Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh, đặt hoa trang trí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh, đặt hoa trang trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245665 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Sóc Sơn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:58:00 đến ngày 2021-12-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,342,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, môi trường, nông nghiệp, lâm nghiệp, cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia các công việc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh, đặt hoa trang trí Kinh phí thực hiện công tác Kiến thiết thị chính năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Sóc Sơn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc của năng lực kinh nghiệm, của nhân sự chủ chốt, của thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Theo Chương V-HSMT | m2 | 80,79 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công | Theo Chương V-HSMT | m2 | 9,36 | |
| 3 | Công tác thay thế, sửa chữa ga thu hàm ếch loại 1m | Theo Chương V-HSMT | ga | 2 | |
| 4 | Vật liệu: Nắp ga hàm ếch 1m ( lưới chắn rác) | Theo Chương V-HSMT | tấm | 2 | |
| 5 | Công tác thay thế đan ga bằng BTCT, nắp ga bằng gang, trọng lượng >100 kg- Thay nắp ga hoặc khung ga gang | Theo Chương V-HSMT | ga | 2 | |
| 6 | Vật liệu: Nắp ga gang tròn ( trọng lượng >= 160kg) | Theo Chương V-HSMT | tấm | 2 | |
| 7 | Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa ( tỷ lệ cây mảng | Theo Chương V-HSMT | m2/tháng | 14.400 | |
| 8 | Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, hoa lưu niên , đơn lẻ khóm trên dải phân cách ( tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ ( mức độ 1) | Theo Chương V-HSMT | m2/ tháng | 1.152 | |
| 9 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Theo Chương V-HSMT | cây | 100 | |
| 10 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát chủ yếu bằng cơ giới ( 20cm | Theo Chương V-HSMT | cây | 20 | |
| 11 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát chủ yếu bằng cơ giới ( D>50cm) | Theo Chương V-HSMT | cây | 10 | |
| 12 | Chặt hạ đào gốc cây chủ yếu bằng cơ giới cây loại 1( D | Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | |
| 13 | Chặt hạ đào gốc cây chủ yếu bằng cơ giới cây loại 2( 20 | Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | |
| 14 | Chặt hạ đào gốc cây chủ yếu bằng cơ giới cây loại 3( D>50cm) | Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | |
| 15 | Giải tỏa cành cây gẫy chủ yếu bằng thủ công ( đường kính cành D | Theo Chương V-HSMT | cây | 5 | |
| 16 | Giải tỏa cành cây gẫy chủ yếu bằng cơ giới ( đường kính cành 20cm| Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | | |
| 17 | Giải tỏa cành cây gẫy chủ yếu bằng cơ giới ( đường kính cành D>50cm) | Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | |
| 18 | Giải tỏa cây gẫy đổ chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 1 ( Đường kính cây D | Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | |
| 19 | Giải tỏa cây gẫy đổ chủ yếu bằng cơ giới cây loại 2 ( đường kính cành 20cm| Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | | |
| 20 | Giải tỏa cây gẫy đổ chủ yếu bằng cơ giới cây loại3 ( đường kính cành D>50cm) | Theo Chương V-HSMT | cây | 2 | |
| 21 | Quét vôi cây xanh | Theo Chương V-HSMT | cây | 100 | |
| 22 | T5- Thị trấn Sóc Sơn | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.406,67 | Hệ thống điện chiếu sáng |
| 23 | Vườn hoa X1 | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.041,6 | Hệ thống điện chiếu sáng |
| 24 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 730 | |
| 25 | Điện năng tiêu thụ: 11 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 2.205,5 | Tuyến từ đường 131 ra đến KĐT mới |
| 26 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Tuyến từ đường 131 ra đến KĐT mới |
| 27 | Điện năng tiêu thụ: 8 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 748,53 | Từ đầu ngõ 158 đến nhà văn hóa tổ 1 |
| 28 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ đầu ngõ 158 đến nhà văn hóa tổ 1 |
| 29 | Điện năng tiêu thụ: 113 bóng x 150 w , 10h/ ngày | Theo Chương V-HSMT | kw | 20.622,5 | Hệ thống điện chiếu sáng Khu đô thị Sóc Sơn (bàn giao theo QĐ14) |
| 30 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 730 | Hệ thống điện chiếu sáng Khu đô thị Sóc Sơn (bàn giao theo QĐ14) |
| 31 | Bóng 150 W: 57 b, 10h/ng ( 3 bóng thắp1) | Theo Chương V-HSMT | kw | 11.428,5 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Tiên Dược |
| 32 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Tiên Dược |
| 33 | Điện năng tiêu thụ: 270bóng x 150 w, 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 54.135 | Khu tái định cư xã Mai Đình |
| 34 | Điện năng tiêu thụ: 107 bóng x 56 w , 10h/ ngày (đèn trang trí) (3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 8.009,31 | Khu tái định cư xã Mai Đình |
| 35 | Điện năng tiêu thụ: 37 bóng x 13 w , 10h/ ngày (đèn trang trí) ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 642,94 | Khu tái định cư xã Mai Đình |
| 36 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 730 | Khu tái định cư xã Mai Đình |
| 37 | Điện năng tiêu thụ: 40 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 8.020 | Khu HTKT Phù Linh |
| 38 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Khu HTKT Phù Linh |
| 39 | Điện năng tiêu thụ: 20 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 4.010 | Khu tái định cư xã Trung Giã |
| 40 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Khu tái định cư xã Trung Giã |
| 41 | Điện năng tiêu thụ: 30 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 6.015 | Đường liên thôn liên xã thôn Đan Tảo |
| 42 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Đường liên thôn liên xã thôn Đan Tảo |
| 43 | Điện năng tiêu thụ: 22 bóng x 70 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 2.058,47 | Đường liên thôn liên xã thôn Đan Tảo - Xuân Dục |
| 44 | Điện năng tiêu thụ: 33 bóng x 150 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 6.616,5 | Từ quốc lộ 3 đến trường cảnh sát |
| 45 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ quốc lộ 3 đến trường cảnh sát |
| 46 | Điện năng tiêu thụ: 46 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 9.223 | Từ quốc lộ 3 - Đồng Lạc - ga Đa Phúc |
| 47 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ quốc lộ 3 - Đồng Lạc - ga Đa Phúc |
| 48 | Điện năng tiêu thụ: 19 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.809,5 | Tuyến đường từ đường 131 - thôn Đoài |
| 49 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Tuyến đường từ đường 131 - thôn Đoài |
| 50 | Điện năng tiêu thụ: 26 bóng x 125 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 4.344,17 | Hệ thống điện chiếu sáng Thôn Đoài |
| 51 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Hệ thống điện chiếu sáng Thôn Đoài |
| 52 | Điện năng tiêu thụ: 15 bóng x 70w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 1.403,5 | Từ đường đền Sóc - Trường tiểu học |
| 53 | Điện năng tiêu thụ: 37 bóng x 70 w ,10h/ngày ( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.461,97 | Từ đường đền Sóc - Trường tiểu học |
| 54 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ đường đền Sóc - Trường tiểu học |
| 55 | Điện năng tiêu thụ: 31 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 2.900,57 | Từ thôn Thanh Lại - Thái Linh - Gò Sỏi |
| 56 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ thôn Thanh Lại - Thái Linh - Gò Sỏi |
| 57 | Điện năng tiêu thụ: 24 bóng x 150 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 4.812 | Xã Minh Trí từ nghĩa trang - UBND xã |
| 58 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Xã Minh Trí từ nghĩa trang - UBND xã |
| 59 | Điện năng tiêu thụ: 13 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 1.216,37 | Từ UBND trạm y tế - ngã 3 Phú Ninh |
| 60 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ UBND trạm y tế - ngã 3 Phú Ninh |
| 61 | Điện năng tiêu thụ: 18 bóng x 150 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.609 | Đường liên xã từ Phú Hạ - Trường THCS |
| 62 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Đường liên xã từ Phú Hạ - Trường THCS |
| 63 | Điện năng tiêu thụ: 71 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 6.643,23 | Thôn Thanh Trí - đền Cây Xanh vàthanh Trí - Thôn Vụ Bản |
| 64 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Thôn Thanh Trí - đền Cây Xanh vàthanh Trí - Thôn Vụ Bản |
| 65 | Điện năng tiêu thụ: 21 bóng x 150 w ,10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 4.210,5 | Sân vận đông Thanh Trí |
| 66 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Sân vận đông Thanh Trí |
| 67 | Điện năng tiêu thụ: 29 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 5.814,5 | Từ nghĩa trang liệt sỹ - UBND xã |
| 68 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ nghĩa trang liệt sỹ - UBND xã |
| 69 | Điện năng tiêu thụ: 31 bóng x 150 w ,10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 6.215,5 | Từ đường 35 - thôn Hiền Lương |
| 70 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ đường 35 - thôn Hiền Lương |
| 71 | Điện năng tiêu thụ: 33 bóng x 125 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 5.513,75 | Hệ thống chiếu sáng thôn Ninh Môn |
| 72 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Hệ thống chiếu sáng thôn Ninh Môn |
| 73 | Điện năng tiêu thụ: 11 bóng x 70 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 1.029,23 | Tuyến QL3 - Gò Sỏi |
| 74 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Tuyến QL3 - Gò Sỏi |
| 75 | Điện năng tiêu thụ: 50 bóng x 70 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 4.678,33 | Tuyến Thôn Tân Phúc - Thôn Đô Tân |
| 76 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Tuyến Thôn Tân Phúc - Thôn Đô Tân |
| 77 | Điện năng tiêu thụ: 48 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 9.624 | Từ đường bắc sơn - UBND xã, đường liên xã Bắc Sơn - Minh Trí |
| 78 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ đường bắc sơn - UBND xã, đường liên xã Bắc Sơn - Minh Trí |
| 79 | Điện năng tiêu thụ: 36 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.368,4 | Xã Trung Giã |
| 80 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Xã Trung Giã |
| 81 | Điện năng tiêu thụ: 41 bóng x 150 w ,10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 8.220,5 | Từ UBND - trạm y tế - trường học từ UBND - Thôn Ngô Đạo |
| 82 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ UBND - trạm y tế - trường học từ UBND - Thôn Ngô Đạo |
| 83 | Điện năng tiêu thụ: 42 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 3.929,8 | Từ thôn Trung Kiên - đi thôn Đạo Thượng |
| 84 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Từ thôn Trung Kiên - đi thôn Đạo Thượng |
| 85 | Điện năng tiêu thụ:40b * 150W/bóng ( đèn biểu tượng trên cột cao áp)7 cái * 3.000W/cái, 12h/ngày | Theo Chương V-HSMT | kw | 9.720 | Khu vực Thị trấn: Hệ thống đèn Led, đèn trang trí Thị trấn : |
| 86 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 60 | Khu vực Thị trấn: Hệ thống đèn Led, đèn trang trí Thị trấn : |
| 87 | Điện năng tiêu thụ: 33 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) | Theo Chương V-HSMT | kw | 6.616,5 | Hệ thống điện đường gom Quốc lộ 3 (Thị trấn Sóc Sơn và xã Phù Linh) |
| 88 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) | Theo Chương V-HSMT | trạm/ngày | 365 | Hệ thống điện đường gom Quốc lộ 3 (Thị trấn Sóc Sơn và xã Phù Linh) |
| 89 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Theo Chương V-HSMT | lần | 1 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi |
| 90 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Theo Chương V-HSMT | lần | 1 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm |
| 91 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột:H | Theo Chương V-HSMT | bộ | 150 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Atomat 100-200A, khởi động từ, Rơ le thời gian. | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 93 | Rơ le thời gian điện tử | Theo Chương V-HSMT | cái | 1 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 94 | Khởi động từ | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 95 | Thay thế ghíp đấu nối từ dây nguồn vào dây lên đèn | Theo Chương V-HSMT | quả | 100 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 96 | Băng dính cách điện | Theo Chương V-HSMT | cuộn | 30 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 97 | Thay dây lên đèn | Theo Chương V-HSMT | 40m | 8 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 98 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo Chương V-HSMT | bộ | 20 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 99 | Bộ đèn cao áp INDU SON 150w không bóng | Theo Chương V-HSMT | bộ | 20 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 100 | Thay cáp treo bằng thủ công | Theo Chương V-HSMT | 40m | 3 | Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn |
| 101 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột:H | Theo Chương V-HSMT | bộ | 80 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Atomat 100-200A, khởi động từ, Rơ le thời gian, | Theo Chương V-HSMT | cái | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 103 | Rơ le thời gian (loại cơ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 104 | Thay dây lên đèn | Theo Chương V-HSMT | 40m | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 105 | Thay cáp ngầm nền hè phố | Theo Chương V-HSMT | 40m | 1 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 106 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo Chương V-HSMT | bộ | 10 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 107 | Bộ đèn cao áp INDU SON 150w không bóng | Theo Chương V-HSMT | bộ | 10 | Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá |
| 108 | Đèn Led dây đôi quấn gốc cây ( mua bổ sung) | Theo Chương V-HSMT | m | 120 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 109 | Bộ điều khiển dây đèn Led | Theo Chương V-HSMT | cái | 10 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 110 | Kim nối dây dẫn đèn Led | Theo Chương V-HSMT | cái | 10 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 111 | Nhân công vận hành hệ thống đèn Led | Theo Chương V-HSMT | công | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 112 | Ca xe thang lắp đặt đèn Led | Theo Chương V-HSMT | ca | 3 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 113 | Thay thế bộ nguồn điện đèn Led | Theo Chương V-HSMT | cái | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 114 | Hộp điều khiển bảng Led | Theo Chương V-HSMT | bộ | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 115 | Mắt led | Theo Chương V-HSMT | cái | 500 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 116 | Dây điện đơn 1x 2,5mm | Theo Chương V-HSMT | m | 100 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 117 | Nhân công sửa chữa đèn Led | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 118 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ đèn led | Theo Chương V-HSMT | công | 15 | Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn |
| 119 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột:H | Theo Chương V-HSMT | bộ | 12 | Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Atomat 100-200A, khởi động từ, Rơ le thời gian, | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn |
| 121 | Rơ le thời gian điện tử | Theo Chương V-HSMT | cái | 1 | Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn |
| 122 | Khởi động từ | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn |
| 123 | Băng dính cách điện | Theo Chương V-HSMT | cây | 10 | Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn |
| 124 | Bóng điện led 10w | Theo Chương V-HSMT | bóng | 30 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 125 | Thay cột cần đèn chùm | Theo Chương V-HSMT | cái | 8 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 126 | Dây ruột gà | Theo Chương V-HSMT | m | 100 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 127 | Dây điện 2x 2,5mm2 | Theo Chương V-HSMT | m | 100 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 128 | Bộ đèn cao áp | Theo Chương V-HSMT | bộ | 5 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 129 | Đui sứ nhỏ | Theo Chương V-HSMT | cái | 30 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 130 | Quả cầu nhựa | Theo Chương V-HSMT | quả | 20 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 131 | Atomat đơn 30A | Theo Chương V-HSMT | cái | 4 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 132 | Băng dính cách điện | Theo Chương V-HSMT | cuộn | 20 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 133 | Cốt đồng nối dây cáp | Theo Chương V-HSMT | cái | 20 | Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1 |
| 134 | Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính Huyện ủy (trồng trong ang D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 135 | Trồng hoa dạ yến thảo tại cổng phụ Huyện ủy ( trồng trong Ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 136 | Trồng cúc vạn thọ dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 137 | Trồng hoa dạ yến thảo hoặc ngọc thảo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 138 | Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 139 | Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía huyện ủy ( trồng trong Ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 140 | - Giá hoa (10 chậu ) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu, cao 2,2m) | Theo Chương V-HSMT | chảo (chậu) | 10 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 141 | Giá hoa hình tròn to ( 19 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu, cao 2,2m) | Theo Chương V-HSMT | cái | 19 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 142 | - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ, 100 chậu) | Theo Chương V-HSMT | 2m*2,1m | 1 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 143 | Trồng cây đào, D=1,5m | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA HUYỆN HỦY |
| 144 | Trồng cây quất, D=1,5m | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 145 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | cây | 72 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 146 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 147 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 20,8 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 148 | Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m), 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 149 | Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m), 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 60 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 150 | Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m), 30 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 151 | Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m) | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 152 | Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh | Theo Chương V-HSMT | md | 9 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 153 | Trồng hoa xác pháo cổng Công an huyện (trồng trong ang D=1,2m; 70 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 154 | Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 155 | Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 156 | Trồng hoa ngọc thảo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang; D=1m; 40 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 157 | Trồng hoa Dạ yến thảo cổng Viện kiểm sát huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 158 | Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 159 | Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 1 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 160 | Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 161 | Trồng cây đào | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 162 | Trồng cây quất | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 163 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | cây | 84 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 164 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 105 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 165 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 36,4 | PHÍA CÔNG AN HUYỆN |
| 166 | Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính UBND huyện (trồng trong ang, D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 4 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 167 | Trồng hoa xác pháo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1,0m; 60 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 4 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 168 | Trồng hoa dạ yến thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 169 | Trồng hoa ngọc thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 170 | Trồng hoa cúc vạn thọ dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 171 | Trồng dạ yến thảo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 172 | Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 173 | Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 174 | Trồng cây đào | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 175 | trồng cây quất | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 176 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | cây | 132 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 177 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 165 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 178 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 57,2 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 179 | Giá hoa hình tròn to ( 17 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) | Theo Chương V-HSMT | cái | 17 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 180 | - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ) 80 chậu | Theo Chương V-HSMT | 2m*2,1m | 1 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 181 | Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 180 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 182 | Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 120 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 183 | Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 30 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 180 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 184 | Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m) | Theo Chương V-HSMT | cây | 180 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 185 | Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh | Theo Chương V-HSMT | md | 16 | PHÍA UBND HUYỆN |
| 186 | Trồng hoa xác pháo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m;60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 187 | Trồng hoa ngọc thảo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 188 | Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 189 | Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 1 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 190 | Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 191 | Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 192 | Trồng cây đào | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 193 | Trồng cây quất | Theo Chương V-HSMT | cây | 1 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 194 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | cây | 96 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 195 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 120 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 196 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 41,6 | PHÍA VƯỜN HOA X1 |
| 197 | Giá sắt (khấu hao 10%) | Theo Chương V-HSMT | cái | 10 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 198 | Thùng tre | Theo Chương V-HSMT | cái | 10 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 199 | Hoa cúc mâm xôi | Theo Chương V-HSMT | cây | 30 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 200 | Đỗ quyên | Theo Chương V-HSMT | cây | 20 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 201 | cúc vàng | Theo Chương V-HSMT | cây | 200 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 202 | Xác pháo | Theo Chương V-HSMT | cây | 300 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 203 | Cúc rủ, dạ yến thảo rủ | Theo Chương V-HSMT | chậu | 25 | TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN |
| 204 | Khung trang trí hoa và chữ bằng sắt (KH10%) | Theo Chương V-HSMT | khung | 1 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 205 | Cỏ nhựa xanh (KH50%) | Theo Chương V-HSMT | m2 | 42 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 206 | Hoa nhựa vàng xếp chữ (KH50%) | Theo Chương V-HSMT | bông | 3.577 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 207 | Dây thép 1 ly | Theo Chương V-HSMT | kg | 16,8 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 208 | Mút xốp | Theo Chương V-HSMT | tấm | 1.596 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 209 | Đèn Led chiếu sáng chữ 50W (KH10%) | Theo Chương V-HSMT | bóng | 5 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 210 | Hoa trạng nguyên xếp chân biển chữ | Theo Chương V-HSMT | chậu | 120 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 211 | Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh chân biển | Theo Chương V-HSMT | md | 25 | KHUNG BIỂN CHỮ |
| 212 | Ang, đôn (KH10%) | Theo Chương V-HSMT | cái | 62 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 213 | Mua sơ dừa trồng vào các đôn ang (KH50%) | Theo Chương V-HSMT | bao | 60 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 214 | Cát đen (KH30%) | Theo Chương V-HSMT | m3 | 5 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 215 | Phân vi sinh | Theo Chương V-HSMT | kg | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 216 | Xe nâng | Theo Chương V-HSMT | ca | 5 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 217 | Nhân công vận hành treo đèn Led | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 218 | Nhân công trang trí cài cỏ nhựa, buộc bỏ nhựa, dán chữ bằng dây thép, cài hoa lụa, hoa tươi tại các điểm trang trí | Theo Chương V-HSMT | công | 15 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 219 | Nhân công trồng hoa trong các ang, phụ vụ công tác trang trí và xêp hoa các gốc cây+chậu nhựa xếp chân biển chữ | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 220 | Nhân công vận chuyển, bốc xếp cây hoa, chậu, ang ( bao gồm 2 lượt đi và về) | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 221 | Nhân công bao vệ hoa (24/24); ĐK duy trì bảo vệ (5 ngày tết *3) | Theo Chương V-HSMT | công | 15 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 222 | Nhân công chăm sóc và duy trì cây hoa, bảo vệ | Theo Chương V-HSMT | công | 75 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 223 | Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính Huyện ủy (trồng trong ang, D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 224 | Trồng hoa dạ yến thảo tại cổng phụ Huyện ủy ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 225 | Trồng cúc vạn thọ dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 226 | Trồng hoa dạ yến thảo hoặc ngọc thảo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 227 | Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 228 | Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía huyện ủy ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 229 | - Giá hoa (10 chậu ) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) | Theo Chương V-HSMT | chảo (chậu) | 10 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 230 | Giá hoa hình tròn to ( 19 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) | Theo Chương V-HSMT | cái | 19 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 231 | - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ); 100 chậu | Theo Chương V-HSMT | 2m*2,1m | 1 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 232 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | Cây | 72 | PHÍA HUYỆN ỦY |
| 233 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | phía huyện ủy |
| 234 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 20,8 | phía huyện ủy |
| 235 | Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m); 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | phía huyên ủy |
| 236 | Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m); 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 60 | phía huyện ủy |
| 237 | Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m); 30 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | phía huyện ủy |
| 238 | Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m) | Theo Chương V-HSMT | cây | 90 | phía huyện ủy |
| 239 | Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh | Theo Chương V-HSMT | md | 9 | phía huyện ủy |
| 240 | Trồng hoa xác pháo cổng Công an huyện (trồng trong ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 241 | Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 242 | Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 243 | Trồng hoa ngọc thảo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 244 | Trồng hoa Dạ yến thảo cổng Viện kiểm sát huyện (trồng trong ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 245 | Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 246 | Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 1 | phía công an huyện |
| 247 | Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía công an huyện |
| 248 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m) | Theo Chương V-HSMT | cấy | 84 | phía công an huyện |
| 249 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m) | Theo Chương V-HSMT | cây | 105 | phía công an huyện |
| 250 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 36,4 | phía công an huyện |
| 251 | Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính UBND huyện (trồng trong ang, D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía ubnd huyện |
| 252 | Trồng hoa xác pháo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1,0m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía ubnd huyện |
| 253 | Trồng hoa dạ yến thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | phía ubnd huyện |
| 254 | Trồng hoa ngọc thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | phía ubnd huyện |
| 255 | Trồng hoa cúc vạn thọ dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | phía ubnd huyện |
| 256 | Trồng dạ yến thảo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía ubnd huyện |
| 257 | Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía ubnd huyện |
| 258 | Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía ubnd huyện |
| 259 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | cây | 132 | phía ubnd huyện |
| 260 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 165 | phía ubnd huyện |
| 261 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 57,2 | phía ubnd huyện |
| 262 | Giá hoa hình tròn to ( 17 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) | Theo Chương V-HSMT | cái | 17 | phía ubnd huyện |
| 263 | - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ) 80 chậu | Theo Chương V-HSMT | 2m*2,1m | 1 | phía ubnd huyện |
| 264 | Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 180 | phía ubnd huyện |
| 265 | Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 123 | phía ubnd huyện |
| 266 | Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 30 cây/ 1 m2 | Theo Chương V-HSMT | cây | 180 | phía ubnd huyện |
| 267 | Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 180 cây | Theo Chương V-HSMT | cây | 180 | phía ubnd huyện |
| 268 | Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh | Theo Chương V-HSMT | md | 16 | phía ubnd huyện |
| 269 | Trồng hoa xác pháo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 3 | phía vườn hoa x1 |
| 270 | Trồng hoa ngọc thảo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía vườn hoa x1 |
| 271 | Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía vườn hoa x1 |
| 272 | Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 1 | phía vườn hoa x1 |
| 273 | Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía vườn hoa x1 |
| 274 | Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) | Theo Chương V-HSMT | cái | 2 | phía vườn hoa x1 |
| 275 | Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) | Theo Chương V-HSMT | cây | 97 | phía vườn hoa x1 |
| 276 | Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc | Theo Chương V-HSMT | cây | 120 | phía vườn hoa x1 |
| 277 | Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây | Theo Chương V-HSMT | md | 41,6 | phía vườn hoa x1 |
| 278 | Khung trang trí hoa và chữ bằng sắt (KH10%) | Theo Chương V-HSMT | khung | 1 | khung biển chữ |
| 279 | Cỏ nhựa xanh (KH50%) | Theo Chương V-HSMT | m2 | 42 | khung biển chữ |
| 280 | Hoa nhựa vàng xếp chữ (KH50%) | Theo Chương V-HSMT | bông | 3.577 | khung biển chữ |
| 281 | Dây thép 1 ly | Theo Chương V-HSMT | kg | 16,8 | khung biển chữ |
| 282 | Mút xốp | Theo Chương V-HSMT | tấm | 1.596 | khung biển chữ |
| 283 | Đèn Led chiếu sáng chữ 50W (KH10%) | Theo Chương V-HSMT | bóng | 5 | khung biển chữ |
| 284 | Hoa trạng nguyên xếp chân biển chữ | Theo Chương V-HSMT | chậu | 118 | khung biển chữ |
| 285 | Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh chân biển | Theo Chương V-HSMT | md | 25 | khung biển chữ |
| 286 | Ang, đôn (KH10%) | Theo Chương V-HSMT | cái | 62 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 287 | Mua sơ dừa trồng vào các đôn ang (KH50%) | Theo Chương V-HSMT | bao | 60 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 288 | Cát đen (KH30%) | Theo Chương V-HSMT | m3 | 5 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 289 | Phân vi sinh | Theo Chương V-HSMT | kg | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 290 | Xe nâng | Theo Chương V-HSMT | ca | 4,5 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 291 | Nhân công vận hành treo đèn Led | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 292 | Nhân công trồng hoa trong các ang, phụ vụ công tác trang trí và xêp hoa các gốc cây+chậu nhựa xếp chân biển chữ | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 293 | Nhân công vận chuyển, bốc xếp cây hoa, chậu, ang ( bao gồm 2 lượt đi và về) | Theo Chương V-HSMT | công | 10 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 294 | Nhân công bao vệ hoa (24/24) | Theo Chương V-HSMT | công | 15 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 295 | Nhân công chăm sóc và duy trì cây hoa, bảo vệ | Theo Chương V-HSMT | công | 75 | VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE |
| 296 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo Chương V-HSMT | Trạm/ngày | 365 | Đường liên thôn liên xã Đan Tảo - Xuân Dục |
| 297 | Nhân công trang trí cài cỏ nhựa buộc cỏ nhựa dán chữ bằng dây thép cài hoa lụa hoa tươi tại các điểm trang trí | Theo Chương V-HSMT | công | 15 | Vật tư, nhân công ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, môi trường, nông nghiệp, lâm nghiệp, cấp thoát nước; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đã tham gia các công việc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe thang nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi