Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển thuộc HM SCL: Sửa chữa, thay thế các ngăn tủ 35kV thanh cái C31, MC131, DCL 172-7, 112-1, 112-2, 132-2, 132-3 tại TBA 110kV Kim Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255736-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển thuộc HM SCL: Sửa chữa, thay thế các ngăn tủ 35kV thanh cái C31, MC131, DCL 172-7, 112-1, 112-2, 132-2, 132-3 tại TBA 110kV Kim Động
Số hiệu KHLCNT 20211255718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 18:23:00 đến ngày 2022-01-05 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,792,398,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Mắt cắt 110kV ngoài trời, dao cách ly 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tiếp địa di động cao thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động cao thế
- Số lượng tối thiểu 5
5-Hợp bộ tạo dòng/áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ tạo dòng/áp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Điện thoại di động Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại di động Bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển thuộc HM SCL: Sửa chữa, thay thế các ngăn tủ 35kV thanh cái C31, MC131, DCL 172-7, 112-1, 112-2, 132-2, 132-3 tại TBA 110kV Kim Động
Sửa chữa, thay thế các ngăn tủ 35kV thanh cái C31, MC131, DCL 172-7, 112-1, 112-2, 132-2, 132-3 tại TBA 110kV Kim Động
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên; Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên; Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên; Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị
1Tủ trung thế hợp bộ ngăn lộ tổng trọn bộ bao gồm cả rơ le -38,5kV-1250A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ trung thế 35kV hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có TI xuyến, có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM) - 38,5kV-630A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ biến điện áp trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn tự dùng trọn bộ (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tủ trung thế hợp bộ 35kV nối dao cắm trọn bộ (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Máy cắt điện 3 pha khí SF6 ngoài trời 110kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V830,4m
10Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,6m
11Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,2m
12Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,6m
13Dây ACSR-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
14Đầu cốt A240Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
16Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Ống nhựa PVC φ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
18Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
19Phần tấm đan bê tông nhẹ Cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
20Giá cáp GC-2 (13 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,715kg
21Trụ C1 (13 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,335kg
22Thanh đỡ tủ U160x65x7,2 - 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V436,8kg
23Giá đỡ tấm đan - 20 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V132,8kg
24Trụ đỡ TI131 - 01 bộMô tả kỹ thuật theo Chương V214,64kg
25Trụ đỡ CSV 1T1 - 01 bộMô tả kỹ thuật theo Chương V282,68kg
26Vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
27Mạch nhị thứ hoàn trả mạch VHSSMô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu cáp
B Phần xây dựng
1Phá dỡ móng bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
2Đào móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V3,757m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
4Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
5Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
7Đắp đất móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374m3
8Phá dỡ móng bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
9Đào móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V3,757m3
10Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
11Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
12Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
14Đắp đất móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374m3
15Lắp tấm đan - Loại có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Phá dỡ thành mương cáp cũ để mở cửa cho hệ thống mương cáp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
17Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
18Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
19Bê tông mương cáp M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
20Ván khuôn máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
21Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
C Thí nghiệm - Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 110kv, 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2DCL 110kV, 2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3DCL 110kV 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Biến dòng điện 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Biến dòng điện 110kV, từ pha thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tủ máy cắt hợp bộ (bao gồm máy cắt, TI, liên động cách ly, tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Thí nghiệm dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Biến điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
10Biến điện áp 35kV, từ pha thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
11Thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
12Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng phía 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ngăn
13Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Bảo vệ quá dòng có hướng có độ nhạy cao 67NsMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Bảo vệ quá dòng cắt nhanh F50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh(F51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Bảo vệ quá dòng có thời gian F50NMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian(F51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Bảo vệ quá áp F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bảo vệ thấp áp F59Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Bảo vệ chống chạm đất 59NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
31Hệ thống mạch ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
32Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
33Thí nghiệm mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
34Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
35Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
36Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
37Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
38Thí nghiệm mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
39Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
40Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
41Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V70sợi
42Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
43Aptomat 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
44Bảo vệ quá áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
E Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
F Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
G Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
19Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
21Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
23Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
25Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
27Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
29Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
31Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
32Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
35Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
36Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
37Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
38Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
39Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
40Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
41Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
42Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
43Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
44Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
45Thao tác xa tách / đưa vào thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
I Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TBA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
J Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
K Ngăn liên lạc 35kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
L Ngăn lộ biến điện áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
M Ngăn lộ tự dùng, dao cắm
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1 - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1 - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
N Khai báo, Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình truyền thông và tín hiệu IEC61850 cho Rơle và BCU
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
3Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
13Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hàm
15Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19hàm
17Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
19Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
20Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
21Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
22Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
23Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
24Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
25Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
26Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
27Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
28Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
29Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
30Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hàm
31Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
32Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
35Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
36Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
37Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
38Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
39Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
40Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
41Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
42Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
43Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
44Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
45Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
46Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hàm
47Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
48Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hàm
49Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
50Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
51Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
52Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
53Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
54Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
55Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
56Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
57Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
58Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
59Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
60Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
O Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus
1Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
3Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
5Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
7Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
9Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
11Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
P Vật tư thu hồi
1Tủ trung thế 35kVVật tư thu hồi6tủ
2Máy cắt 110kVVật tư thu hồi1bộ
3DCL 110kV 2 tiếp đấtVật tư thu hồi2bộ
4DCL 110kV 1 tiếp đấtVật tư thu hồi3bộ
5Trụ đỡ biến dòng điện ngăn 131Vật tư thu hồi171,712kg
6Trụ đỡ chống sét van 1T1Vật tư thu hồi226,144kg
7Cáp nhị thứ 2x2,5mm2Vật tư thu hồi664,32m
8Cáp nhị thứ 4x4mm2Vật tư thu hồi199,68m
9Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Vật tư thu hồi404,16m
10Cáp nhị thứ 19x1,5mm2Vật tư thu hồi166,08m
11Dây AC240Vật tư thu hồi80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Mắt cắt 110kV ngoài trời, dao cách ly 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)2
3 Máy phát điện Máy phát điện1
4 Tiếp địa di động cao thế Tiếp địa di động cao thế5
5 Hợp bộ tạo dòng/áp Hợp bộ tạo dòng/áp3
6 Máy tính xách tay Máy tính xách tay3
7 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng3
8 Điện thoại di động Bộ đàm Điện thoại di động Bộ đàm6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->