Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 19:24:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,822,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp:- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.260.000.0000 VND; (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại). - Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.260.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp. + Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa Sửa chữa trụ sở làm việc Phòng Quản lý Đô Thị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020 được sao y chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực m t trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã n p tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ n p thuế gần nhất; • Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng (phục lục kèm theo); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 03 Mạc Cửu, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | cây | 2 | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | gốc | 2 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 24,6455 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,924 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,68 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 79,705 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,4 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,49 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 46,6 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 149,44 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 48,23 | |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,4965 | |
| 15 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,923 | |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,066 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 48,23 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,84 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,3885 | |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,217 | |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 88,1408 | |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 33,9 | |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,35 | |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,81 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 156,06 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 596 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,19 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 119,55 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 207,467 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 803,6908 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 80,92 | |
| 32 | Lắp móc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 1 bộ | 48 | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,98 | |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 29,88 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 39,3974 | |
| 36 | Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 260,5825 | |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,8024 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,2675 | |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1m3 | 6,8005 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,2715 | |
| 41 | Rải tấm nylon đen | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,2887 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,9625 | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,4809 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 9,4232 | |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,079 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,8803 | |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,9054 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,2044 | |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,2772 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,5297 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,6218 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0461 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3707 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,4396 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0931 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3847 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0143 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0775 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 04mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1461 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1604 | |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 4,7978 | |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 4,7978 | |
| 63 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 3,0768 | |
| 64 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,2199 | |
| 65 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 4,2966 | |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,1576 | |
| 67 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,1576 | |
| 68 | Rải tole lót sàn dày 0,5mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,7874 | |
| 69 | Đinh chống cắt M13 | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 258 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 353,5665 | |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,757 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,5467 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,7776 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,8063 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 19,3338 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 16,575 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 30,8063 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 162,1731 | |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,99 | |
| 80 | Thi công vách ngăn bằng tấm Sandwich EPS dày 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 419,3125 | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,2557 | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,7466 | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,6063 | |
| 84 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0588 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1m2 | 5,306 | |
| 86 | Gia công diềm mái cửa sổ nhôm lá 20x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 20 | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 21 | |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 44 | |
| 91 | Lắp đặt led BULB 20W | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 48 | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 48 | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 55 | |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | máy | 4 | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 200 | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 820 | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 900 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 450 | |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 6 | |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | bể | 1 | |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,08 | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,24 | |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 1 | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 14 | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,4 | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1m3 | 8,3252 | |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,0278 | |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,396 | |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,5385 | |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,031 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0169 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,034 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,62 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,3698 | |
| 132 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,01 | |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,045 | |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1m3 | 0,7371 | |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,0025 | |
| 136 | Rải tấm nylon đen | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,0081 | |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,081 | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,1187 | |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,968 | |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,0448 | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0012 | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0021 | |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 144 | Cắt rãnh sân nền (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 2,2 | |
| 145 | Rải tấm nylon đen | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,955 | |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,64 | |
| 147 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,792 | |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1m3 | 1,555 | |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,0052 | |
| 150 | Rải tấm nylon đen | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,02 | |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,1 | |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,2387 | |
| 153 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,198 | |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,168 | |
| 155 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,0112 | |
| 156 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,0264 | |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,0126 | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0015 | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0052 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0123 | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0037 | |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0145 | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0041 | |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0047 | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0198 | |
| 166 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,336 | |
| 167 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,97 | |
| 168 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,352 | |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,6 | |
| 170 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,1 | |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 2 | |
| 172 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,3 | |
| 173 | Ốp bảng tên đá granit tự nhiên 1.850x2.000x18mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 174 | Lắp dựng cổng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,2 | |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,04 | |
| 176 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,04 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp:- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.260.000.0000 VND; (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại). - Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mản yêu cầu về hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.260.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp. + Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Tời điện | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi