Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bổ sung của Trung đoàn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 18:32:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) (Đã từng tham gia xây dựng thực hiện các công trình trong ngành công an hoặc Quốc phòng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 2,134 tỷ đồng; (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng và 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công …Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Coffa, giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 10-Lu bánh thép: 10 -:- 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Trung đoàn CSCĐ Tây Nguyên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp sân chào cờ và xây dựng nhà Kho vũ khí Trung đoàn 20 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bổ sung của Trung đoàn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền(nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị,…..). Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp phường, xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung đoàn cảnh sát cơ động Tây Nguyên (E20), địa chỉ: 06 Đồng Khởi, Phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3552.277; Fax: 0262.3552.277; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Diêm Công Toàn. Trung đoàn trưởng Trung đoàn cảnh sát cơ động Tây Nguyên (E20), địa chỉ: 06 Đồng Khởi, Phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3552.277; Fax: 0262.3552.277. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh cảnh sát cơ động -Trung đoàn cảnh sát cơ động Tây Nguyên (E20), địa chỉ: 06 Đồng Khởi, Phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3552.277; Fax: 0262.3552.277. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN CHÀO CỜ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Bốc lớp phân hóa dày 300) | Chương V | 7,38 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,38 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Chương V | 4,52 | m3 |
| 5 | Xây tường mương gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Chương V | 2,8032 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 36 | m2 |
| 8 | Láng nền mương, hố ga có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,88 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,3576 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 92 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,1067 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất thừa đi đổ 10km) | Chương V | 7,5621 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,5621 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,5621 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 7,5621 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 25,048 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 0,0009 | 100tấn |
| 21 | Thi công mặt sân đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 24,6 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 24,6 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 24,6 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 35,67 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 29,775 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Chương V | 13,837 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1564 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5736 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2579 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9133 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x189, chiều dày | Chương V | 2,444 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng hầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8029 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Chương V | 24,0767 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 15 | Xúc đất thừa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,5888 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,5888 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,5888 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 nền nhà vữa XM mác 50 dày 100 | Chương V | 14,352 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,83 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,66 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | Chương V | 17,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 1,69 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng trệt, đường kính cốt thép | Chương V | 2,03 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 29,25 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,61 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 3,15 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,74 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,06 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 5,64 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 4,64 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,39 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Chương V | 17,94 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6 nền ram dốc vữa XM mác 50 dày 100 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 39,12 | m3 |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,33 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,33 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,86 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,86 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 251,39 | m2 |
| 57 | Trát tường nổi KT: 2400x450 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,8 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,14 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 262,13 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,61 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,05 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,52 | m2 |
| 63 | Láng sàn mài tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 4kg/1m2 | Chương V | 68,8 | m2 |
| 66 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V | 140,8 | m2 |
| 67 | Gia công và Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương V | 24,32 | m2 |
| 68 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Chương V | 4,2 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm xingfa, phụ kiện (2 lớp chống cháy) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 70 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa, phụ kiện (3 lớp chống cháy) | Chương V | 8,19 | m2 |
| 71 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Chương V | 8,19 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt KT: 600x600 | Chương V | 193,56 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt KT: 400x400 | Chương V | 38,78 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 43,93 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 9,79 | m2 |
| 76 | GC và Lắp lan can cầu thang, hành lang | Chương V | 12,1 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 578,76 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 317,17 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 283,77 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 547,6828 | m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm 50x80 | Chương V | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đèn cao áp 200W | Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép STK D42 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3ZONE | Chương V | 1 | trung tâm |
| 100 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nguồn điện dự phòng | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra zone | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt loa báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 105 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 106 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 107 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 110 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu STK D21 | Chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu STK D34 | Chương V | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 114 | Lắp đặt bình MFZL8 | Chương V | 6 | bình |
| 115 | Lắp đặt Kệ đôi | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà | Chương V | 1 | tủ |
| 119 | Gia công kim thu sét bán kính 15m | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây cáp đồng CV50mm2 dẫn sét | Chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 122 | Đóng cọc sắt mạ đồng D18, L=1,8m | Chương V | 6 | cọc |
| 123 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 125 | Lắp đặt bulong đai ốc và vành đệm | Chương V | 25 | bộ |
| 126 | Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Chương V | 1 | tấm |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 28,6 | m3 |
| 128 | Bê tông móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Chương V | 5,64 | m3 |
| 129 | Xây hố ga, mương bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 4,66 | m3 |
| 130 | Láng mương, hố ga có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,92 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,29 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 57,28 | m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,39 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 14 | đoạn ống |
| 137 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 138 | Bê tông nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Chương V | 39 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 39 | m3 |
| 140 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 15,6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) (Đã từng tham gia xây dựng thực hiện các công trình trong ngành công an hoặc Quốc phòng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 2,134 tỷ đồng; (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án | 2 | Trình độ trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng và 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân thực hiện dự án | 10 | Công nhân kỹ thuật thi công …Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy san 108 cv | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy ủi | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy trộn BT | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 6 | Đầm dùi 1,0 kw | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy cẩu, cần trục | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 9 | Coffa, giàn giáo (m2) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 150 |
| 10 | Lu bánh thép: 10 -:- 16 T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi