Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255346-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211255142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:37:00 đến ngày 2022-01-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,141,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được nghiệm thu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 14.799.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Dự án ĐTXD công trình: Cải tạo trục đường giao thông liên xã trị trấn Hồ đi Mão Điền (đoạn xã An Bình đi xã Mão Điền), huyện Thuận Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Vũ. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh. - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hợp đồng có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,2091100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,663100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,598100m3
4Nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT332,15m2
5Bê tông thương phẩm mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT68,0907m3
6Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT66,43m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,322100m2
8Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100kN/mTheo yêu cầu chương V E-HSMT332,15m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,0%Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,564100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,564100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,564100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,322100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT228,675100m2
14Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100kN/mTheo yêu cầu chương V E-HSMT19.394,24m2
15Sản xuất bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,0%Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,41100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,41100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,41100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT228,675100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT228,675100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,0%Theo yêu cầu chương V E-HSMT38,806100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT38,806100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT38,806100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT228,675100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,989100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,0%Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,696100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,696100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,696100tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,989100m2
29Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn cũTheo yêu cầu chương V E-HSMT3.810cấu kiện
30Vét bùn, chiều sâu trung bình 30cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,796100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT91,938m3
32Lắp đặt hoàn trả tấm đan bê tông đúc sẵn cũ, trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.283cấu kiện
33Vận chuyển đất, Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,796100m3
34Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,919100m3
35Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.194cấu kiện
36Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.194cấu kiện
37Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,40210 tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,358100m2
39Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT91,938m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,089100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,839tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT27,653tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT125,37m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.194cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,872m3
46Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3487100m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4099100m2
48Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,1918m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,1938100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,484tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT75,641m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT333cấu kiện
53Song chắn rác Composite KT: 960x530 kèm lưới chắn rác, tải trọng 40 tấnTheo yêu cầu chương V E-HSMT333bộ
54Lắp song chắn rác, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT333cấu kiện
55Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn cũTheo yêu cầu chương V E-HSMT42cấu kiện
56Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V E-HSMT42cấu kiện
57Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT42cấu kiện
58Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,623710 tấn
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,59m3
60Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0259100m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,121100m2
62Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,21m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2182100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0555tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6266tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,2676m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT14cấu kiện
68Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14bộ
69Lắp song chắn rác, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT14cấu kiện
70Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,153100m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,44m3
72Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,114100m3
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,086100m3
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,708100m3
75Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,156100m3
76Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m3
77Cống hộp đơn BxH= 1x1m TTCTheo yêu cầu chương V E-HSMT12md
78Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6đoạn cống
79Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT5mối nối
80Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,086100m3
81Nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT57,2m2
82Mua bê tông thương phẩm mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,726m3
83Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,44m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,027100m2
85Đệm cát công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0056100m3
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,116m3
87Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,358m3
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,32m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,031100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,008tấn
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,089tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,61m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT21cấu kiện
94Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 250kNTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
95Lắp song chắn rác, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cấu kiện
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT870,28m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT190m2
98Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT190m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn bánh xeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,145100m2
100Bê tông gờ chắn bánh xe, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,54m3
101Gia công, lắp dựng cốt thép chờ lắp đặt gờ chắn bánh xe, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,17tấn
102Sơn gờ chắn bánh xe, sơn 2 màu trắng đỏ bằng sơn phản quangTheo yêu cầu chương V E-HSMT114,48m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn cũ, trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT54cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ rãnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,158m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá tường rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,504m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông móng rãnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,424m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2209100m3
6Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V E-HSMT54cấu kiện
7Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống54cấu kiện
8Vận chuyển tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,420210 tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,22100m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,616m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,326100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,578tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột, ĐK 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,394tấn
14Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT36,59m3
15Lắp đặt móng cột bê tông đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT54cấu kiện
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,337100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,804100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,028tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,018tấn
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,047m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,506m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,348100m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,653100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,653100m3
25Băng cảnh báo cáp khổ 0,4mTheo yêu cầu chương V E-HSMT204m
26Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,78100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT188,9m3
28Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,889100m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT6,612100m3
30Băng cảnh báo cáp khổ 0,4mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.889m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,612100m3
32Mua Bê tông thương phẩm mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT193,6225m3
33Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT188,9m3
34Lắp dựng cột đèn rời cần cao 9m dày 4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT73cột
35Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT73cần đèn
36Lắp đặt đèn led cao áp 145WTheo yêu cầu chương V E-HSMT73bộ
37Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.666,995kg
38Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT73bộ
39Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
40Làm tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
41Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,17100m
42Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,63100m
43Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,17100m
44Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,75100m
45Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,05100m
46Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chương V E-HSMT2.455md
47Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,55100m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,65100 m
49Khung móng M24x300x300x675mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT73bộ
50Khung móng tủ M16x200x500Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
51Làm đầu cáp khô 4M50Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 đầu cáp
52Làm đầu cáp khô 4M25Theo yêu cầu chương V E-HSMT1041 đầu cáp
53Làm đầu cáp khô 4M16Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 đầu cáp
54Làm đầu cáp khô 4M10Theo yêu cầu chương V E-HSMT421 đầu cáp
55Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu chương V E-HSMT146cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,610 đầu cốt
57Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2541 đầu cáp
58Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT73bảng
59Đánh số cột thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,310 cột
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V E-HSMT21 tủ
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ
NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT73vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT41 sợi, 1 ruột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được nghiệm thu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 14.799.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
6 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
2 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
3 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
8 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T1
10 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
12 Máy nén khí Máy nén khí1
13 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa1
14 Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
17 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
18 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T2
19 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
20 Xe nâng ≥ 12m Xe nâng ≥ 12m1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->