Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công cải tạo hệ thống PCCC xưởng cơ khí điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công cải tạo hệ thống PCCC xưởng cơ khí điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 18:47:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,758,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện công trình hoặc điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (Bản sao công chứng).- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có bản sao y công chứng một trong các văn bản sau để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tư với vai trò là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp động hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với công ty phù hợp trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt (Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp và đã được huấn luận an toàn vệ sinh lao động,- 01 kỹ sư liên quan tới ngành điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình hoặc điện tử và đã được huấn luận an toàn vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư an toàn: Có trình độ đại học và chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính (Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lực lượng công nhân đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và có xác nhận của đơn vị huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vặn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra thiết bị phòng cháy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Thi công cải tạo hệ thống PCCC xưởng cơ khí điện tử Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nghiên cứu và triển khai công nghệ Cổ Nhuế 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và có xác nhận nộp thuế hết năm 2020. - Đơn dự thầu theo Mẫu số 8; - Bảng giá dự thầu theo Mẫu số 18. - Văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo Mẫu số 6 trong trường hợp liên danh; - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển công nghệ cao.
+ Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
+ Điện thoại:024.37916281
+ Fax:024.37916283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại:024.37916281 + Fax:024.37916283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại:024.37916281 + Fax:024.37916283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại:024.37916281 + Fax:024.37916283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT BỔ SUNG | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy, exit sự cố : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy và dây nguồn exit sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy và dây nguồn exit sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy, exit sự cố 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, automat, KT 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Hệ thống chữa cháy : | . | 1 | . |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào đất tạo rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3029 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1286 | m2 |
| 32 | Kết nối hệ thống báo cháy mới với tủ trung tâm báo cháy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 33 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Kết nối hệ thống báo cháy mới với tủ trung tâm báo cháy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 4kg mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình khí chữa cháy Co2 3kg mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 37 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Vận hành chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 39 | Vật tư phụ tê, cút, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| B | PHẦN BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bảo dưỡng, kiểm tra, vệ sinh trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy khói, cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 3 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Tháo dỡ, kiểm tra nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Tháo dỡ, kiểm tra đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Đo kiểm tra đường dây tín hiệu hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Lắp đặt thay thế bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 16 | Lắp đặt thay thế bình khí chữa cháy Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 17 | Bảo dưỡng, vệ sinh hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Tháo dỡ van góc chữa cháy hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đầu phun hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu phun mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Vận hành chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Vít nở, băng tan, băng dính,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện công trình hoặc điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (Bản sao công chứng).- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có bản sao y công chứng một trong các văn bản sau để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tư với vai trò là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp động hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với công ty phù hợp trong thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt (Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình) | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp và đã được huấn luận an toàn vệ sinh lao động,- 01 kỹ sư liên quan tới ngành điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình hoặc điện tử và đã được huấn luận an toàn vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư an toàn: Có trình độ đại học và chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân chính (Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu): | 10 | - Lực lượng công nhân đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và có xác nhận của đơn vị huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | công suất >=1kw | 2 |
| 2 | Đồng hồ vặn năng | Kiểm tra thiết bị phòng cháy | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi