Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học, phòng Ngoại ngữ đa chức năng, đồ dùng bán trú cho các trường TH, THCS, THPT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739259-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học, phòng Ngoại ngữ đa chức năng, đồ dùng bán trú cho các trường TH, THCS, THPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:46:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,677,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị và đồ dùng bán trú các trường trực thuộc Sở | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bàn học sinh THPT | 387 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế học sinh THPT | 774 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng từ xanh | 21 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ăn inox THPT | 84 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế ăn inox THPT | 321 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ cơm 12 khay (ga) | 1 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ cơm 12 khay (điện ) | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 9 | Giá để xoong nồi | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống lọc nước RO | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 11 | Bếp ga công ghiệp | 3 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ đa năng | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 13 | Giường tầng | 156 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 14 | Quạt đảo treo trần phòng ở bán trú | 159 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ lạnh loại to | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ lạnh loại nhỏ | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 17 | Ti vi cho học sinh bán trú | 17 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 18 | Hệ thống nồi hơi | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Nồi hơi | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị nhà bếp | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Nồi nấu canh | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 22 | Chảo xào | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ nấu cơm | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 24 | Bình đun nước sôi | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 25 | Tank nước | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 27 | Bình chữa cháy | 4 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ loa, âm ly loại to | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Loa siêu trầm (Bộ loa, âm ly loại to) | 12 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 30 | Loa toàn dải | 12 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 31 | Cục đẩy 2 kênh | 12 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn Mixer | 6 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 33 | Micro không dây | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 34 | Ổn áp | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 35 | Dây 1 | 240 | Mét | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 36 | Dây 2 | 24 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ thiết bị và vật tư hoàn thiện | 6 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 38 | Phòng học thông minh | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Bảng tương tác thông minh | 18 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 40 | Máy chiếu siêu gần | 18 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 41 | Giá treo máy chiếu | 18 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 42 | Bảng trượt bao gồm khung treo bảng tương tác | 18 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 43 | Máy tính xách tay cho GV | 18 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 44 | Hệ thống âm thanh trong phòng học | 18 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 45 | Máy chiếu vật thể - Nhận diện hình ảnh | 18 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 46 | Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh | 18 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 47 | Phần mềm bài giảng điện tử | 18 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 48 | Phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện 01 phòng | 18 | Trọn bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 49 | Phòng Ngoại ngữ đa chức năng | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Cấp Tiểu học, THCS | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 51 | Bảng tương tác thông minh | 10 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 52 | Máy chiếu siêu gần | 10 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 53 | Giá treo máy chiếu | 10 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 54 | Hệ thống âm thanh trong phòng học | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 55 | Máy chiếu vật thể - Nhận diện hình ảnh | 10 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 56 | Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 57 | Phần mềm bài giảng điện tử | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 58 | Bảng trượt bao gồm khung treo bảng tương tác | 10 | |Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 59 | Máy tính xách tay cho GV | 10 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 60 | Phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện 01 phòng | 10 | Trọn bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 61 | Cấp THPT | 1 | Trọn bộ, cụ thể: | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 62 | Bảng tương tác thông minh | 14 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 63 | Máy chiếu siêu gần | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 64 | Giá treo máy chiếu | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 65 | Hệ thống âm thanh trong phòng học | 13 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 66 | Bảng trượt bao gồm khung treo bảng tương tác | 14 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 67 | Máy tính xách tay cho GV | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 68 | Máy tính để bàn cho học sinh | 35 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn, ghế máy tính cho giáo viên | 3 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn để máy tính cho học sinh | 59 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế ngồi cho học sinh | 97 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 72 | Tai nghe cho giáo viên, học sinh | 31 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 73 | Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh | 1 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 74 | Phần mềm bài giảng điện tử | 1 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 75 | Switch 48 cổng | 1 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 76 | Ổ cắm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 77 | Phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện 01 phòng | 1 | Trọn bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi