Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254371-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211224049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:53:00 đến ngày 2021-12-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,740,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 – 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5T – 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Giao Phong
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3893.108
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3893.108


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3893.108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ HỌC
1Đào móng công trìnhChương V E - HSMT589,5222m3
2Đầm nền đáy móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,8264100m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E - HSMT0,3912100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT38,0112m3
5Ván khuôn cho bê tông móngChương V E - HSMT2,188100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móngChương V E - HSMT16,2681tấn
7Bê tông móng nhà M250, đá 2x4Chương V E - HSMT161,43m3
8Bê tông móng bể phốt M250, đá 2x4Chương V E - HSMT1,6758m3
9Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V E - HSMT0,9918100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cộtChương V E - HSMT3,545tấn
11Bê tông cổ cột, M250, đá 2x4Chương V E - HSMT9,3407m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT74,0025m3
13Ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V E - HSMT0,4675100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móngChương V E - HSMT0,6988tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E - HSMT7,1419m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT4,2469m3
17Xây cột, trụ dưới móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT1,2927m3
18Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT27,728m2
19Đánh màu chống thấm bể phốt bằng VXM nguyên chấtChương V E - HSMT27,728m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Chương V E - HSMT5,4483m2
21Ngâm nước xi măng chống thấmChương V E - HSMT1bể
22Ống thoát khíChương V E - HSMT1HT
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtChương V E - HSMT0,0324100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V E - HSMT0,0493tấn
25Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2Chương V E - HSMT0,6911m3
26Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V E - HSMT61cấu kiện
27Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,5333100m3
28Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,618100m3
29Vận chuyển đất về nơi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V E - HSMT1,1748100m3
30Bê tông nền, M150, đá 1x2 (đã bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng)Chương V E - HSMT35,9858m3
31Ván khuôn cho bê tông cộtChương V E - HSMT5,3608100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép cộtChương V E - HSMT9,1869tấn
33Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V E - HSMT37,5532m3
34Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng máiChương V E - HSMT9,9386100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng máiChương V E - HSMT20,488tấn
36Bê tông xà dầm, giằng mái, M250, đá 1x2Chương V E - HSMT78,6545m3
37Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V E - HSMT12,8697100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép sàn máiChương V E - HSMT20,2381tấn
39Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E - HSMT176,611m3
40Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChương V E - HSMT483,6308m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E - HSMT156,8964m2
42Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng, lan can, chắn nắngChương V E - HSMT1,4328100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lan can, chắn nắngChương V E - HSMT1,2013tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng, lan can, chắn nắng, M250, đá 1x2Chương V E - HSMT11,0716m3
45Căng lưới gia cố tường gạch không nungChương V E - HSMT309,0636m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT258,9691m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông KT 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT1,5396m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT9,6031m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT39,706m3
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E - HSMT899,1458m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V E - HSMT1.286,9662m2
52Trát tường trong, Vữa XM M75Chương V E - HSMT895,8524m2
53Trát tường ngoài, Vữa XM M75Chương V E - HSMT1.517,1236m2
54Trát má cửa, trụ cột, vữa XM M75Chương V E - HSMT577,7721m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E - HSMT161,09m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E - HSMT258,908m
57Mua, lắp dựng gạch thông gió trang trí KT 200x200Chương V E - HSMT538viên
58Mua, lắp dựng hoa inox lan canChương V E - HSMT124,25kg
59Vẽ tranh trang trí tườngChương V E - HSMT10,1568m2
60Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V E - HSMT861,2626m2
61Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E - HSMT58,7808m2
62Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V E - HSMT240,2219m2
63Ốp chân tường kích thước gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V E - HSMT44,4748m2
64Chữ inox 304 cao 400mm, chữ " TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN''Chương V E - HSMT18chữ
65Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V E - HSMT70,68m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E - HSMT58,7808m2
67Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V E - HSMT47,84m2
68Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V E - HSMT16,56m2
69Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V E - HSMT55,44m2
70Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ trượt, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V E - HSMT2,1m2
71Vách kính cố định khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V E - HSMT85,958m2
72Mua sẵn cửa sổ hắt ra, kính an toàn dày 6,38mm, 4 bản lề chữ a 2 tay chốt + 4 chống gióChương V E - HSMT8,64m2
73Inox 304 gia cường vách kínhChương V E - HSMT42,6346kg
74Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V E - HSMT6,48m2
75Gia công, lắp dựng sen hoa cửa sổChương V E - HSMT502,02kg
76Gia công, lắp dựng lan can inox 304Chương V E - HSMT445,406kg
77Chụp inox D60,5Chương V E - HSMT80cái
78Chụp inox D40Chương V E - HSMT225cái
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.912,7156m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT3.160,8888m2
81Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V E - HSMT278,8322m2
82Mua sẵn lắp đặt ngói úp nócChương V E - HSMT112viên
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT15,953100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E - HSMT9,9258100m2
85Ván khuôn cho bê tông cầu thangChương V E - HSMT1,0582100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thangChương V E - HSMT2,1285tấn
87Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Chương V E - HSMT11,7587m3
88Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT3,078m3
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT109,5762m2
90Trát grantio bậc thang vữa XM mác 75 (đã bao gồm quét dầu bóng mặt granito)Chương V E - HSMT88,868m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT148,2m
92Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT109,5762m2
93Mua sẵn tay vịn inox D76 dày 2mmChương V E - HSMT176,673kg
94Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304Chương V E - HSMT248,862kg
95Mua sẵn, lắp đặt chụp inox 20x20Chương V E - HSMT80cái
96Mua sẵn, lắp đặt chụp inox D76Chương V E - HSMT4cái
97Mua sẵn, lắp đặt trụ inox D76x2mmChương V E - HSMT2cái
98Mua sẵn, cửa tôn khung thép KT 800*800Chương V E - HSMT1HT
99Mua sẵn, lắp đặt bậc thang lên máiChương V E - HSMT1HT
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT0,64m2
101Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,179100m3
102Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E - HSMT0,1128100m2
103Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT2,3684m3
104Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,2525100m2
105Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,2728tấn
106Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V E - HSMT2,7775m3
107Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT1,6557m3
108Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,1028100m3
109Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT2,3582m3
110Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấpChương V E - HSMT0,3165tấn
111Bê tông nền, M250, đá 1x2 (đã bao gồm nilong chống thấm)Chương V E - HSMT4,7163m3
112Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT4,4204m3
113Trát thành tam cấp, Vữa XM M75Chương V E - HSMT15,9183m2
114Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT15,9183m2
115Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75 (đã bao gồm quét dầu bóng)Chương V E - HSMT81,4222m2
116Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT186,1383m
117Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0595100m3
118Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E - HSMT0,0372100m2
119Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT0,985m3
120Xây móng, tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V E - HSMT2,8223m3
121Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,072100m3
122Bê tông nền, M150, đá 1x2 (đã bao gồm nilong chống thấm)Chương V E - HSMT1,9727m3
123Trát granitô ram dốc, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT23,5567m2
124Cắt rãnh chống trượtChương V E - HSMT3công
125Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E - HSMT5,7148m2
126Sản xuất lan can inox 304Chương V E - HSMT271,655kg
127Chụp inox D60,5Chương V E - HSMT4cái
128Chụp inox D40Chương V E - HSMT42cái
129Lắp dựng lan canChương V E - HSMT17,8648m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmChương V E - HSMT3tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100AChương V E - HSMT1bộ
3Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AChương V E - HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AChương V E - HSMT10cái
5Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AChương V E - HSMT23cái
6Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AChương V E - HSMT3cái
7Lắp đặt tủ aptomat âm tườngChương V E - HSMT33tủ
8Lắp đặt đèn lớp học treo trần 2x20WChương V E - HSMT39bộ
9Lắp đặt đèn led bán nguyệt M16, 40WChương V E - HSMT33bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, KT 220x220mmChương V E - HSMT58bộ
11Lắp đặt đèn led gắn tường GT04L-5WChương V E - HSMT8bộ
12Móc treo quạt trầnChương V E - HSMT47cái
13Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT47cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E - HSMT86cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E - HSMT8cái
16Hạt đèn báo màu đỏChương V E - HSMT18cái
17Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V E - HSMT28cái
18Mặt công tắc 4 lỗChương V E - HSMT18cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E - HSMT57cái
20Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V E - HSMT1bộ
21Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V E - HSMT104hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmChương V E - HSMT180hộp
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)Chương V E - HSMT70m
24Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V E - HSMT636m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E - HSMT60m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E - HSMT420m
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E - HSMT2.900m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E - HSMT1.150m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V E - HSMT328m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V E - HSMT450m
31Đồng dẹt 40x4Chương V E - HSMT3,72kg
32Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1mChương V E - HSMT19cái
33Dây dẫn sét thép d=10mm mạ kẽmChương V E - HSMT190m
34Đào đất rãnh tiếp địaChương V E - HSMT23,5m3
35Dây nối cọc tiếp địa thép dẹp 40x4mm mạ kẽmChương V E - HSMT47m
36Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E - HSMT23,5m3
37Gia công, đóng cọc chống sétChương V E - HSMT9cọc
38Bầu sứ chân kim thu sétChương V E - HSMT19quả
39Bật sứ đỡ dây thu sétChương V E - HSMT130cái
40Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V E - HSMT3cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm DN100Chương V E - HSMT0,42100m
2Ống thép tráng kẽm DN80Chương V E - HSMT0,46100m
3Ống thép tráng kẽm DN50Chương V E - HSMT0,3100m
4Lắp đặt cút thép DN100mmChương V E - HSMT10cái
5Lắp đặt bích thép DN100mmChương V E - HSMT22cái
6Lắp đặt tê thép DN100mmChương V E - HSMT2cái
7Lắp đặt tê thép DN100/80mmChương V E - HSMT1cái
8Lắp đặt cút thép DN80mmChương V E - HSMT6cái
9Lắp đặt tê thép DN80/50mmChương V E - HSMT3cái
10Lắp đặt cút thép DN50mmChương V E - HSMT15cái
11Hộp đựng bình chữa cháy KT 1100x600x180Chương V E - HSMT3hộp
12Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V E - HSMT3cái
13Vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V E - HSMT3cái
14Lăng phun DN50/13Chương V E - HSMT3cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65Chương V E - HSMT1cái
16Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Chương V E - HSMT1cái
17Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220Chương V E - HSMT1cái
18Vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V E - HSMT2cái
19Lăng phun D65/19Chương V E - HSMT2cái
20Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n)Chương V E - HSMT1cái
21Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n)Chương V E - HSMT1cái
22Bơm bù Q=3.6m3/h- H=89.8m P=2.2KW (m.c.n)Chương V E - HSMT1cái
23Bình tích áp 50L, 10BarChương V E - HSMT1cái
24Bình nước mồi 100LChương V E - HSMT1cái
25Tủ điều khiển tự động (bật ngắt bơm)Chương V E - HSMT1cái
26Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùChương V E - HSMT10m
27Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhChương V E - HSMT20m
28Lắp đặt van khóa DN100Chương V E - HSMT3cái
29Lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V E - HSMT2cái
30Lắp đặt van khóa DN50Chương V E - HSMT2cái
31Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V E - HSMT1cái
32Lắp đặt mối nối mềm DN100mmChương V E - HSMT4cái
33Lắp đặt mối nối mềm DN50mmChương V E - HSMT2cái
34Rọ hút DN100Chương V E - HSMT2cái
35Rọ hút DN50Chương V E - HSMT1cái
36Lắp đặt Rơ le áp lựcChương V E - HSMT3cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E - HSMT1cái
38Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3kgChương V E - HSMT3bình
39Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4kgChương V E - HSMT6bình
40Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E - HSMT3bộ
41Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E - HSMT1tủ
42Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Chương V E - HSMT60m
43Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V E - HSMT6bộ
44Lắp đặt chuông báo cháyChương V E - HSMT1,25 chuông
45Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E - HSMT1,25 nút
46Lắp đặt đèn báo cháyChương V E - HSMT105 đèn
47Lắp đặt đèn báo cháyChương V E - HSMT1,25 đèn
48Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcChương V E - HSMT1,810 đầu
49Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2Chương V E - HSMT360m
50Điện trở cuối kênhChương V E - HSMT3bộ
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V E - HSMT360m
52Khớp nối trơn D16Chương V E - HSMT120cái
53Kẹp đỡ ống D16Chương V E - HSMT60cái
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT1,65 đèn
55Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmChương V E - HSMT0,45 đèn
56Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngChương V E - HSMT0,85 đèn
57Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmChương V E - HSMT240m
58Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Chương V E - HSMT240m
59Khớp nối trơn D16Chương V E - HSMT80cái
60Kẹp đỡ ống D16Chương V E - HSMT40cái
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mmChương V E - HSMT1,35100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm PN10Chương V E - HSMT0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mmChương V E - HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, D=40mmChương V E - HSMT0,28100m
5Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V E - HSMT39cái
6Lắp đặt cút PPR D=20mmChương V E - HSMT9cái
7Lắp đặt cút PPR D=25mmChương V E - HSMT24cái
8Lắp đặt cút PPR D=40mmChương V E - HSMT2cái
9Lắp đặt tê PPR D=25mmChương V E - HSMT9cái
10Lắp đặt tê PPR D=25/20mmChương V E - HSMT30cái
11Lắp đặt tê PPR D=40/25mmChương V E - HSMT4cái
12Tê thép ren ngoài D20Chương V E - HSMT18cái
13Lắp đặt côn PPR D=40/25mmChương V E - HSMT2cái
14Lắp đặt côn PPR D=25/20mmChương V E - HSMT9cái
15Rắc co PPR trơn D25mmChương V E - HSMT3cái
16Rắc co PPR trơn D40mmChương V E - HSMT1cái
17Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mmChương V E - HSMT1cái
18Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mmChương V E - HSMT1cái
19Đai giữ ống inox D25mmChương V E - HSMT35cái
20Đai giữ ống inox D32mmChương V E - HSMT3cái
21Đai giữ ống inox D40mmChương V E - HSMT10cái
22Măng sông PPR D40Chương V E - HSMT1cái
23Lắp đặt ống PVC, D=34mmChương V E - HSMT0,13100m
24Lắp đặt ống PVC, D=42mmChương V E - HSMT0,18100m
25Lắp đặt ống PVC, D=60mmChương V E - HSMT0,26100m
26Lắp đặt ống PVC, D=75mmChương V E - HSMT0,26100m
27Lắp đặt ống PVC, D=90mmChương V E - HSMT2,28100m
28Lắp đặt ống PVC, D=110mmChương V E - HSMT0,68100m
29Lắp đặt cút PVC, D=42mmChương V E - HSMT15cái
30Lắp đặt cút PVC, D=60mmChương V E - HSMT1cái
31Lắp đặt cút PVC, D=90mmChương V E - HSMT26cái
32Lắp đặt chếch PVC, D=42mmChương V E - HSMT48cái
33Lắp đặt chếch PVC, D=60mmChương V E - HSMT18cái
34Lắp đặt chếch PVC, D=75mmChương V E - HSMT50cái
35Lắp đặt chếch PVC, D=90mmChương V E - HSMT48cái
36Lắp đặt chếch PVC, D=110mmChương V E - HSMT64cái
37Lắp đặt côn PVC D=60/42mmChương V E - HSMT6cái
38Lắp đặt côn PVC D=75/42mmChương V E - HSMT9cái
39Lắp đặt côn PVC D=90/75mmChương V E - HSMT1cái
40Lắp đặt côn PVC D=90/60mmChương V E - HSMT1cái
41Lắp đặt côn PVC D=110/60mmChương V E - HSMT4cái
42Lắp đặt Y PVC D=60mmChương V E - HSMT10cái
43Lắp đặt Y PVC D=75mmChương V E - HSMT13cái
44Lắp đặt Y PVC D=90mmChương V E - HSMT12cái
45Lắp đặt Y PVC D=110mmChương V E - HSMT29cái
46Lắp đặt Y PVC D=90/75mmChương V E - HSMT7cái
47Lắp đặt Y PVC D=90/60mmChương V E - HSMT1cái
48Lắp đặt Y PVC D=110/90mmChương V E - HSMT1cái
49Lắp đặt Y PVC D=110/60mmChương V E - HSMT1cái
50Đầu chụp thông hơi D60Chương V E - HSMT2cái
51Cầu chắn rác D90Chương V E - HSMT12cái
52Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V E - HSMT20cái
53Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChương V E - HSMT20cái
54Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V E - HSMT126cái
55Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChương V E - HSMT40cái
56Măng sông nối ống PVC D90Chương V E - HSMT2cái
57Măng sông nối ống PVC D110Chương V E - HSMT2cái
58Bịt xả thông tắc D60Chương V E - HSMT2cái
59Bịt xả thông tắc D75Chương V E - HSMT4cái
60Bịt xả thông tắc D90Chương V E - HSMT4cái
61Bịt xả thông tắc D110Chương V E - HSMT8cái
62Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT18bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT18cái
64Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT18cái
65Lắp đặt chậu LavaboChương V E - HSMT9bộ
66Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V E - HSMT9bộ
67Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT9cái
68Xiphong Lavabo (inox)Chương V E - HSMT9cái
69Lắp đặt tiểu nam treo tườngChương V E - HSMT6bộ
70Van xả chậu tiểu namChương V E - HSMT6cái
71Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChương V E - HSMT6cái
72Van chặn DN20 (D25)Chương V E - HSMT6cái
73Van chặn DN32 (D40)Chương V E - HSMT2cái
74Van góc D20Chương V E - HSMT18cái
75Van phao cơ D25Chương V E - HSMT1cái
76Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E - HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m32
2 Đầm cóc ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy cắt sắt ≥ 2,2 KW2
6 Máy uốn thép ≥ 2,2 KW2
7 Máy khoan ≥ 1,5kW2
8 Máy hàn ≥ 14kW1
9 Máy trộn vữa 80 – 150 lít2
10 Máy trộn bê tông 250 – 500 lít2
11 Ô tô tự đổ 2,5T – 6,5T1
12 Máy hàn nhiệt ≥ 2 KW1
13 Máy cắt gạch đá ≤ 2 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->