Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin tại CB năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin tại CB năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230142 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:34:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,868,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.539.625VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng dịch vụ bảo trì bảo bảo dưỡng thiết bị CNTT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.821.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.923.465.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin tại CB năm 2021 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin tại CB năm 2021 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, Hóa đơn (bản photo); + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Các cam kết theo yêu cầu (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001-2015 còn hiệu lực trong lĩnh vực dịch vụ sửa chữa, bảo trì, bảo hành các thiết bị CNTT; - "Cung cấp giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao y công chứng) chứng minh có 08 chi nhánh trong đó có Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ và cam kết đảm bảo việc bảo trì, bảo hành cho thiết bị một cách nhanh chóng, kịp thời theo yêu cầu của bên mời thầu"; - Cung cấp bản sao y công chứng những hợp đồng, hóa đơn bản sao kèm theo hợp đồng nhà thầu liệt kê trong E-HSDT; - Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập trung tâm sửa chữa và có giấy ISO về sửa chữa cho trung tâm) để chứng minh khả năng thực hiện sửa chữa, bảo hành thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TM TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phó Giám Khối Tác nghiệp Ngân hàng Xây dựng. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in laser HP 2035/2055 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 7 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 2 | Máy in laser HP Pro 400 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 91 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 3 | Máy in laser Brother 6200 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 33 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 4 | Máy in kim Olivetti (Trước năm 2015) | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 5 | Máy in kim Olivetti (2019) | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 10 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 6 | Máy vi tính Dell 380/780 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 150 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 7 | Máy vi tính Dell Vostro 3800 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 206 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 8 | Máy vi tính Dell 3250 (2017) | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 58 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 9 | Máy vi tính HP G400 (2017) | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 336 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.539.625VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.539.625VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng dịch vụ bảo trì bảo bảo dưỡng thiết bị CNTT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.821.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.923.465.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện công việc của gói thầu | 1 | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Bản sao công chứng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; tài liệu huy động nhân sự còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi