Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc đề án bảo tồn và phát huy nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An và Đề án Bảo vệ và phát huy giá trị di sản Dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thuộc đề án bảo tồn và phát huy nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An và Đề án Bảo vệ và phát huy giá trị di sản Dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp văn hóa đã bố trí cho Sở Văn hóa và Thể thao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 19:52:00 đến ngày 2021-12-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp đối với toàn bộ hàng hóa theo quy định của pháp luật- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ... thay thế cho sản hỏng lỗi cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị thuộc đề án bảo tồn và phát huy nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An và Đề án Bảo vệ và phát huy giá trị di sản Dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh tỉnh Nghệ An Mua sắm thiết bị thuộc Đề án bảo tồn và phát huy nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An và Đề án Bảo vệ và phát huy giá trị di sản Dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh tỉnh Nghệ An 6 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp văn hóa đã bố trí cho Sở Văn hóa và Thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 3 năm 2018; 2019; 2020 điều kiện sau: (1). Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.(2). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. (3). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i). Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii).Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii). Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iiii).Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (iiiii) Các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm (C/O, C/Q) - Các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của sản phẩm, tiêu chuẩn sản phẩm (đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, chất lượng hàng hóa...) - Các thông số kỹ thuật chi tiết phải được thể hiện trên website chính thức của chính hãng, catalog màuvà cam kết bảo hành bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu tham dự gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các chi phí di chuyển, vận chuyển, quản lý, thi công lắp đặt, các chi phí khác liên quan để hoàn thiện công việc và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm (C/O, C/Q) - Các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của sản phẩm, tiêu chuẩn sản phẩm (đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, chất lượng hàng hóa...) - Các thông số kỹ thuật chi tiết phải được thể hiện trên website chính thức của chính hãng, catalog màuvà cam kết bảo hành bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu tham dự gói thầu này. - Nhà thầu trình bày được kế hoạch, cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, dịch vụ sau bán hàng, khả năng lắp đặtthiết bị, hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp Giấy phép đăng ký kinh doanh đúng lĩnh vực yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An; Số 74, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An; Số 74, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA. Địa chỉ: Số 25A- Ngõ 9 – Đ.Phan Thái Ất – TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoai: 0886963999; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An; Số 74, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LOA F 215(Hoặc tương đương) | LOA F 215(Hoặc tương đương) | 4 | cái | - Cấu trúc Loa full range 2 đường tiếng, 2 Bass 40 (15”)Coil 100mm + 1 treble kèn Coil 75mm- Công suất (RMS/Program/Peak) 1300w/2600w/5200w- Dải tần đáp ứng: 50Hz – 18KHz- Trở kháng: 4Ω- Độ nhạy: 97db/w/m- Ván ép 15+18mm Sơn polyme- Củ Loa: - LF (Bass) - HF (Treble) - Nam châm Ferite 220 mm- Nam châm Ferite 170mm- Hãng sản xuất: CA SOUND- Model: F 215(hoặc tương đương) | |
| 2 | CÔNG SUẤT CW- 36(Hoặc tương đương) | CÔNG SUẤT CW- 36(Hoặc tương đương) | 2 | cái | - Công suất: 8Ω: 1100Wx2; 4Ω:1650Wx 2; 8Ω bridge: 3300W - Kết nối đầu ra: 2 Speakon for Stereo & Bridge Output- Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, -0.5dB - Độ nhạy đầu vào: 0.77V - Trở kháng đầu vào: 20k / Balanced , 10 kOlun – Balanced - Tỉ lệ: S / N: >95dB - Hệ thống làm mát: Quạt hai tốc độ - Loại đầu ra: Class-G- Hãng sản xuất: WH- Model: CW- 36(hoặc tương đương) | |
| 3 | THIẾT BỊ XỬ LÝ EP-16CX(Hoặc tương đương) | THIẾT BỊ XỬ LÝ EP-16CX(Hoặc tương đương) | 1 | cái | -Ngõ vào: XLR và Jack 6.3mm cho micro, RCA và Optical- Ngõ ra: XLR và RCA- Dải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz- Bộ xử lý D/A 24Bit/48kHz- Bộ xử lý DSP: 32 bit- Kết nối máy tính: USB 2.0- Kích thước (R X S X C): 485 X 205 X 47mm- Trọng lượng: 2.8Kg- Hãng sản xuất: SOLTON- Model: EP-16CX(hoặc tương đương) | |
| 4 | MIXER MG_16XU (Hoặc tương đương) | MIXER MG_16XU (Hoặc tương đương) | 1 | cái | - 16 x kênh, 1 x master- Công suất Phantom:Có Hiệu ứng cao cấp : SPX với 24 chương trình24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USBLàm việc với iPad ( 2 hoặc sau đó ) thông qua Apple iPad Camera Bao gồm Cubase Al DAW phần mềm tải về phiên bản- Kích thước: H5,6 " W17,6 '' D19,5 '' - Trọng lượng: 8,9kg- Hãng sản xuất: YAMAHA- Model: MG_16XU(hoặc tương đương) | |
| 5 | MICRO S- 880TII/80H (Hoặc tương đương) | MICRO S- 880TII/80H (Hoặc tương đương) | 2 | cái | - Phạm vi tần số 740 - 790MHz - Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz - Số kênh 200 - Khoảng cách kênh 250KHz - Ổn định tần số ± 0,005% - Phạm vi hoạt động 100dB - Độ lệch đỉnh ± 45KHz - Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB) - Hãng sản xuất: SOUNDNOW - Model: S- 880TII/80H(hoặc tương đương) | |
| 6 | MICRO CÓ DÂY PGA48-QTR (Hoặc tương đương) | MICRO CÓ DÂY PGA48-QTR (Hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dải tần số 70 Hz - 15 kHz- Trở kháng 600 Ohms- Độ nhạy -53.5 dBV/Pa- Kết nối đầu ra 1 x 3-Pin XLR- Điện áp hoạt động Không được nhà sản xuất chỉ định- Nhiệt độ hoạt động -20 - 165°F / -28.89 - 73.89°C- Độ ẩm hoạt động 0 - 95%- Hãng sản xuất: SHURE- Model: PGA48-QTR(hoặc tương đương) | |
| 7 | MICRO CÀI TAI WMS 5325 (Hoặc tương đương) | MICRO CÀI TAI WMS 5325 (Hoặc tương đương) | 3 | cái | - Nguồn điện Nguồn DC (sử dụng bộ chuyển đổi AC-DC)- Công suất tiêu thụ 130 mA (12 V DC)- Dải tần số thu 576 – 865 MHz, UHF- Số kênh 16 kênh- Độ nhạy thu 90 dB hoặc hơn, tín hiệu trên nhiễu S/N (đầu vào 20 dBµV, độ lệch 40 kHz)- Độ nhạy Squelch 16 – 40 dBµV có thể điều chỉnh- Hệ thống Squelch Sử dụng cả nhiễu SQ, sóng mang SQ và âm SQ- Tần số âm 32.768 kHz- Kích thước 206 x 40.6 x 152.7 mm- Khối lượng 590 g- Hãng sản xuất: TOA- Model: WT- 5810/WM-5325/WH- 4000H(hoặc tương đương) | |
| 8 | ĐÈN PAR PAR 54 X9W (Hoặc tương đương) | ĐÈN PAR PAR 54 X9W (Hoặc tương đương) | 12 | cái | - Nguồn điện: AC100-240V, 50-60Hz- Công suất tiêu thụ: 80W / 200W- Chùm tia góc: 15 ~ 40 độ (lựa chọn)- Chế độ điều khiển: DMX512,master /slave, tự động, âm thanh hoạt động- kênh điều khiển: 8CHS- Hãng sản xuất: FYL- Model: DMX 512(hoặc tương đương) | |
| 9 | ĐÈN LED COB 4x80 W (Hoặc tương đương) | ĐÈN LED COB 4x80 W (Hoặc tương đương) | 4 | cái | - Led COB 4x80 W- Điện áp sử dụng: 110-240V AC. 50/60Hz.4 bóng Led công suất 50W mỗi bóng- Màu sắc: Vàng Nắng- Nhiệt độ màu: 3200k- Chớp: 1-20 lần/s- Chế độ điều khiển: Tự động, theo âm thanh và qua bàn điều khiển DMX.- Kích thước: 25*25*36 cm- Hãng sản xuất: SVT- Model: Par Cob 4X80W(hoặc tương đương) | |
| 10 | BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG KING KONG 256A (Hoặc tương đương) | BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG KING KONG 256A (Hoặc tương đương) | 1 | cái | – DMX 512/1990, lên đến 256 kênh Dmx, đầu ra Với Isolated Isolated quang– Lên đến 12 Đồ họa thông minh Với 16 kênh có thể được điều khiển.– Nó được đặc trưng với Built-In Shape Effects Of Pan / Tilt Circle, RGB Cầu vồng Và Giống Of Chases, vv;– 16 Chase Và 10 Shape Xây dựng có thể được ra Đồng thời– 48 Playback có thể được lưu trữ như Chase, Scene Và Cue List. Có thể Lên đến 100 Bước Trong Chase.– 32 Macro Là phím tắt để chạy các kết hợp phát lại.– Màn hình LCD Với Backlight.- Hãng sản xuất: DMX/CHINA- Model: KING KONG 256A(hoặc tương đương) | |
| 11 | Máy Phát Điện Chạy Dầu HD 10KVA 1PHASE (Hoặc tương đương) | Máy Phát Điện Chạy Dầu HD 10KVA 1PHASE (Hoặc tương đương) | 1 | cái | - Công suất cực đại 8.5kw / 10.4kva- Công suất liên tục 8.0kw / 10kva- Điện áp 220V, 1 pha- Tần số 50Hz- Loại động cơ D198 – 16HP- Tốc độ 3000 vòng/phút- Hệ số cos φ 1- Phương thức kích từ Tự kích từ, có chổi than- Kiểu khởi động Đề- Dung tích bình nhiên liệu 30L- Dung tích nhớt 1.65L- Tiêu hao nhiên liệu 275g/kWh- Hệ thống làm mát Quạt gió- Kích thước 1070x740x760mm- Trọng lượng 220kg- Hãng sản xuất: HONDA/JAPAN- Model: GS 10 KVA(hoặc tương đương) | |
| 12 | TỦ BẢO QUẢN THIẾT BỊ | TỦ BẢO QUẢN THIẾT BỊ | 1 | cái | - Loại: Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh- Vật liệu : Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, gỗ ép, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện- Di chuyển : 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị- Hãng sản xuất: Gia công .(Hoặc tương đương) | |
| 13 | THIẾT BỊ BẢO VỆ NGUỒN ĐIỆN | THIẾT BỊ BẢO VỆ NGUỒN ĐIỆN | 1 | cái | - Model: S 802- Thông số kỹ thuậtLọc chống nhiễu cho từng channelĐồng hồ hiển thị cho cả dòng và ápAutomat tự động ngắt khi quá dòng giúp an toàn thiết bịDây nguồn dài 1.5m liền phích cắm được thiết kếThiết kế mặt nhôm phay trang nhã, đẹp mắtCó cổng USB lấy nguồn 5VỔ cắm được thiết kế tương thích mọi thiết bị- Hãng sản xuất: KIWI(Hoặc tương đương) | |
| 14 | DÂY LOA 2x2.5 (Hoặc tương đương) | DÂY LOA 2x2.5 (Hoặc tương đương) | 100 | m | - Dây bọc lớp dù chịu lực, chống đứt khi kéo, đi dây.- Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt: màu trắng, đỏ)- Dạng sợi: Sợi tròn- Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100%- Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2.5mm- Chiều dài: 100m.- Màu sắc: Màu đen- Hãng sản xuất: SOMMER(Hoặc tương đương) | |
| 15 | DÂY ĐIỆN CADIVI 2x4 (Hoặc tương đương) | DÂY ĐIỆN CADIVI 2x4 (Hoặc tương đương) | 100 | m | - Dây điện dân dụng ruột đồng cách điện bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện, điều kiện lắp đặt cố định.- Model: 2* 4 mm- Thông số kỹ thuật:Cáp điện áp 300/500VSố sợi 2×56Kích thước sợi 0.3- Hãng sản xuất: CADIVI(Hoặc tương đương) | |
| 16 | BỘ CHIA TÍN HIỆU | BỘ CHIA TÍN HIỆU | 1 | cái | - Điện áp: AC100V-240V,50 / 60HZ- Công suất tiêu thụ: 200W- Kênh: tiêu chuẩn DMX512 / 1990, tối đa 1024 kênh điều khiển, hai đầu ra tín hiệu được cách ly quang học.Màn hình: Màn hình LCD có đèn nền, giao diện hiển thị tiếng Trung và tiếng Anh. Bảng điều khiển bằng tiếng Anh và tùy chọn- Tiết kiệm dữ liệu: Dữ liệu như tắt máy hoặc mất điện đột ngột có thể được ghi nhớ và duy trì- Kích thước : 485x420x105mm- Phụ kiện: Hướng dẫn vận hành 1 cái, Thẻ bảo hành 1 cái, Dây nguồn 1 cái, Đĩa U 1 cái, Đèn cổ ngỗng 1 cái- Model: ST 8- Hãng sản xuất: DMX(Hoặc tương đương) | |
| 17 | CHÂN TREO ĐÈN SÂN KHẤU | CHÂN TREO ĐÈN SÂN KHẤU | 2 | cái | - Được làm bằng chất liệu nhôm tĩnh điện và có độ bền lâu dài, dòng chân đèn này khó bị trầy xước hay rỉ sét trong quá trình sử dụng.- Bên cạnh đó nó có thể chịu được trọng lượng lên tới gần 50 kg nên người sử dụng có thể gắn được nhiều loại đèn có trọng lượng khác nhau mà không sợ bị quá tải hay nguy hiểm khi sử dụng.- Thông số kỹ thuật:Chiều cao thẳng đứng: 500cmChiều cao tối thiểu: 117cmĐường kính ống chân: 40mm/ 35mmĐường kính tay ngang: 30mm/25mm/ 20mmTrọng lượng: 6kg- Hãng sản xuất: Gia công | |
| 18 | DÂY TÍN HIỆU | DÂY TÍN HIỆU | 150 | m | - Model: SOUNDLINK- Thông số kỹ thuật:Đường kính lõi: (20x0.12) x 2 + 64 x 0.12 + nhựa chống cháy PVC- Hãng sản xuất: SOUNDLINK(Hoặc tương đương) | |
| 19 | JACK SL4FX-N (Hoặc tương đương) | JACK SL4FX-N (Hoặc tương đương) | 10 | cái | - Model: SL4FX-N- Thông số kỹ thuật: 4 chânCó khóa chốtĐối với đường kính cáp từ 7 - 14,5 mmNhà ở ba phầnVới ống kẹp để giảm căng thẳngKết nối vít- Hãng sản xuất: SEETRONICS(Hoặc tương đương) | |
| 20 | JACK SC3FXX_W (Hoặc tương đương) | JACK SC3FXX_W (Hoặc tương đương) | 28 | cái | - Model: SC3FXX_W - Thông số kỹ thuật:Điện dung giữa các tiếp điểm ≤ 4 pFĐiện trở tiếp xúc ≤ 3 mΩĐộ bền điện môi 1,5 kVdcĐiện trở cách điện> 10 GΩ (ban đầu)Dòng định mức trên mỗi tiếp điểm 16 AĐiện áp định mức | |
| 21 | JACK SC3MXX_W (Hoặc tương đương) | JACK SC3MXX_W (Hoặc tương đương) | 28 | cái | - Model: SC3MXX_W - Thông số kỹ thuật:Điện dung giữa các tiếp điểm ≤ 4 pFĐiện trở tiếp xúc ≤ 3 mΩĐộ bền điện môi 1,5 kVdcĐiện trở cách điện> 10 GΩ (ban đầu)Dòng định mức trên mỗi tiếp điểm 16 AĐiện áp định mức | |
| 22 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT CHẠY THỬ, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, CHUYỂN GIAO TẠI XÃ NGHĨA XUÂN, HUYỆN QUỲ HỢP | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT CHẠY THỬ, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, CHUYỂN GIAO TẠI XÃ NGHĨA XUÂN, HUYỆN QUỲ HỢP | 1 | gói | trọn gói | |
| 23 | Loa kéo di động ROMAX RM18-29 (hoặc tương đương) | Loa kéo di động ROMAX RM18-29 (hoặc tương đương) | 14 | cái | - Vỏ vân gỗ cực đẹp và sang trọng. - Lưới thép không rỉ cứng cáp, sơn màu vàng ánh kim, - Tay kéo nằm trong thân loa, rất thẩm mỹ. - Có 2 hộc để bỏ micro vào phía trên loa- Kích thước: 86 x 52 x 50cm - Công suất loa (900W), bao gồm 1 bass 50cm, 1 trung, 1 treble. - Công nghệ cao của JBA cho chất lượng âm thanh tuyệt vời- Ắc quy của loa dùng rất lâu hết điện. Mở hết công suất 5-6 giờ- Thời gian sạc điện 7-10 giờ.- Hãng Romax(Hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp đối với toàn bộ hàng hóa theo quy định của pháp luật- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật phát sinh của sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ... thay thế cho sản hỏng lỗi cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi