Gói thầu: Gói 1: Đồ vải dùng cho người bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Đồ vải dùng cho người bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:10:00 đến ngày 2020-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo người bệnh | 3.500 | Bộ | Chất liệu: Vải kẻ ô bi Màu sắc: xanh kẻ trắng Tiêu chuẩn vải: Cotton 10%, sợi Visco 15%, Polyester 75%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 42,8/1; Ngang (Ne) 39,8/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 412± 10; Ngang ≥ 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 101 ± 5. Kiểu dệt vân điểm; Kiểu dáng may: Áo kiểu pyjama, dài tay, có 3 túi, túi và tay áo có viền; Quần lưng chun, không có túi, viền gấu quần. May theo cỡ số của bệnh viện với 04 cỡ (1-4), có đánh số và mã màu riêng biệt cho từng loại. Đánh cỡ quần áo được đính ở phần cổ áo và cạp quần; mã màu được đính vào cổ áo và gấu quần Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. Có tem phụ in năm sản xuất. | ||
| 2 | Áo choàng mổ người bệnh | 1.700 | Cái | Chất liệu: Kaki xanh hòa bình đậm Tiêu chuẩn vải: Cotton 14%. Polyester 86%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 461± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 222 ± 5. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Kiểu dáng may: Áo cổ tròn, cộc tay, chiều dái áo quá gối 5 cm, cột dây phía sau. Có in logo theo mẫu của Bệnh viện | ||
| 3 | Áo choàng mổ người bệnh nhi | 50 | Cái | Chất liệu: Kaki xanh hòa bình đậm Tiêu chuẩn vải: Cotton 14%. Polyester 86%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 461± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 222 ± 5. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993); Kiểu dáng may: Áo cổ tròn, cộc tay, chiều dái áo quá gối 5 cm, cột dây phía sau. Có in logo theo mẫu của Bệnh viện. | ||
| 4 | Chăn người bệnh (màu trắng và xanh) | 50 | Cái | Kích thước: rộng 1,6m x dài 2m; Chất liệu: vải OxfordVF26 Màu sắc: màu trắng, xanh hòa bình Tiêu chuẩn vải: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Kiểu dáng may: may 2 màu, 3 lớp và có trần đè chỉ trắng, ô trần đè hình chám, thùa 9 cúc, khoảng cách cúc 13cm. Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. | ||
| 5 | Ruột gối bông nhân tạo | 30 | Cái | Kích thước: 60cm x 40cm; Chất liệu: Bông hạt, vải bọc cotton 100%. | ||
| 6 | Vỏ gối người bệnh (màu trắng và xanh) | 100 | Cái | Kích thước: dài 60cm x rộng 40cm; Chất liệu: vải OxfordVF26 Màu sắc: màu trắng, xanh hòa bình Tiêu chuẩn vải: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993); Kiểu dáng may: may 2 màu; diềm 4cm, giao nhau 10cm, pha xanh trắng. | ||
| 7 | Ga giường bệnh nội trú | 1.000 | Cái | Kích thước: 2,15 m x 0,91m; Chất liệu: vải OxfordVF26 Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Kiểu dáng may: may chun 4 góc chắc chắn. Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. | ||
| 8 | Ga sản không lỗ có 4 dây | 70 | Cái | Kích thước: 1m x 0,73m; Chất liệu: vải OxfordVF26 Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): Không phát hiện thấy. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Kiểu dáng may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm và 4 góc có dây dài 50 cm. Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. | ||
| 9 | Ga lót chân trải bàn khám bệnh | 60 | Cái | Kích thước: dài 1.0 m x rộng 0.72m; Chất liệu: vải vinilon xanh hòa bình; Tiêu chuẩn vải: Cotton 8%. Polyester 92%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 42,8/1; Ngang (Ne) 39,8/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 412± 10; Ngang ≥ 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 101 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Quy cách máy: May viền xung quanh, có dây buộc 4 góc. | ||
| 10 | Váy siêu âm cho người bệnh | 700 | Cái | Tiêu chuẩn vải: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang (Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Kiểu dáng may: Chân váy dáng suông, cạp luồn chun, chiều dài quá gối 10 cm. Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. | ||
| 11 | Ruột gối mút | 240 | Cái | Kích thước: Dài 51,5 cm x 31,5 cm, cao 5cm Chất liệu: mút trắng | ||
| 12 | Vỏ gối màu hồng | 600 | Cái | Kích thước: Dài 51,5 cm x 31,5 cm, cao 5cm Chất liệu: Vinilon hồng; Tiêu chuẩn vải: Cotton 8%. Polyester 92%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 42,8/1; Ngang (Ne) 39,8/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 412± 10; Ngang ≥ 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 101 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. | ||
| 13 | Vỏ gối màu trắng | 900 | Cái | Kích thước: Dài 51,5 cm x 31,5 cm, cao 5cm; Chất liệu: vải OxfordVF26 Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Cotton 34%. Polyester 66%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 286± 10; Ngang ≥ 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàn lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. | ||
| 14 | Gối kê tay - vỏ da | 10 | Cái | Kích thước: 31cm x 9cm x 6 cm; Chất liệu: ruột mút, vỏ bọc giả da màu đen | ||
| 15 | Gối kê chân - vỏ da | 40 | Cái | Kích thước: 50cm x 17cm x 26 cm; Chất liệu: ruột mút, vỏ bọc giả da màu đen | ||
| 16 | Vỏ gối của gối kê tay | 30 | Cái | Chất liệu: giả da màu đen | ||
| 17 | Vỏ gối của gối kê chân | 120 | Cái | Chất liệu: giả da màu đen | ||
| 18 | Gối cho bệnh nhân nội soi | 40 | Cái | Kích thước: Dài 31cm x rộng 31cm, cao 7cm Chất liệu: ruột mút trắng, vỏ bọc giả da màu đen | ||
| 19 | Áo mổ mỏng (dùng cho TT nội soi) | 200 | Cái | Chất liệu: polyn; Màu xanh két Tiêu chuẩn vải: Cotton 8%. Polyester 92%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 42,8/1; Ngang (Ne) 39,8/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 412± 10; Ngang ≥ 274 ± 5. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Kiểu dáng may: Áo dài qua gối cổ tàu, có khẩu trang, có mút tay, thân áo có dây buộc. Logo: In theo mẫu của Bệnh viện, không bị phai khi giặt. | ||
| 20 | Tạp dề (dùng cho TT nội soi) | 150 | Cái | Chất liệu: Vinilon; Màu: tím than Tiêu chuẩn vải: Cotton 8%. Polyester 92%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 42,8/1; Ngang (Ne) 39,8/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 412± 10; Ngang ≥ 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 101 ± 5. Quy cách may: Dài qua gối, phía trước có 1 túi hộp, dây viền buộc trên vai, và dây buộc ngang bụng | ||
| 21 | Khăn lau tay (dùng trong phòng lab) | 300 | Cái | Kích thước 40x40cm Chất liệu: vải 100% cotton; Màu trắng. May viền xung qanh, không xù, khi lau không tạo sợi bông. | ||
| 22 | Áo choàng dài tay cao cổ (dùng trong phòng mổ) | 200 | Cái | Chất liệu: Kaki xanh loại 1 Tiêu chuẩn vải: Cotton 14%. Polyester 86%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 461± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 222 ± 5. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt :4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993). Quy cách máy: Thân áo blu, cổ tàu có mút chun, dài tay có bo chun, phía trước có 2 túi, chiều dài áo ngang mông Có in logo theo mẫu của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi