4 + 1x2.5mm2 CXV 0,6/1kAChương V của E-HSMT113m
56Lắp đặt dây dẫn 3x10 + 1x6mm2 CXV 0,6/1kAChương V của E-HSMT41m
57Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2 CXV 0,6/1kAChương V của E-HSMT36m
58Ống luồng cáp STKChương V của E-HSMT1hệ
59Phụ kiệnChương V của E-HSMT1hệ
AC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây đơn CV - 0,6/1kV 1x2.5 mm2Chương V của E-HSMT250m
2Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 CXV-0,6/1kVChương V của E-HSMT150m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương V của E-HSMT200m
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT5cần đèn
5Lắp đèn pha 1 bóng Led 100W/220VChương V của E-HSMT5bộ
6Cọc nối đất bằng đồng D16, dài 2,4mChương V của E-HSMT5bộ
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,7m3
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IIChương V của E-HSMT30,7m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT26m3
10Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5m3
11Băng PVC cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT150m
12Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT0,245m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,7m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,216100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,069tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,184tấn
17Bulong neo M24 x 300:Chương V của E-HSMT20bộ
AD HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA VÀ CHỐNG SÉT
1Cột đỡ kim thu sét D60 mạ kẽm 5mChương V của E-HSMT1cột
2Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ > 25mChương V của E-HSMT1cái
3Cáp đồng 70mm2 (D10)Chương V của E-HSMT60m
4Ống nhựa PVC D25Chương V của E-HSMT5m
5Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,5mChương V của E-HSMT1cọc
6Kẹp dâyChương V của E-HSMT10cái
7Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1hộp
8Giá đỡ dâyChương V của E-HSMT10bộ
9Bộ đếm sét trực tiếpChương V của E-HSMT1bộ
AE HM: MẠNG LƯỚI THU GOM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT48,2607100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT487,3802m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,764m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT43,587100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,68100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT39,528m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT287,9784m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT10,248m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,5928100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,4289100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1024100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT30,3957tấn
13Nắp thăm gang kt: 1100x1100Chương V của E-HSMT61bộ
14Ống nhựa HDPE DN250 PN6Chương V của E-HSMT6,48100m
15Ống nhựa HDPE DN200 PN6Chương V của E-HSMT6,36100m
16Ống nhựa HDPE DN315 PN6Chương V của E-HSMT2,175100m
AF HỐ THU GOM T101 (thiết bị)
1Máy cào rác thô - MTR-101Chương V của E-HSMT1Bộ
2Thùng chứa rácChương V của E-HSMT1Cái
3Bơm hố thu - WP101-A/BChương V của E-HSMT2Bộ
4Phao báo mực nước LS-101Chương V của E-HSMT1Cái
AG BỂ ĐIỀU HÒA T102 (thiết bị)
1Máy tách rác tinh - MTR-102Chương V của E-HSMT1Bộ
2Máng trược thu rácChương V của E-HSMT1Bộ
3Thùng chứa rácChương V của E-HSMT2Bộ
4Bơm nước sạch - WP102Chương V của E-HSMT1Cái
5Van điện đóng cắt nước sạch - EV3Chương V của E-HSMT1Cái
6Bơm bể điều hòa- WP102-A/BChương V của E-HSMT2Bộ
7Phao báo mực nước LS-102Chương V của E-HSMT1Cái
8Cảm biến Đo độ mặn - NaCl 101Chương V của E-HSMT1Bộ
9Đồng hồ đo lưu lượng bể điều hòa - FM102Chương V của E-HSMT1Cái
10Đĩa thổi khí thôChương V của E-HSMT24Bộ
AH CỤM BỂ TUYỂN NỔI T103 (thiết bị)
1Motor khấy trộn phản ứng keo tụ M103-AChương V của E-HSMT1Cái
2Bộ cánh khuấy bể keo tụChương V của E-HSMT1Bộ
3Motor khấy trộn tạo bông - M103BChương V của E-HSMT1Cái
4Bộ cánh khuấy bể tạo bôngChương V của E-HSMT1Bộ
5Thiết bị đo và điều chỉnh pH - pH102Chương V của E-HSMT1Bộ
6Cụm bể tuyển nổi T103Chương V của E-HSMT1Hệ
7Van điện xả bùn - EV1Chương V của E-HSMT1Cái
8Phao báo mực nước LS-103Chương V của E-HSMT1Cái
9Máy nén khí - AC103Chương V của E-HSMT1Cái
10Bơm tuần hoàn - RP103Chương V của E-HSMT2Cái
11Bồn tạo áp - PT103Chương V của E-HSMT1Bộ
AI BỂ KỴ KHÍ ABR T201 (thiết bị)
1Bơm bùn dư - SP201Chương V của E-HSMT2Cái
2Phao báo mực nước LS-201Chương V của E-HSMT1Cái
AJ BỂ ANOXIC 1 T202 (thiết bị)
1Máy khấy chìm - MX202-A/BChương V của E-HSMT2Cái
2Hệ thanh ray trược, đỡ bơmChương V của E-HSMT2Bộ
AK BỂ OXIC 1 T203 (thiết bị)
1Máy thổi khí - AB203-A/BChương V của E-HSMT2Bộ
2Đĩa thổi khí tinhChương V của E-HSMT69Cái
3Thiết bị đo DO online - DO203Chương V của E-HSMT1Bộ
4Thiết bị đo và điều chỉnh pH - pH203Chương V của E-HSMT1Bộ
5Bơm nội tuần hoàn- RP203-A/BChương V của E-HSMT2Bộ
AL BỂ ANOXIC 2 T204 (thiết bị)
1Máy khấy chìm - MX204-A/BChương V của E-HSMT2Cái
2Hệ thanh ray trược, đỡ bơmChương V của E-HSMT2Bộ
AM BỂ OXIC 2 T205 (thiết bị)
1Đĩa thổi khí tinhChương V của E-HSMT8Cái
AN BỂ LẮNG SINH HỌC T206 (thiết bị)
1Motor gạt bùn - M206Chương V của E-HSMT1Cái
2Giàn gạt bùnChương V của E-HSMT1Hệ
3Ống phân phối trung tâmChương V của E-HSMT1Cái
4Máng thu nước răng cưa, tấm chắn bọt, ke đỡ,..Chương V của E-HSMT1Hệ
5Bơm bùn - SP206-A/BChương V của E-HSMT2Bộ
AO BỂ NÉN BÙN T401 (thiết bị)
1Ống phân phối trung tâmChương V của E-HSMT1Cái
2Máng thu nước răng cưa, tấm chắn bọt, ke đỡ,..Chương V của E-HSMT1Hệ
3Phao báo mực nước LS-401Chương V của E-HSMT1Cái
AP CỤM MÁY ÉP BÙN (thiết bị)
1Máy ép bùn khung bản - MEP401Chương V của E-HSMT1Hệ
2Bơm bùn - SP401-A/BChương V của E-HSMT2Cái
3Máy nén khí - AC401Chương V của E-HSMT1Cái
4Van điện - EV2Chương V của E-HSMT1Cái
AQ HỒ SỰ CỐ T501 (thiết bị)
1Bơm tuần hoàn - WP501-A/BChương V của E-HSMT2Cái
2Phao báo mực nước LS-501Chương V của E-HSMT1Cái
AR HỆ THỐNG KHỬ MÙI (thiết bị)
1Tháp xử lý khí - OS01Chương V của E-HSMT1Cái
2Quạt hút mùi - AF-A/BChương V của E-HSMT2Cái
AS CỤM HÓA CHẤT (thiết bị)
1Bơm định lượng NaOH, dinh dưỡng, PAC, Javen - DP01 A/B/C/D; DP02/04/05-A/BChương V của E-HSMT10Cái
2Bơm định lượng Polymer - DP03-A/BChương V của E-HSMT2Cái
3Bồn chứa hóa chất CT01/02/03/04/05Chương V của E-HSMT5Cái
4Phao chống cạn - LS-CT -01/02/03/04/05Chương V của E-HSMT5Cái
5Motor khấy trộn hóa chất - MT-01/02/03/04 (Xút/PAC/Polymer/khử màu/dinh dưỡng)Chương V của E-HSMT4Hệ
6Hệ bệ đỡ motor khấy hóa chấtChương V của E-HSMT1Hệ
AT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (thiết bị)
1Hệ thống nâng hạ bơmChương V của E-HSMT1Hệ
AU CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí phân tích mẫu, chuyển giao công nghệChương V của E-HSMT1Hệ
AV Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V của E-HSMT3%(phần trăm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tu7o7ng tự Là Hợp đồng thi công công trình thi công xây dựng công trình xử lý nước thải phục vụ cho cảng cá, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung thi công xây dựng công trình xử lý nước thải cấp III trở lên, có công suất >= 400m3 và 01 Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, cấp III trở lên); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; Kết quả thử nghiệm chất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 11MT-2015/BTNMT, cột B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong trường hợp hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% trở lên) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT); Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc môi trường.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công chánh+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng;53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc đô thị.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công nghệ, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên có tính chất tương tự gói thầu này về Cung cấp lắp đặt và thi công xây dựng công trình xử lý nước thải pjhu5c vụ cảng cá thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, công suất >= 400m3/ngày đêm, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,600 tỷ đồng;53
4 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư mà nhân sự này là đội trưởng thi công xây dựng, tài liêu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương hoặc xây dựng dân dụng trở lên có tính chất tương tự gói thầu này.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế thuộc lĩnh vực xây dựng;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy 1 + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công chánh hoặc an toàn lao động (bảo hộ lao động) hoặc phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;+ Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên32
8 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 + Có Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;+ Nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng lao động (còn hiệu lực), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu trên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH.Đã làm cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình XD cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - Công suất từ 0,50m3 ÷1,25m3- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.1
2 Máy đóng cọc - >= 2,5 tấn- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.1
3 Máy phát điện Công suất từ 75 ÷ 125KVA1
4 Máy gia nhiệt Hàn ống nhựa1
5 Máy bơm nước công suất ≥ 60m3/h.1
6 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Trắc đạc công trình1
7 Xe tải Tải trọng 5 >=tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->