Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập; công nhận trường đạt chuẩn quốc gia và thiết bị dạy học tối thiểu giáo dục quốc phòng, an ninh cho các trường Tiểu học và THCS huyện Định Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập; công nhận trường đạt chuẩn quốc gia và thiết bị dạy học tối thiểu giáo dục quốc phòng, an ninh cho các trường Tiểu học và THCS huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Định Hóa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:50:00 đến ngày 2021-12-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự.Số hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Có tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh đại lý , trung tâm bảo hành tại tỉnh thành nơi cung cấp thiết bị và được thành lập tối thiểu 24 tháng , (Phải được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép, chứng minh mối quan hệ trực thuộc đáp ứng yêu cầu trên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí (Trình độ chuyên môn được căn cứ trên bằng tốt nghiệp chuyên môn và số năm kinh nghiệm được đánh giá thực tế sau khi tốt nghiệp và công việc thực tế được giao được xác nhận bởi các đơn vị sử dụng lao động đã tham gia công tác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí (Trình độ chuyên môn và số năm kinh nghiệm được đánh giá trên bằng tốt nghiệp về chuyên ngành và năm tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập; công nhận trường đạt chuẩn quốc gia và thiết bị dạy học tối thiểu giáo dục quốc phòng, an ninh cho các trường Tiểu học và THCS huyện Định Hóa Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập; công nhận trường đạt chuẩn quốc gia và thiết bị dạy học tối thiểu giáo dục quốc phòng, an ninh cho các trường Tiểu học và THCS huyện Định Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Định Hóa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2020 - 2021. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ; - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). * Đối với máy tính bàn: - Nhà thầu chào hàng thiết bị là hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (Có tài liệu chứng minh). Cam kết cung cấp CO,CQ khi bàn giao sản phẩm. + Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu (có xác nhận của hãng sản xuất). Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) - Nhà thầu chào hàng máy tính bàn thương hiệu Việt Nam; + Hàng hóa là hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 + Có xác nhận hỗ trợ dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất + Sản phẩm có chứng nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 hoặc tương đương, + Sản phẩm có chứng nhận quản lý môi trường: ISO 14001:2015 hoặc tương đương, + Tiêu chuẩn/quy chuẩn áp dụng: sản phẩm có chứng nhận và Công bố Hợp Quy QCVN 54:2011; QCVN 65:2013; QCVN 112:2017; QCVN 118:2018/BTTTT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện – yêu cầu phát xạ)., + Màn hình đạt chuẩn Hiệu suất năng lượng TCVN 9508:2012. + Máy tất cả trong 1 màn hình – Nguồn, Phím – chuột cùng thương hiệu máy tính + Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hóa: TT Chợ Chu- Huyện Định Hóa- Tỉnh Thái Nguyên, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên: số 18 đường Nha Trang, Tp Thái Nguyên - ĐT: 0208.3657318 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phông nền | 20,1 | m2 | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Khẩu hiệu | 5,75 | m dài | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ trưng bày mô hình nhà trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bục Tượng bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ búa Liềm | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Sao vàng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Mảng Trưng bày | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Phông nền | 23 | m2 | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Khẩu hiệu | 6,4 | m dài | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ trưng bày mô hình nhà trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bục Tượng bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ búa Liềm | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Sao vàng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Mảng Trưng bày | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Phông nền | 24,84 | m2 | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Khẩu hiệu | 6,9 | m dài | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ trưng bày | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bục Tượng bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ búa Liềm | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Sao vàng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Mảng Trưng bày | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh + Đĩa GDQPAN Lớp 1 | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh + Đĩa GDQPAN Lớp 2 | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ tranh + USB GDQPAN Lớp 2 | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ nẹp treo tranh gồm 6 cái Lớp 2 | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ tranh + USB GDQPAN Lớp 6 | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ nẹp treo tranh gồm 6 cái Lớp 6 | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Máy tính để bàn | 95 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn dành cho giáo viên | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ghế giáo viên | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bàn đôi dành cho học sinh | 90 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Ghế học sinh | 175 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Tai nghe chuyên dụng | 114 | Chiếc | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự.Số hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Có tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh đại lý , trung tâm bảo hành tại tỉnh thành nơi cung cấp thiết bị và được thành lập tối thiểu 24 tháng , (Phải được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép, chứng minh mối quan hệ trực thuộc đáp ứng yêu cầu trên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí (Trình độ chuyên môn được căn cứ trên bằng tốt nghiệp chuyên môn và số năm kinh nghiệm được đánh giá thực tế sau khi tốt nghiệp và công việc thực tế được giao được xác nhận bởi các đơn vị sử dụng lao động đã tham gia công tác) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành kỹ thuật với một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin; Tự động hóa; Cơ khí (Trình độ chuyên môn và số năm kinh nghiệm được đánh giá trên bằng tốt nghiệp về chuyên ngành và năm tốt nghiệp) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi