Gói thầu: Thiết bị phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Thiết bị phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:53:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quang phổ UV-Vis | 1 | Chiếc | Máy quang phổ 2 chùm tia, độ phổ rộng thay đổi trong khoảng đo Máy có chế độ đo trắc quang, nồng độ, đa bước sóng, quét phổ tần, động học, định lượng, DNA/RNA và phân tích protein Dãy bước sóng: 190-1100nm Độ chính xác bước sóng: ± 0.5 nm cho toàn dãy phổ Độ phân giải bước sóng: 0.1 nm | Máy quang phổ 2 chùm tia, độ phổ rộng thay đổi trong khoảng đo Đèn Xenon hiệu năng cao tiết kiệm chi phí vận hành hàng năm Màn hình màu chạm (touch screen) giúp thao tác dễ dàng hơn. Có phần mềm scanning hoặc cố định bước sóng, vẽ đường chuẩn, đo động học và lưu lại các phương pháp nghiên cứu như phương pháp chuẩn. Phần mềm Equation Editor cho phép những phương pháp tính thường qui thích hợp làm dữ diệu đo lường. Là thiết bị phân tích thiết kế cho nhiều người sử dụng (multi-user), đảm bảo truy cập để bảo vệ các phương pháp. Bộ nhớ USB gắn trực tiếp với máy, hoặc thông qua máy tính. Phần mềm có thể nâng cấp thành Life Science hoặc CRF. Có nhiều phụ kiện để chọn thêm như: bộ chuyển đổi cuvet nhiều vị trí tự động, bộ làm mát cuvet, sipper, máy in (cài sẵn trong máy), Bluetooth, phần mềm Datrys. Máy có chế độ đo trắc quang, nồng độ, đa bước sóng, quét phổ tần, động học, định lượng, DNA/RNA và phân tích protein Tính năng kỹ thuật: Dãy bước sóng: 190-1100nm Độ chính xác bước sóng: ± 0.5 nm cho toàn dãy phổ Độ phân giải bước sóng: 0.1 nm Nguồn sáng: đèn xenon (PTR) Hệ thống quang học: Double-beam monochromator Beam height: 15 mm Băng thông (bandwidth): 2 nm Detector: Dual Solid-State Silicon photodiode Khoảng hấp thụ: -0.4 đến 0.4 A Ánh sáng nhiễu: | |
| 2 | Nồi hấp | 1 | Chiếc | - Nồi hấp tiệt trùng ướt hoàn toàn tự động - Màn hình hiển thị và Bộ điều khiển PID vi xử lý: màn hình kép hiển thị nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực, thời gian còn lại, đèn báo tín hiệu quá trình tiệt trùng. (Tự động hoàn toàn) - Van giới hạn khóa cửa: đảm bảo đóng cửa an toàn - Dung tích ≥ 60 lít - Vật liệu bên ngoài nồi hấp: Được làm bằng thép không gỉ phủ Epoxy - Khoang hấp: Thép không gỉ (Inox) 304. - Công suất gia nhiệt: 3 kW - Thang nhiệt độ: 110 - 135oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1oC tại 121oC - Thời gian cài đặt: 0 – 99 phút. - Dải Áp suất: 0.4 – 2.3 kgf/Cm² - Có chế độ bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, quá áp và van xả an toàn | - Nồi hấp tiệt trùng ướt hoàn toàn tự động - Tính năng an toàn và vận hành thuận tiện: bảo vệ quá nhiệt, quá áp, quá dòng, chống rò rỉ điện, van xả quá áp tự động đảm bảo an toàn cho người sử dụng - Màn hình hiển thị và Bộ điều khiển PID vi xử lý: màn hình kép hiển thị nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực, thời gian còn lại, đèn báo tín hiệu quá trình tiệt trùng. (Tự động hoàn toàn) - Bộ điều khiển vi xử lý: có chu trình hấp tự động. Quy trình hấp gồm các bước: Khởi động – Thêm nước – Gia nhiệt – Tiệt trùng – Xả khí – Sấy tự nhiên – Kết thúc - Van giới hạn khóa cửa: đảm bảo đóng cửa an toàn Thông số kỹ thuật: - Dung tích ≥ 60 lít - Vật liệu bên ngoài nồi hấp: Được làm bằng thép không gỉ phủ Epoxy - Khoang hấp: Thép không gỉ (Inox) 304. - Công suất gia nhiệt: 3 kW - Thang nhiệt độ: 110 - 135oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1oC tại 121oC - Màn hình hiển thị: Hiển thị kỹ thuật số đôi PV & SV (nhiệt độ thực tế & nhiệt độ cài đặt), hiển thị thời gian vận hành của chu kỳ - Bộ điều khiển: Điều khiển đa chức năng với xử lý PID. Màn hình hiển thị kĩ thuật số nhiệt độ, thời gian, có đèn báo quá trình hấp. - Thời gian cài đặt: 0 – 99 phút. - Áp suất làm việc cài đặt của nhà máy: 1.2 bar ở 121oC. - Dải Áp suất: 0.4 – 2.3 kgf/Cm² - Kiểu cửa mở: một chạm, nắp mở nâng - Có chế độ bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, quá áp và van xả an toàn | |
| 3 | Bể rửa siêu âm | 1 | Chiếc | - Điều khiển Analog, Kiểm soát đặt giờ, nhiệt độ, đầu ra - Chức năng cài sẵn chế độ sấy và đặt giờ thuận tiện - Công suất: 10 Lít - Tần số: 40kHz - Nhiệt độ sấy: từ nhiệt độ môi trường lên đến 85℃. - Đặt giờ: 0 - 30 phút | Thông số kỹ thuật - Điều khiển Analog, Kiểm soát đặt giờ, nhiệt độ, đầu ra - Chức năng cài sẵn chế độ sấy và đặt giờ rất thuận tiện - Thể tích bể: 10 Lít - Tần số: 40kHz - Nhiệt độ sấy: từ nhiệt độ môi trường lên đến 85℃. - Đặt giờ: 0 - 30 phút - Van xả: 1/2'' NPT - Công suất sấy: 258W - Công suất tiêu thụ: 523 W - Nguồn điện cung cấp: AC 230 V, 50 / 60 Hz | |
| 4 | Hệ thống điện di | 1 | Bộ | Bộ điện di ngang multiSUB mini được thiết kế cho kiểm tra nhanh các mẫu gel với số lượng mẫu DNA, RNA từ nhỏ đến trung bình. - Lựa chọn cho các khay gel kích thước: 7x 7 cm, 7x 10 cm hoặc cả hai • Điện áp đầu ra: 10-150V • Dòng điện đầu ra: 10 -400mA • Công suất đầu ra: 60W • Terminal pair: 2 pair Hẹn giờ: 0 – 99 giờ với âm báo hoặc chạy liên tục | Bộ điện di ngang multiSUB mini được thiết kế cho kiểm tra nhanh các mẫu gel với số lượng mẫu DNA, RNA từ nhỏ đến trung bình. - Lựa chọn cho các khay gel kích thước: 7x 7 cm, 7x 10 cm hoặc cả hai - Thể tích dung dịch đệm ít và tính kinh tế cao - Khả năng chạy được 64 mẫu khác nhau - Nhỏ gọn thích hợp cho phòng thí nghiệm nhỏ Thông số kỹ thuật • Kích thước gel (WxL): 7x 7cm; 7x 10cm • Khả năng chạy mẫu lớn nhất: - Khay 7x 7cm là 32 mẫu - Khay 7x 10cm là 64 mẫu • Thể tích đệm: 225 ml • Có thể lựa chọn lược có số giếng: 1, 2, 4, 8MC, 8, 10, 12MC, 16 • Bề dày: 0.75, 1, 1.5, 2mm • Điện áp đầu ra: 10-150V • Dòng điện đầu ra: 10 -400mA • Công suất đầu ra: 60W • Terminal pair: 2 pair • Hẹn giờ: 0 – 99 giờ với âm báo hoặc chạy liên tục | |
| 5 | Tủ sấy tiệt trùng | 1 | Chiếc | - Thể tích ≥ 110 lít - Số khay cung cấp: 2 - Khả năng để tối đa/khay: 20 kg - Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 3000C - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10C lên đến 99.90C; 0.50C từ 1000C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.30C - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A - Bộ cài đặt thời gian hẹn giờ có thể điều chỉnh từ 0 đến 99 giờ hoặc chạy liên tục - Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt | - Thể tích ≥ 110 lít - Số khay cung cấp: 2 - Số khay để tối đa: 8 - Khả năng để tối đa/khay: 20 kg - Khả năng để tối đa của tủ: 210 kg - Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 3000C - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10C lên đến 99.90C; 0.50C từ 1000C - Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.30C - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A - Cài đặt ngôn ngữ: Đức, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Ba Lan, Czech, Hungary - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Bộ cài đặt thời gian hẹn giờ có thể điều chỉnh từ 0 đến 99 giờ hoặc chạy liên tục - Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt - Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ - Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (0C hoặc 0F), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian, múi giờ - Đối lưu không khí: đối lưu tự nhiên - Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10% - Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện - Kiểm soát nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ cài đặt - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Cổng kết nối qua mạng Ethernet - Cửa: cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa. - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm. - Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 3200 W - Nhiệt độ môi trường: 5 – 400C - Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ Phụ kiện kèm theo: + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại điểm 1600C (do nhà sản xuất cung cấp) + Khay lưới bằng thép không gỉ, 2 cái + Hướng dẫn sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi