Gói thầu: Nâng cấp Trang thông tin điện tử trên internet của Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy |
| Tên gói thầu | Nâng cấp Trang thông tin điện tử trên internet của Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 19:51:00 đến ngày 2021-12-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực những hồ sơ sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao sản phẩm của hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 959.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên; - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành kinh tế, công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, lắp đặt, chạy thử, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp Trang thông tin điện tử trên internet của Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý Nâng cấp Trang thông tin điện tử trên internet của Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Có đăng ký hoạt động trong lĩnh vực phù hợp (phần mềm, dịch vụ phần mềm, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông); + File quét (scan) Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. Biểu kê khai các công trình/gói thầu có đặc điểm về tính chất công việc tương tự công trình/gói thầu này mà nhà thầu đã thực hiện trong thời gian 03 năm gần đây (năm 2018 - 2020). - Quản lý dự án (Phụ trách triển khai thực hiện dự án): 01 người, là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành kinh tế, công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Cán bộ lập trình: có tối thiểu 03 người, là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự - Cán bộ kiểm thử phần mềm: có tối thiểu 01 người, là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Cán bộ cài đặt, lắp đặt, chạy thử, đào tạo hướng dẫn sử dụng: có tối thiểu 01 người, là cử nhân hoặc kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá và dịch vụ liên quan phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ (nếu có), bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ do phòng công nghiệp thương mại nước xuất khẩu cấp (CO) (đối với hàng nhập khẩu), Chứng nhận chất lượng do hãng sản xuất cấp (CQ) (trừ hàng hóa dịch vụ là phần mềm, dịch vụ phần mềm); - Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (công chứng)) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi); - Hàng hóa chào thầu là thiết bị phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất), là phần mềm, dịch vụ phần mềm phải cam kết không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT - Các thiết bị lắp đặt phải nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật, có đủ chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai thác, sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị; - Có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt theo yêu cầu E-HSMT; - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với thiết bị tường lửa); - Hàng hóa phải là sản phẩm đảm bảo mới 100%; Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, bao gồm nhưng không giới hạn những tài liệu dưới đây: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (đối với hàng nhập khẩu); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng theo yêu cầu của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có); - Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, cài đặt, lắp đặt tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng; - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có); |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đáp ứng các tiêu chí đã được nêu trong E-CDNT 10.1(a); E-CDNT 10.2(c); và E-CDNT 12.2. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất cấp trực tiếp cho nhà thầu, trên đó phải ghi rõ tên gói thầu, tên hàng hóa, ký mã hiệu, số lượng, hãng sản xuất và xuất xứ hàng hóa (đối với thiết bị tường lửa); - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma tuý, địa chỉ: Số 499, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2345883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, số 499, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 499, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2345883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu, Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, địa chỉ: số 499 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.2345883; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, số 499, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 499, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2345883 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp Trang thông tin điện tử trên internet của Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy (bao gồm cài đặt, chạy thử, thiết lập các thông số kỹ thuật và đào tạo, hướng dẫn sử dụng) | 1 | Phần mềm | Chi tiết quy định tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị tường lửa (bao gồm cài đặt, chạy thử, thiết lập các thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng) | 1 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực những hồ sơ sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao sản phẩm của hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 959.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên; - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành kinh tế, công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lập trình | 3 | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm thử phần mềm | 1 | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ cài đặt, lắp đặt, chạy thử, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi