Gói thầu: Cải tạo doanh trại, khu wc nhà C và lắp đặt vách kính hành lang 2 đầu hồi nhà A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255663-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Cải tạo doanh trại, khu wc nhà C và lắp đặt vách kính hành lang 2 đầu hồi nhà A
Số hiệu KHLCNT 20211237174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:50:00 đến ngày 2021-12-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,027,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Cải tạo doanh trại, khu wc nhà C và lắp đặt vách kính hành lang 2 đầu hồi nhà A
Cải tạo doanh trại, khu wc nhà C và lắp đặt vách kính hành lang 2 đầu hồi nhà A
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương.


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể nước, bể cảnh
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 9,009m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 9,009m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0901100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0901100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,0901100m3
6Cẩu 2 hòn non bộ bằng xe chuyên dụngMục III, chương V, phần 2 1ca
7Vận chuyển 2 hòn non bộ bằng xe chuyên dụng cự ly 200kmMục III, chương V, phần 2 1gói
B Cải tạo sân cầu lông
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,7556m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,968m3
3Gia công cột bằng thép hình - thép mua mớiMục III, chương V, phần 2 0,1592tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 0,3tấn
5Lắp dựng khung sân cầu lôngMục III, chương V, phần 2 0,4592tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn - tấm tôn cũ tận dụngMục III, chương V, phần 2 1,1718100m2
C Phá dỡ phòng hội trường
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 29,52m2
2Bốc xếp gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 2,952m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMục III, chương V, phần 2 2,952m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại, vận chuyển cất kho (cự ly 150m)Mục III, chương V, phần 2 2,952m3
5Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 1,0665100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 1,5tấn
7Bốc xếp sắt thép các loạiMục III, chương V, phần 2 1,7666tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMục III, chương V, phần 2 1,7666tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (cự ly 150m)Mục III, chương V, phần 2 1,7666tấn
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 37,1976m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMục III, chương V, phần 2 8,595m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,4102100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,8682100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,8682100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,8682100m3
D Lắp đặt vách kính 2 đầu nhà A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 15,75m3
2Tháo dỡ cửa sổMục III, chương V, phần 2 18m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 17,55m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 17,55m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 17,55m3
6Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô, ngoài phạm vi 5kmMục III, chương V, phần 2 19,02m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 27,36m2
8CCLD vách kính khung nhôm hệ 52*100*2mm + cánh cửa sổ và kính an toàn 10.38mm (phản quang bỉ) - Bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMục III, chương V, phần 2 63m2
9Lắp dựng lan can tay vịn Inox vàngMục III, chương V, phần 2 18,9m2
10Ốp bậu đá ruby đỏMục III, chương V, phần 2 5,251m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 123,661m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,9618100m2
E Cải tạo khu vệ sinh nhà C
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III, chương V, phần 2 25bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục III, chương V, phần 2 15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa)Mục III, chương V, phần 2 25bộ
4Vận chuyển thiết bị xuống cất khoMục III, chương V, phần 2 10công
5Gia công và lắp đặt khung bàn đá bằng Inox 304Mục III, chương V, phần 2 175kg
6Công tác ốp đá granit mặt bàn chậu rửa - đá kim sa đenMục III, chương V, phần 2 25,3175m2
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 150m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 150m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 1,5100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục III, chương V, phần 2 60cái
11Lắp đặt chậu rửa âm bànMục III, chương V, phần 2 25bộ
12Lắp đặt Vòi rửa Lavabo + XiphongMục III, chương V, phần 2 25bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V, phần 2 15bộ
14Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng loại lắp nổiMục III, chương V, phần 2 15bộ
15Cắt và lắp gương soi theo kích thước thiết kếMục III, chương V, phần 2 19,8751m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->