Gói thầu: Xây lắp (Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự Quận 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự Quận 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận 4 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 20:11:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,641,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 328.000.000 VND trở lên.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 328.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp chưa được phân hạng mà vẫn còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV (hoặc cấp sửa chữa).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 05 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp được chứng thực/công chứng chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề;2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự Quận 4) Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự Quận 4 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Quận 4 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính năm 2019-2020 mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy Quân sự Quận 4
+ Địa chỉ: Số 05 Đoàn Như Hài - Phường 13 - Quận 4 - Tp. Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: (028) 3940 3490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 4 + Địa chỉ: Số 18 Đường Đoàn Như Hài - Phường 12 - Quận 4 - Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 3940 0437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đơn vị tư vấn đấu thầu: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,08 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,7052 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nem WC | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,7052 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,45 | M2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | M3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | M2 |
| 3 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,6107 | M2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,8054 | M2 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,3552 | M2 |
| 6 | Gia cố thép lan can cầu thang sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,83 | M2 |
| 7 | Lợp mới tấm tôn dày 2ly sàn cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,83 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,16 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,374 | M2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,7052 | M2 |
| 11 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,29 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,29 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,29 | M2 |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.700 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.200 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.100 | Mét |
| 19 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | Cái |
| 20 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 21 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 22 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 23 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp cầu dao điện tổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Hộp |
| 26 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | Cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100M |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100M |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 100M |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 328.000.000 VND trở lên.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 328.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp chưa được phân hạng mà vẫn còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV (hoặc cấp sửa chữa).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có danh sách ít nhất 05 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp được chứng thực/công chứng chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề;2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi