Gói thầu: Gói 3: Trang phục cho nhân viên y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 3: Trang phục cho nhân viên y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:14:00 đến ngày 2020-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo Blouse bác sỹ dược sỹ | 1.620 | Cái | Chất liệu: Vải TC cài carbon; Màu sắc: màu trắng sứ Thành phần: DTY300D/96F/HIM 59,96%, WHITE C 20D/3F/1-600T/M 0,1%, DTY75D/36F/1-600T/M 0,36%, TC45/2(65/35)-800T/M 39,58%. Trọng lượng (g/m2): 182. Mật độ sợi dọc (sợi/10cm):284. Một độ sợi ngang (sợi/10cm): 250. Kiểu dáng may: Áo mùa đông dài tay, mùa hè cộc tay, kiểu cổ bẻ Danton, chiều dài quá gối 10cm, phía trước 03 túi (02 túi vạt áo, 01 túi ngực áo). Phía sau nam, nữ xẻ tới ngang mông, tay thụng, cài cúc giữa. Áo nam có xẻ túi ngang hông 2 bên May theo số đo từng người hoặc cỡ số quy chuẩn của bệnh viện với 04 cỡ (1-4), có đánh số và mã màu riêng biệt cho từng loại. Đánh cỡ áo và mã màu đính phần cổ áo. Logo: Thêu theo mẫu của Bệnh viện trên túi áo ngực, không bị phai khi giặt | ||
| 2 | Áo Blouse điều dưỡng kỹ thuật viên | 970 | Cái | Chất liệu: Vải TC cài carbon; Màu sắc: màu trắng sứ. Thành phần: DTY 300D/96F/HIM 59,96%, WHITE C 20D/3F/1-600T/M 0,1%, DTY 75D/36F/1-600T/M 0,36%, TC 45/2 (65/35)-800T/M 39,58%. Trọng lượng g/m2: 182. Mật độ sợi dọc (sợi/10cm): 284. Một độ sợi ngang (sợi/10cm): 250 Kiểu dáng may: Áo mùa đông dài tay, mùa hè cộc tay, kiểu cổ bẻ Danton, chiều dài trên gối 10cm, phía trước 03 túi (02 túi vạt áo, 01 túi ngực áo). Phía sau Nam xẻ tới ngang mông, tay thụng cài cúc giữa. May theo số đo từng người hoặc cỡ số quy chuẩn của bệnh viện với 04 cỡ (1-4), có đánh số và mã màu riêng biệt cho từng loại. Đánh cỡ áo và mã màu đính phần cổ áo. Logo: Thêu theo mẫu của Bệnh viện trên túi áo ngực, không bị phai khi giặt. Có tem phụ in năm sản xuất. | ||
| 3 | Quần blouse | 940 | Cái | Chất liệu: Vải TC cài carbon; Màu sắc: màu trắng sứ Thành phần: DTY 300D/96F/HIM 59,96%, WHITE C 20D/3F/1-600T/M 0,1%, DTY 75D/36F/1-600T/M 0,36%, TC 45/2 (65/35)-800T/M 39,58%. Trọng lượng g/m2: 182. Mật độ sợi dọc (sợi/10cm): 284. Một độ sợi ngang (sợi/10cm): 250 ; Kiểu dáng may: Quần âu nam, 2 túi chéo may chìm, cạp chun 2 bên hông, không có túi sau, cắt may 4 mảnh có khóa kéo. May theo số đo từng người hoặc cỡ số quy chuẩn của bệnh viện với 04 cỡ (1-4), có đánh số và mã màu riêng biệt cho từng loại. Đánh cỡ và mã màu đính phần cạp quần. Có tem phụ in năm sản xuất. | ||
| 4 | Váy Blouse | 1.330 | Cái | Chất liệu: Cotton chun lạnh; Màu sắc: màu trắng sứ Tiêu chuẩn vải: 35% Polyester, 30% Viscose, 35% Spandex; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 461± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 222 ± 5. Kiểu dáng may: Váy mùa đông dài tay, mùa hè cộc tay; cài khuy giữa; có các lé màu xanh ở viền cổ tay, viền túi dưới 2 bên, cầu vai đeo bên phải, khuy màu xanh. Mũ cánh có lé màu xanh. May theo số đo từng người hoặc cỡ số quy chuẩn của bệnh viện với 04 cỡ (1-4), có đánh số và mã màu riêng biệt cho từng loại. Đánh cỡ và mã màu đính phần cổ áo. Logo: Thêu theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. Có tem phụ in năm sản xuất. | ||
| 5 | Bộ quần áo hộ lý | 250 | Bộ | Chất liệu: Vải oxford VT loại 1; Màu sắc: xanh hòa bình Thành phần: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): Không phát hiện thấy. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (Iso 105-N01:1993). Kiểu dáng may: Cổ 2 ve, dáng 7 mảnh, không xẻ sau May theo số đo từng người hoặc cỡ số quy chuẩn của bệnh viện với 04 cỡ (1-4), có đánh số và mã màu riêng biệt cho từng loại. Đánh cỡ quần áo được đính ở phần cổ áo và cạp quần; mã màu được đính vào cổ áo và cạp quần Logo: Thêu theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. Có tem phụ in năm sản xuất. | ||
| 6 | Bộ quần áo kỹ thuật thủ thuật | 10 | Cái | - Quy cách, mô tả: chi tiết tại mục 2.1. Có tem mác thể hiện tên hàng hóa, tên nhà thầu. - Màu sắc vải: không bị phai màu, bạc màu nhiều sau khi sử dụng và giặt là công nghiệp. - Chất liệu vải: không bị sờn, rạc, xù bông, thô cứng. - Đường chỉ may: thẳng đều, không bị tuột đường chỉ và đường vắt xổ. - Kiểu dáng: giữ được phom dáng, không bị co, giãn quá 2% kích thước theo chiều dài/ rộng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi