Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Sở Chỉ huy doanh trại Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Sở Chỉ huy doanh trại Bộ Tư lệnh Cảnh vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:31:00 đến ngày 2021-12-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Sở Chỉ huy doanh trại Bộ Tư lệnh Cảnh vệ Cải tạo, sửa chữa Sở Chỉ huy doanh trại Bộ Tư lệnh Cảnh vệ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7716 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6814 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 72,0603 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7716 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7716 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,402 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1.916,34 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 281,7135 | m3 |
| 10 | Mài đánh bóng nền sân bê tông bằng máy mài | Mục III, chương V, phần 2 | 1.878,09 | m2 |
| 11 | Cắt khe nền bê tông theo khoảng cách TB 4m sâu 10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 56,88 | 10m |
| 12 | Lắp đặt đèn pha led 150W chiếu sáng sân trên tường tầng 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 từ cổng Quán Thánh vào sân | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2*6mm2 cấp nguồn cho trạm gác | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | m |
| B | Lắp điện trạm gác xây | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần 200x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt attomat 1P 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt attomat 1P 40A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,92 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4883 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,93 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,44 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4923 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 19,564 | m2 |
| 7 | Tẩy gỉ hàng rào hoa sắt hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 96,36 | 1m2 |
| 8 | Gia công bổ sung sắt cổng bị gãy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 122,04 | m2 |
| 10 | Thay thế tấm tôn hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1409 | 100m2 |
| 11 | Gia công nẹp sắt hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0236 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt cột treo cờ | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 247,7056 | m2 |
| 14 | Lắp bóng đèn cầu D250 ở cột tường hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | bộ |
| 15 | Lắp bóng đèn cầu D400 ở cột cổng Quán Thánh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 125,25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 125,25 | m |
| D | Bể nước, bể cảnh | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục III, chương V, phần 2 | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 184 | m2 |
| E | Sửa chữa trạm gác mang đi ngoại giao đoàn | |||
| 1 | Nhân công theo xe cẩu chuyển trạm gác từ bộ ngoại giao về | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2192 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 21,92 | 1m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mục III, chương V, phần 2 | 25,6 | md |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao - Cửa nhôm cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 12,496 | m2 |
| 6 | Lắp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ xingfa | Mục III, chương V, phần 2 | 12,496 | m2 |
| 7 | Tẩy rỉ khung mái + vách tôn + nền | Mục III, chương V, phần 2 | 87,684 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 87,684 | 1m2 |
| 9 | Hàn gia cố chân trạm gác bị hỏng, sửa chữa, chắp vá những phần bị bung mối hàn, vệ sinh và bóc gỗ dán mặt trong, hàn thêm xương gia cố trần nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 10 | Dán thay thế tấm Alumi vào các vách tường | Mục III, chương V, phần 2 | 37,504 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 18 | Nhân công di chuyển vọng gác và lắp đặt tại khu ngoại giao đoàn | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Công |
| F | Sửa chữa trạm gác di động để tại cổng Quán Thánh | |||
| 1 | Nhân công theo xe cẩu chuyển trạm gác về | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Hàn khung mái chóp bằng thép tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tôn lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 21,6 | 1m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8 | md |
| 6 | Tẩy rỉ vách mặt ngoài + sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 33,97 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 33,97 | m2 |
| 8 | Ốp tường trần bằng tấm Alumi | Mục III, chương V, phần 2 | 29,771 | 1m2 |
| 9 | Nẹp nhôm góc và che mối nối | Mục III, chương V, phần 2 | 43,4 | md |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2*6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 11 | Hộp điện tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn áp trần 250x250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | m |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7,13 | m2 |
| 22 | Lắp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ xingfa | Mục III, chương V, phần 2 | 7,13 | m2 |
| G | Lát lại sân gạch Terraro | |||
| 1 | Bóc dỡ nền gạch xi măng cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô, cự ly 25km | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 7 | Lót lớp vữa xi măng dày trung bình 5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terraro 400x400, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m2 |
| H | Phần sơn nhà làm việc | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.903,725 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m2 |
| I | Phần sửa chữa nhà C | |||
| 1 | Lắp bộ khóa Inox + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 1bộ |
| 2 | Lắp bộ khóa cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| J | Sửa chữa nhà B | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| K | Sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Lắp bộ khóa Inox + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 3 | Thay bóng đèn tuýp led, loại dài 1,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 7 | Đục tường di chuyển vị trí Aptomat điều hòa và vá lại, P510 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | công |
| L | Sửa chữa phòng 206 nhà A | |||
| 1 | Tháo 2 máng đèn 40x120 (tính bằng nhân công lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Vá trần thạch cao 2 lỗ máng đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,96 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Vận chuyển vật tư cất kho | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 13,557 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,312 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1091 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1091 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô, cự ly 25km | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1091 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường nước cũ bằng ống kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mục III, chương V, phần 2 | 5,871 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,312 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,557 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 13,557 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 4,312 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Bịt cửa sổ bằng thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,25 | 1m2 |
| 21 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,72 | 1m |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt cho gương WC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu lavabo + chân chậu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Sen tắm cây | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi 600x750mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| M | Sửa chữa phòng 208 nhà A | |||
| 1 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,72 | 1m |
| N | Sửa chữa phòng 204 nhà A | |||
| 1 | Tháo 2 máng đèn 40x120 (Tính bằng nhân công lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Vá trần thạch cao 2 lỗ máng đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,96 | 1m2 |
| 3 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,72 | 1m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư cất kho | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 8 | Đục tường xử lý chống thấm thoát nước điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D155 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn 1,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt cho gương WC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu lavabo + chân chậu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Sen tắm cây | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 600x750mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| O | Sửa chữa gạch hỏng trong nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô cự ly 25km | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | m2 |
| P | Tháo dỡ thiết bị nhà 5 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần, tháo rời cánh và sắp xếp (Tính bằng nhân công lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 121 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bình nước nóng Thái Dương Năng (Tính bằng nhân công lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bể |
| 3 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 (Tính bằng nhân công lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 4 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tính bằng nhân công lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bể |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 466,992 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1081 | tấn |
| 8 | Vận chuyển quạt, bình nước nóng, mái tôn kèo sắt cất kho | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 9 | Xe thùng vận chuyển tủ bàn ghế, đồ dùng cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | chuyến |
| Q | Tháo lắp điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm vật tư dây điện nguồn, bộ giá đỡ cục nóng điều hòa) | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi