Gói thầu: Mua báo, tạo chí, bản tin năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Mua báo, tạo chí, bản tin năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 18:06:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,258,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 Hợp đồng cung cấp báo, tạp chí, bản tin đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua báo, tạo chí, bản tin năm 2022 Mua báo, tạo chí, bản tin năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp ủy quyền: Phải có giấy ủy quyền (bản gốc) có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và chữ ký của người được ủy quyền. - Điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan (để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực...). - Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho người được ủy quyền. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Sản xuất mới sau khi ký hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Đ/c 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 08043804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đ/c 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 08043804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đ/c 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 08043804 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đ/c 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 08044855 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân dân | 44 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 2 | Nhân dân cuối tuần | 44 | Tờ | Chủ nhật | Báo | |
| 3 | Nhân dân hàng tháng | 44 | Tờ | Tháng 1 kỳ | Báo | |
| 4 | Hà nội mới | 7 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 5 | Hà nội mới cuối tuần | 7 | Tờ | Thứ 7 | Báo | |
| 6 | Quân đội nhân dân | 10 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 7 | Quân đội nhân dân cuối tuần | 10 | Tờ | Chủ nhật | Báo | |
| 8 | Sài gòn giải phóng | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 9 | Viet nam News | 8 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 10 | An ninh thủ đô | 10 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 11 | An ninh thế giới | 24 | Tờ | Thứ 4,7 | Báo | |
| 12 | Chuyên đề AN thế giới | 24 | Tờ | Tháng 2 kỳ | Báo | |
| 13 | Công an nhân dân | 12 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 14 | Đầu tư | 15 | Tờ | Thứ 2,4,6 | Báo | |
| 15 | Đầu tư chứng khoán | 15 | Tờ | Thứ 2 | Báo | |
| 16 | Khoa học và đời sống | 4 | Tờ | Thứ 3,5,7 | Báo | |
| 17 | Phụ san sống khoẻ | 4 | Tờ | Tháng 2 kỳ | Báo | |
| 18 | Lao động | 13 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 19 | Lao động cuối tuần | 13 | Tờ | Thứ 6 | Báo | |
| 20 | Tin tức cuối tuần | 5 | Tờ | Thứ 5 | Báo | |
| 21 | Phụ nữ Việt Nam | 10 | Tờ | Thứ 2,4,6 | Báo | |
| 22 | Nông nghiệp Việt Nam | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 23 | Pháp luật Việt Nam | 11 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 24 | Chuyên đề pháp luật | 11 | Tờ | Tháng 4 kỳ | Báo | |
| 25 | Pháp luật TP HCM | 8 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 26 | Đời sống và pháp luật | 6 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 27 | Sức khoẻ và đời sống | 18 | Tờ | Thứ 2,4,6,CN | Báo | |
| 28 | Sức khoẻ Đời sống cuối tuần | 18 | Tờ | Thứ 6 | Báo | |
| 29 | Tiền phong | 17 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 30 | Tuổi trẻ TP HCM | 34 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 31 | Tuổi trẻ TP HCM cuối tuần | 34 | Tờ | Chủ nhật | Báo | |
| 32 | Thanh niên | 27 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 33 | Thời báo tài chính Việt Nam | 4 | Tờ | Thứ 2,4,6 | Báo | |
| 34 | Tạp chí kinh tế Việt Nam | 23 | Tờ | Thứ 2 | Báo | |
| 35 | Thể thao văn hoá | 4 | Tờ | Thứ 2,3,4,5,6 | Báo | |
| 36 | Gia đình và xã hội | 4 | Tờ | Thứ 3,5,7 | Báo | |
| 37 | GĐ XH Cuối tháng | 4 | Tờ | Tháng 1 kỳ | Báo | |
| 38 | Người lao động | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 39 | Nông thôn ngày nay | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 40 | Báo thanh tra | 1 | Tờ | Thứ 3,6 | Báo | |
| 41 | Thế giới và Việt Nam | 4 | Tờ | Thứ 5 | Báo | |
| 42 | Báo đại biểu nhân dân | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 43 | Thiếu niên tiền phong | 2 | Tờ | Thứ 4,6,7,CN | Báo | |
| 44 | Bóng đá | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 45 | Lecourrer du VN Quatidion | 1 | Tờ | Thứ 6 | Báo | |
| 46 | Nhà báo và công luận | 2 | Tờ | Thứ 6 | Báo | |
| 47 | Kinh tế đô thị | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo | |
| 48 | Người làm báo | 1 | Tờ | Tháng 1 kỳ | Báo | |
| 49 | Diễn đàn doanh nghiệp | 1 | Tờ | Thứ 4,6 | Báo | |
| 50 | Tạp chí Lý luận chính trị | 21 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 51 | Tạp chí Thế giới phụ nữ 4 màu | 9 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 52 | Tạp chí cộng sản | 95 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 53 | Tạp chí Tuần san Hồ Sơ sự kiện | 95 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 54 | Tạp chí Xây Dựng Đảng | 82 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 55 | Nghiên cứu kinh tế | 7 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 56 | Tạp chí Nhà nước và pháp luật | 13 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 57 | Tạp chí Kiểm sát | 5 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 58 | Lưu trữ và thời đại | 12 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 59 | Tạp chí Tòa Án nhân dân | 7 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 60 | Tạp chí Tia Sáng | 3 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 61 | Tạp chí Công nghệ TT và Truyền thông | 2 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 62 | Tạp chí Thuốc và sức khoẻ | 4 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 63 | Tạp chí Bảo hiểm xã hội | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 64 | Tạp chí Hạnh phúc gia đình | 3 | Quyển | Thứ 6 | Tạp chí | |
| 65 | Tạp chí Kiến trúc | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 66 | Tạp chí Tiếp thị và gia đình | 2 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 67 | Tạp chí Tổ chức nhà nước | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 68 | Tạp chí Kinh tế và dự báo | 7 | Quyển | Tháng 3 kỳ | Tạp chí | |
| 69 | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 70 | Tạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương | 2 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 71 | Tạp chí Dân chủ và pháp luật kỳ 1 | 2 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 72 | Tạp chí Dân chủ và pháp luật kỳ 2 | 2 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 73 | Tạp chí Những V đề KTế&- C trị TG | 4 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 74 | Tạp chí Nông thôn mới | 2 | Quyển | Tháng 3 kỳ | Tạp chí | |
| 75 | Tạp chí Tài chính ( Kỳ 1+2) | 2 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 76 | Tạp chí Nghiên cứu Quốc tế | 3 | Quyển | 3 tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 77 | Tạp chí Văn nghệ Quân đội | 3 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 78 | Tạp chí Thanh tra | 2 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 79 | Xưa và nay | 2 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 80 | Tạp chí Đẹp | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 81 | Thông tin dự báo kinh tế XH | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 82 | Tạp chí Luật học | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 83 | SG Times Weekly | 1 | Quyển | Thứ 5 | Tạp chí | |
| 84 | TB Kinh tế Sài gòn | 15 | Quyển | Thứ 5 | Tạp chí | |
| 85 | Tạp chí Con số và sự kiện | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 86 | Tạp chí Cảnh sát nhân dân | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 87 | Tạp chí Nghiên cứu con người | 1 | Quyển | Tháng chẵn | Tạp chí | |
| 88 | Tạp chí Lao động xã hội | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí | |
| 89 | Tạp chí Khoa học xã hội | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí | |
| 90 | Tài liệu tham khảo đặc biệt | 60 | Tờ | Hàng ngày | Bảng tin TTX | |
| 91 | TL Tham khảo tháng | 60 | Tờ | Tháng 1 kỳ | Bảng tin TTX | |
| 92 | Các vấn đề quốc tế | 60 | Tờ | Tháng 1 kỳ | Bảng tin TTX | |
| 93 | Tin kinh tế ngày | 20 | Tờ | Hàng ngày | Bảng tin TTX | |
| 94 | Tin tham khảo thế giới | 28 | Tờ | Hàng ngày | Bảng tin TTX | |
| 95 | Tin nhanh | 13 | Tờ | Hàng ngày | Bảng tin TTX | |
| 96 | An ninh thế giới | 1 | Tờ | Thứ 4,7 | Báo phục vụ thư viện | |
| 97 | Chuyên đề AN thế giới | 1 | Tờ | Tháng 2 kỳ | Báo phục vụ thư viện | |
| 98 | Công an nhân dân | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 99 | Tạp chí Official Gazette (C.Báo TA) | 3 | Tờ | Tháng 12 kỳ | Báo phục vụ thư viện | |
| 100 | Công lý | 1 | Tờ | Thứ 4,6 | Báo phục vụ thư viện | |
| 101 | Đầu tư | 1 | Tờ | Thứ 2,4,6 | Báo phục vụ thư viện | |
| 102 | Đầu tư chứng khoán | 1 | Tờ | Thứ 2,4,6 | Báo phục vụ thư viện | |
| 103 | Hà nội mới | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 104 | Lao động | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 105 | Nhân dân | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 106 | Pháp luật Việt Nam | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 107 | Phụ nữ Việt Nam | 1 | Tờ | Thứ 2,4,6 | Báo phục vụ thư viện | |
| 108 | Quân đội nhân dân | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 109 | Sài gòn giải phóng | 2 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 110 | Thanh niên | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 111 | Thế giới và Việt Nam | 1 | Tờ | Thứ 5 | Báo phục vụ thư viện | |
| 112 | Thể thao văn hoá | 1 | Tờ | Thứ 2,3,4,5,6 | Báo phục vụ thư viện | |
| 113 | Tạp chí Kinh doanh ( cũ thời báo kinh doanh) | 1 | Tờ | Thứ 3,5 | Báo phục vụ thư viện | |
| 114 | Tiền phong | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 115 | Tạp chí Kinh tế Việt Nam | 1 | Tờ | thứ 2 | Báo phục vụ thư viện | |
| 116 | Tin tức cuối tuần | 1 | Tờ | Thứ 5 | Báo phục vụ thư viện | |
| 117 | Tuổi trẻ TP HCM | 1 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ thư viện | |
| 118 | Văn nghệ | 1 | Tờ | Thứ 7 | Báo phục vụ thư viện | |
| 119 | Chứng khoán Việt Nam | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 120 | Tạp chí Dân chủ và pháp luật kỳ 1 | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 121 | Tạp chí Dân chủ và pháp luật kỳ 2 | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 122 | Tạp chí Giáo dục | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 123 | Khoa học Pháp lý | 1 | Quyển | Quý 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 124 | Tạp chí Kiểm sát | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 125 | Tạp chí Kiểm tra | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 126 | TC Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 127 | Tạp chí Kinh tế và dự báo | 1 | Quyển | Tháng 3 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 128 | Tạp chí Lịch sử Đảng | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 129 | Tạp chí Luật học | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 130 | Tạp chí Lý luận chính trị | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 131 | Tạp chí Nghề luật | 1 | Quyển | Tháng lẻ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 132 | Tạp chí Ngân hàng | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 133 | Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 134 | Tạp chí Nghiên cứu kinh tế | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 135 | Tạp chí Nghiên cứu lịch sử | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 136 | Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 137 | Tạp chí Nghiên cứu Quốc tế | 1 | Quyển | 3 tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 138 | Tạp chí Nhà nước và pháp luật | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 139 | Tạp chí Những V đề KTế&- C trị TG | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 140 | Tạp chí Quản lý nhà nước | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 141 | Tạp chí cộng sản | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 142 | Tạp chí Thanh tra | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 143 | Tạp chí Tài chính | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 144 | Tạp chí Tổ chức nhà nước | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 145 | Tạp chí Tòa Án nhân dân | 1 | Quyển | Tháng 2 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 146 | Tạp chí Triết học | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 147 | Tạp chí Tuyên Giáo | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 148 | Tạp chí Xây Dựng Đảng | 1 | Quyển | Tháng 1 kỳ | Tạp chí phục vụ Thư viện | |
| 149 | Nhân dân | 304 | Tờ | Hàng ngày | Báo phục vụ kỳ họp | |
| 150 | Nhân dân cuối tuần | 304 | Tờ | Chủ nhật | Báo phục vụ kỳ họp | |
| 151 | Nhân dân cuối tháng | 304 | Tờ | Tháng 1 kỳ | Báo phục vụ kỳ họp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 Hợp đồng cung cấp báo, tạp chí, bản tin đã thực hiện trong vòng 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi