Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ phân tích năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807844-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Hóa chất, dụng cụ phân tích năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200806470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:12:00 đến ngày 2020-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cao thịt 1 kg Dạng bột; Đạt chuẩn môi trường nuôi cấy
2 Glycerin 5 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Công thức: C3H8O3; Điểm nóng chảy: 17,8 °C
3 Manitone 2 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 98%; Công thức: C6H14O6; Khối lượng phân tử: 182,172 g/mol
4 2K2HPO4 2,5 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Công thức: K2HPO4; Khối lượng phân tử: 174,2 g/mol
5 KH2PO4 2,5 kg Công thức: KH2PO4; Độ tinh khiết: ≥98%; Dùng trong phân tích
6 (NH4)2 SO4 5 lọ 500 g Hàm lượng: 98%; Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol; Điểm nóng chảy: 235°C; Dạng tinh thể
7 MgSO4. 7H2O 3 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 98%; Điểm nóng chảy: 1.124°C; Công thức: MgSO4; Khối lượng phân tử: 120,366 g/mol
8 Ca3(PO4)2 4 kg Dạng bột, màu trắng; Hàm lượng: 98%; Công thức: Ca3(PO4)2; Mật độ: 3,14 g/cm³
9 FeSO4. 7H2O 2 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 98%; Công thức: FeSO4; Điểm nóng chảy: 70°C; Khối lượng phân tử: 151,908 g/mol
10 MnSO4 3 kg Dạng tinh thể; Điểm nóng chảy: 710°C; Hàm lượng: 98%
11 CaCO3 3 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 98%; Điểm nóng chảy: 825°C; Khối lượng phân tử: 100,08 g/mol
12 KNO3 2 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Khối lượng mol: 101,10 g/mol
13 NaNO3 5 lọ 500g Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Khối lượng mol: 84.99 g/mol
14 NH4NO3 4 lọ 500g Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol; Điểm nóng chảy: 169,6°C
15 dNTPs 2 ống Thể tích: 200ml; Nồng độ mỗi dNTPs: 10mM
16 H2SO4 4 lít Công thức: H2SO4; Độ tinh khiết: 95 - 97%
17 NaCl 5 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Nhiệt độ nóng chảy 801°C; Khối lượng mol: 58,44g/mol; Nhiệt độ sôi 1.461°C (1013hPa).
18 KCl 5 kg Công thức: KCl; Độ tinh khiết: ≥98%; Dùng trong phân tích
19 FeCl3.6H2O 2 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 97%; Khối lượng phân tử: 270.03 g/mol
20 NH4Cl 5 kg Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 338°C; Khối lượng phân tử: 53,491 g/mol
21 CaCl2 3 kg Công thức: CaCl2.2H2O; Độ tinh khiết: ≥99%; Dùng trong phân tích
22 NaOH 6 kg Công thức: NaOH; Độ tinh khiết: ≥98%; Dùng trong phân tích
23 Acid lactic 3 lít Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: 16,8 °C
24 Nước cất 1 lần 200 lít Dùng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp; pH 5,5-6,5; Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5; Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3
25 Nước cất 2 lần 100 lít Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02); Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.00); Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4; Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02; Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01; Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001; Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001; Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 0.00; Độ PH là 5.5 – 6.5; Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1; Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5
26 Cồn 40 lít Dạng dung dịch; Hàm lượng: ≥ 96%; Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
27 Thạch bột 13 kg Dạng bột; Đạt chuẩn môi trường nuôi cấy
28 KingA 2 hộp 1kg Môi trường cho phân lập vi; Độ hòa tan 33 gram/lít; Đóng gói 1kg/ hộp
29 KingB 2 hộp 1kg Môi trường cho phân lập vi; Độ hòa tan 42.23gram/lít; Đóng gói 1kg/ hộp
30 Gelatinepeptone 2 hộp 1kg Dạng bột; Dùng trong vi sinh; pH 6.5-7.5 (25°C, 2% in H2O)
31 casein 2 hộp 1kg Dạng bột; Hàm lượng 98%
32 gelatin 2 hộp 1kg Dạng bột; Hàm lượng 98%
33 CMC Cellulose 2 hộp 1kg Dạng bột màu trắng; Nhiệt độ sôi: 274°C (dec.); Hàm lượng: 99%
34 Nhuộm gram 2 bộ Gram’iodine (250ml), Safranin (250ml), Crystal Violet (250ml) và dung dịch tẩy màu.
35 TSC agar 2 hộp 500g Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy
36 Thuốc thử Nessler 1 chai 500ml Dạng dung dịch; pH: 9.2 (H2O, 20°C)
37 Glutamate Natri 1 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Khối lượng phân tử: 169.111 g/mol (anhydrous)
38 Na2MoO4.2H2O 1 kg Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Khối lượng phân tử: 241.95 g/mol (anhydrous)
39 Rỉ đường 100 lít Màu nâu sẫm
40 Glutanic acid 1 hộp 500g Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Formula: C5H9NO4; Molar mass: 147.13 g/mol
41 Bromocresol green 1 lọ 5g Dạng bột; Hàm lượng 98%
42 Bromothymol blue 1 lọ 5g Dạng bột; Hàm lượng 98%
43 Mồi sinh học 10 ống Dạng bột; Hàm lượng 98%
44 DH 5 alpha 1 ống Subcloning Efficiency™ DH5α Competent Cells
45 HCl 1 lít Dạng dung dịch; Hàm lượng: 37%
46 Cồn tuyệt đối 3 lit Dạng dung dịch; Hàm lượng: 100%; Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
47 Acetic axit 1 chai 1lit Hàm lượng: 99%; Boiling point: 117.9°C; Density: 1.05 g/cm³; Melting point: 16.6°C
48 Chlorform 5 chai Hàm lượng: 99%; Boiling point: 61.2°C; Density: 1.49 g/cm³; Melting point: -63.5 °C
49 Nước siêu sạch 8 chai 500 ml Nước type I đạt tiêu chuẩn: ASTM, CAP, ISO 3696, CLSI, JIS K0557….
50 cám gạo 200 kg Dạng bột, sờ khá mềm mịn; Độ đạm trung bình…12% min; Xơ thô: 7% max; Tinh bột:25-28% max; Độ ẩm: 12% max
51 than bùn 1,9 kg Hàm lượng hữu cơ 30-35%; Màu sắc đen -Độ mịn qua sàng 3,5mm ; Độ ẩm: 20-30%
52 bột mì 33 kg Dạng bột, màu trắng, không vón cục
53 đất hiếm 48 kg  Dạng bột
54 dolomit 5 kg Hàm lượng các thành phần chính: MgO: 22,1 – 21,7%; CaO: 30 -31%; MKNL: 46 – 47%; Fe2O3: 0,05 – 0,1%; SiO2: 0,5 – 0,6%; Cỡ hạt qua sàng 100mesh
55 vôi bột 100 kg Dạng bột, màu trắng, không vón cục
56 Chuột bạch thí nghiệm 100 con Giống chuột nhắt trắng Swiss; Trong lượng từ 7-10 gram
57 Kit tách DNA 1 bộ Thể tích rửa giải: 50-200µl; Công nghệ: Silica; Năng suất: 4-12µg
58 thùng nhựa 10 200 lit Nhựa plastic; Loại 50l/ chiếc
59 Bạt 100 m2 Bạt nhựa Kích thước 1x4 m
60 Ống nghiệm Φ 18 113 chiếc Chất liệu thủy tinh; Kích thước: 18x180mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->