Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong chi phí GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 20:29:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,816,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động+ Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nâng cấp, mở rộng QL 21B đoạn từ đầu đường TL 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trong chi phí GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 1.446.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, bốn trăm bốn mươi sáu triệu đồng)./. - Tài liệu chứng minh HĐ tương tự (HĐ, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia HĐ tương tự); - E-HSĐXKT của nhà thầu; - Bảng chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Có chứng chỉ năng lực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình thông tin, truyền thông còn hiệu lực. Hạng II trở lên. - Xác nhận không nợ thuế đến hết quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243 3242166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | 5,44 | km | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | 11,098 | km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FO | 8,538 | km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FO | 0,037 | km | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 | . | 1,118 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | 0,264 | km | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | 0,106 | km | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | 0,143 | km | |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | 0,061 | km | |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | 0,037 | km | |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | 3,911 | km cáp | |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | 1 | km cáp | |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | 1 | km cáp | |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang treo 96FO cấp mới) | 4,01 | km cáp | |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,2 | km cáp | |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | 0,32 | km | |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | 0,298 | km | |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 2,665 | km | |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 5,02 | km | |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 5,02 | km | |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại) | 5,02 | km | |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | 1,006 | km | |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,037 | km | |
| 24 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,152 | km | |
| 25 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,212 | km | |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,047 | km | |
| 27 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,06 | km | |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,06 | km | |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,106 | km | |
| 30 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,143 | km | |
| 31 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,061 | km | |
| 32 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | 0,037 | km | |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới | 8 | bộ MX | |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | 6 | bộ MX | |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới | 6 | bộ MX | |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO, măng xông cấp mới | 15 | bộ MX | |
| 37 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2, măng xông cấp mới | 2 | Bộ | |
| 38 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2, măng xông cấp mới | 2 | Bộ | |
| 39 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2, măng xông cấp mới | 3 | Bộ | |
| 40 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.400x2, măng xông cấp mới | 1 | Bộ | |
| 41 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2, măng xông cấp mới | 1 | Bộ | |
| 42 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2, măng xông cấp mới | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 600x2 (Cấp mới) | 1 | Tủ | |
| 44 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 500x2 (Cấp mới) | 1 | Tủ | |
| 45 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 200x2 (Cấp mới) | 1 | Tủ | |
| 46 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 100x2 (Cấp mới) | 2 | Tủ | |
| 47 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp đồng 50x2 (Cấp mới) | 1 | Hộp | |
| 48 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 96FO (Cấp mới) | 1 | Hộp | |
| 49 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 12FO (Cấp mới) | 3 | Hộp | |
| 50 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới) | 6 | Hộp | |
| 51 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 | 6 | Bộ | |
| 52 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang ODF 12FO | 3 | Bộ | |
| 53 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang ODF 96FO | 1 | Bộ | |
| 54 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 12FO | 16 | Bộ | |
| 55 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 96FO | 1 | Bộ | |
| 56 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.600x2 | 1 | 1 tủ cáp | |
| 57 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.500x2 | 1 | 1 tủ cáp | |
| 58 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.400x2 | 1 | 1 tủ cáp | |
| 59 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2 | 3 | 1 tủ cáp | |
| 60 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2 | 4 | 1 tủ cáp | |
| 61 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.50x2 | 4 | Hộp | |
| 62 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | 747 | Luồng | |
| 63 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | 48 | Đôi đầu dây | |
| 64 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | 170 | 1 giắc cắm | |
| 65 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | 36 | thiết bị | |
| 66 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | 1 | thiết bị | |
| 67 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | 2.241 | 10 m | |
| 68 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp | 1.530 | 10 m | |
| 69 | Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | 747 | Đôi đầu dây | |
| 70 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | 170 | Đôi đầu dây | |
| 71 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | 146 | cái/bể | |
| 72 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | 645 | bộ | |
| B | XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,423 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,838 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột bê tông, đất cấp III (đào thủ công 50%) | 55,875 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột bê tông bằng máy đào | 0,559 | 100m3 | |
| 5 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III (đào thủ công 50%) | 4,45 | m3 | |
| 6 | Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào | 0,044 | 100m3 | |
| 7 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II (đào thủ công 50%) | 5,642 | m3 | |
| 8 | Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào | 0,056 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công) | 0,348 | m3 | |
| 10 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (thủ công) | 5,952 | m3 | |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | 1,228 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,228 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,113 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,228 | 100m3 | |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | 0,64 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút cong F110 | 4 | cái | |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | 0,016 | km | |
| 21 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | 1,588 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 7 | cột | |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 64 | cột | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,402 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 105,737 | m3 | |
| 26 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ống | 3 | bể | |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch dưới đường 3 tầng ống | 1 | bể | |
| 28 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | 9 | nắp đan | |
| 29 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 | 5 | nắp đan | |
| 30 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 31 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 32 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 33 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 34 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 35 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông | 1 | bể | |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 16 | nút | |
| 39 | Lắp đặt gá đỡ 4 ống | 8 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại | 40 | cột | |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi, cột chống loại | 13 | cột | |
| 42 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | 142 | cột | |
| 43 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | 71 | cột | |
| 44 | Đo kiểm tra điện trở của đất | 71 | hệ thống | |
| 45 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 71 | điện cực | |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | 2,975 | km | |
| 47 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | 71 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát khối lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động | 2 | + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động+ Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 3 | 2 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có gắn cẩu | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào đất | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy điện thoại liên lạc quang | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi