Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:53:00 đến ngày 2021-12-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,740,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 – 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T – 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Giao Phong 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Phong Địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3893.108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3895.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V E - HSMT | 589,5222 | m3 |
| 2 | Đầm nền đáy móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,8264 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E - HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 38,0112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V E - HSMT | 2,188 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | Chương V E - HSMT | 16,2681 | tấn |
| 7 | Bê tông móng nhà M250, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 161,43 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bể phốt M250, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 1,6758 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V E - HSMT | 0,9918 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | Chương V E - HSMT | 3,545 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 9,3407 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 74,0025 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V E - HSMT | 0,4675 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng | Chương V E - HSMT | 0,6988 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 7,1419 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 4,2469 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ dưới móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,2927 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 27,728 | m2 |
| 19 | Đánh màu chống thấm bể phốt bằng VXM nguyên chất | Chương V E - HSMT | 27,728 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Chương V E - HSMT | 5,4483 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 22 | Ống thoát khí | Chương V E - HSMT | 1 | HT |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V E - HSMT | 0,0493 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,6911 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V E - HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 3,5333 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất về nơi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V E - HSMT | 1,1748 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (đã bao gồm cả nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 35,9858 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V E - HSMT | 5,3608 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột | Chương V E - HSMT | 9,1869 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 37,5532 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng mái | Chương V E - HSMT | 9,9386 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái | Chương V E - HSMT | 20,488 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng mái, M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 78,6545 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V E - HSMT | 12,8697 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V E - HSMT | 20,2381 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 176,611 | m3 |
| 40 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chương V E - HSMT | 483,6308 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 156,8964 | m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng, lan can, chắn nắng | Chương V E - HSMT | 1,4328 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lan can, chắn nắng | Chương V E - HSMT | 1,2013 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô - ô văng, lan can, chắn nắng, M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 11,0716 | m3 |
| 45 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V E - HSMT | 309,0636 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 258,9691 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông KT 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,5396 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 9,6031 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 39,706 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 899,1458 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1.286,9662 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 895,8524 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1.517,1236 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, trụ cột, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 577,7721 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 161,09 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 258,908 | m |
| 57 | Mua, lắp dựng gạch thông gió trang trí KT 200x200 | Chương V E - HSMT | 538 | viên |
| 58 | Mua, lắp dựng hoa inox lan can | Chương V E - HSMT | 124,25 | kg |
| 59 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V E - HSMT | 10,1568 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 861,2626 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 58,7808 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 240,2219 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 44,4748 | m2 |
| 64 | Chữ inox 304 cao 400mm, chữ " TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN'' | Chương V E - HSMT | 18 | chữ |
| 65 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 70,68 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E - HSMT | 58,7808 | m2 |
| 67 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 47,84 | m2 |
| 68 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 16,56 | m2 |
| 69 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 55,44 | m2 |
| 70 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ trượt, pano kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 2,1 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 85,958 | m2 |
| 72 | Mua sẵn cửa sổ hắt ra, kính an toàn dày 6,38mm, 4 bản lề chữ a 2 tay chốt + 4 chống gió | Chương V E - HSMT | 8,64 | m2 |
| 73 | Inox 304 gia cường vách kính | Chương V E - HSMT | 42,6346 | kg |
| 74 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng sen hoa cửa sổ | Chương V E - HSMT | 502,02 | kg |
| 76 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 | Chương V E - HSMT | 445,406 | kg |
| 77 | Chụp inox D60,5 | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 78 | Chụp inox D40 | Chương V E - HSMT | 225 | cái |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.912,7156 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 3.160,8888 | m2 |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V E - HSMT | 278,8322 | m2 |
| 82 | Mua sẵn lắp đặt ngói úp nóc | Chương V E - HSMT | 112 | viên |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 15,953 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E - HSMT | 9,9258 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Chương V E - HSMT | 1,0582 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V E - HSMT | 2,1285 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 11,7587 | m3 |
| 88 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 3,078 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 109,5762 | m2 |
| 90 | Trát grantio bậc thang vữa XM mác 75 (đã bao gồm quét dầu bóng mặt granito) | Chương V E - HSMT | 88,868 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 148,2 | m |
| 92 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 109,5762 | m2 |
| 93 | Mua sẵn tay vịn inox D76 dày 2mm | Chương V E - HSMT | 176,673 | kg |
| 94 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V E - HSMT | 248,862 | kg |
| 95 | Mua sẵn, lắp đặt chụp inox 20x20 | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 96 | Mua sẵn, lắp đặt chụp inox D76 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 97 | Mua sẵn, lắp đặt trụ inox D76x2mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 98 | Mua sẵn, cửa tôn khung thép KT 800*800 | Chương V E - HSMT | 1 | HT |
| 99 | Mua sẵn, lắp đặt bậc thang lên mái | Chương V E - HSMT | 1 | HT |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 0,64 | m2 |
| 101 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E - HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 2,3684 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,2525 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,2728 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,7775 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,6557 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 2,3582 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp | Chương V E - HSMT | 0,3165 | tấn |
| 111 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (đã bao gồm nilong chống thấm) | Chương V E - HSMT | 4,7163 | m3 |
| 112 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 4,4204 | m3 |
| 113 | Trát thành tam cấp, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 15,9183 | m2 |
| 114 | Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 15,9183 | m2 |
| 115 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75 (đã bao gồm quét dầu bóng) | Chương V E - HSMT | 81,4222 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 186,1383 | m |
| 117 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E - HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,985 | m3 |
| 120 | Xây móng, tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 2,8223 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (đã bao gồm nilong chống thấm) | Chương V E - HSMT | 1,9727 | m3 |
| 123 | Trát granitô ram dốc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 23,5567 | m2 |
| 124 | Cắt rãnh chống trượt | Chương V E - HSMT | 3 | công |
| 125 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 5,7148 | m2 |
| 126 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V E - HSMT | 271,655 | kg |
| 127 | Chụp inox D60,5 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 128 | Chụp inox D40 | Chương V E - HSMT | 42 | cái |
| 129 | Lắp dựng lan can | Chương V E - HSMT | 17,8648 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Chương V E - HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E - HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường | Chương V E - HSMT | 33 | tủ |
| 8 | Lắp đặt đèn lớp học treo trần 2x20W | Chương V E - HSMT | 39 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt M16, 40W | Chương V E - HSMT | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, KT 220x220mm | Chương V E - HSMT | 58 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led gắn tường GT04L-5W | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Móc treo quạt trần | Chương V E - HSMT | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E - HSMT | 86 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Hạt đèn báo màu đỏ | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E - HSMT | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V E - HSMT | 104 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V E - HSMT | 180 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) | Chương V E - HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E - HSMT | 636 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 2.900 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E - HSMT | 1.150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V E - HSMT | 328 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V E - HSMT | 450 | m |
| 31 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V E - HSMT | 3,72 | kg |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Chương V E - HSMT | 19 | cái |
| 33 | Dây dẫn sét thép d=10mm mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 190 | m |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 23,5 | m3 |
| 35 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹp 40x4mm mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 47 | m |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 23,5 | m3 |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E - HSMT | 9 | cọc |
| 38 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V E - HSMT | 19 | quả |
| 39 | Bật sứ đỡ dây thu sét | Chương V E - HSMT | 130 | cái |
| 40 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V E - HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V E - HSMT | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép DN100mm | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép DN100/80mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN80/50mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 1100x600x180 | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lăng phun DN50/13 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lăng phun D65/19 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bơm bù Q=3.6m3/h- H=89.8m P=2.2KW (m.c.n) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình tích áp 50L, 10Bar | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bình nước mồi 100L | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển tự động (bật ngắt bơm) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bù | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chính | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN100 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa DN50 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm DN50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút DN100 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút DN50 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3kg | Chương V E - HSMT | 3 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4kg | Chương V E - HSMT | 6 | bình |
| 40 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 43 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E - HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E - HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E - HSMT | 10 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E - HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Chương V E - HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V E - HSMT | 360 | m |
| 50 | Điện trở cuối kênh | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V E - HSMT | 360 | m |
| 52 | Khớp nối trơn D16 | Chương V E - HSMT | 120 | cái |
| 53 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Chương V E - HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V E - HSMT | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V E - HSMT | 240 | m |
| 59 | Khớp nối trơn D16 | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 60 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm | Chương V E - HSMT | 1,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm PN10 | Chương V E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=40mm | Chương V E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V E - HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D=25mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D=40mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D=40/25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D=40/25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D=25/20mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 15 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Rắc co PPR trơn D40mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 20 | Đai giữ ống inox D32mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D40mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D40 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Chương V E - HSMT | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chương V E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V E - HSMT | 2,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V E - HSMT | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, D=42mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC, D=60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC, D=90mm | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC, D=42mm | Chương V E - HSMT | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC, D=60mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC, D=75mm | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch PVC, D=90mm | Chương V E - HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch PVC, D=110mm | Chương V E - HSMT | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PVC D=60/42mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PVC D=75/42mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PVC D=90/75mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PVC D=90/60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PVC D=110/60mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y PVC D=60mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y PVC D=75mm | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y PVC D=90mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D=110mm | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC D=90/75mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC D=90/60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC D=110/90mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC D=110/60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 52 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 53 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 54 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 126 | cái |
| 55 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 56 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 58 | Bịt xả thông tắc D60 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bịt xả thông tắc D75 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 60 | Bịt xả thông tắc D90 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 61 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 68 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Van xả chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 72 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 73 | Van chặn DN32 (D40) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 74 | Van góc D20 | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 75 | Van phao cơ D25 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 2,2 KW | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | ≥ 2,2 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80 – 150 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 – 500 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 2,5T – 6,5T | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | ≥ 2 KW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≤ 2 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi