Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254688-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211214618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trong chi phí GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 20:29:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động+ Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Nâng cấp, mở rộng QL 21B đoạn từ đầu đường TL 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai
45 Ngày
E-CDNT 3 Trong chi phí GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KAEMI Việt Nam - Địa chỉ P201 - F8, ngõ 328 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TNG An Bình - Địa chỉ: Số 07 Louis VI khu đô thị Louis city Đại Mỗ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính huyện Thanh Oai - Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 1.446.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, bốn trăm bốn mươi sáu triệu đồng)./. - Tài liệu chứng minh HĐ tương tự (HĐ, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia HĐ tương tự); - E-HSĐXKT của nhà thầu; - Bảng chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Có chứng chỉ năng lực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình thông tin, truyền thông còn hiệu lực. Hạng II trở lên. - Xác nhận không nợ thuế đến hết quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872.265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp 5,44km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp 11,098km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FO8,538km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FO0,037km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2.1,118km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 0,264km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 0,106km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 0,143km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 0,061km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 0,037km
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 3,911km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 1km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 1km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang treo 96FO cấp mới)4,01km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,2km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 0,32km
17Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 0,298km
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 2,665km
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 5,02km
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 5,02km
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại)5,02km
22Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 1,006km
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,037km
24Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,152km
25Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,212km
26Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,047km
27Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,06km
28Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,06km
29Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,106km
30Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,143km
31Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,061km
32Ra, kéo cáp đồng loại cáp 0,037km
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới8bộ MX
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới6bộ MX
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới6bộ MX
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO, măng xông cấp mới15bộ MX
37Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2, măng xông cấp mới2Bộ
38Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2, măng xông cấp mới2Bộ
39Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2, măng xông cấp mới3Bộ
40Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.400x2, măng xông cấp mới1Bộ
41Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2, măng xông cấp mới1Bộ
42Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2, măng xông cấp mới1Bộ
43Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 600x2 (Cấp mới)1Tủ
44Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 500x2 (Cấp mới)1Tủ
45Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 200x2 (Cấp mới)1Tủ
46Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 100x2 (Cấp mới)2Tủ
47Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp đồng 50x2 (Cấp mới)1Hộp
48Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 96FO (Cấp mới)1Hộp
49Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 12FO (Cấp mới)3Hộp
50Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới)6Hộp
51Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:86Bộ
52Hàn nối thiết bị phối cáp quang ODF 12FO3Bộ
53Hàn nối thiết bị phối cáp quang ODF 96FO1Bộ
54Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 12FO16Bộ
55Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 96FO1Bộ
56Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.600x211 tủ cáp
57Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.500x211 tủ cáp
58Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.400x211 tủ cáp
59Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x231 tủ cáp
60Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x241 tủ cáp
61Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.50x24Hộp
62Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps747Luồng
63Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang48Đôi đầu dây
64Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC1701 giắc cắm
65Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s36thiết bị
66Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc1thiết bị
67Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)2.24110 m
68Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp 1.53010 m
69Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)747Đôi đầu dây
70Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)170Đôi đầu dây
71Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống146cái/bể
72Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo645bộ
B XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,423100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,838m3
3Đào móng cột bê tông, đất cấp III (đào thủ công 50%)55,875m3
4Đào móng cột bê tông bằng máy đào 0,559100m3
5Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III (đào thủ công 50%)4,45m3
6Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào 0,044100m3
7Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II (đào thủ công 50%)5,642m3
8Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào 0,056100m3
9Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công)0,348m3
10Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (thủ công)5,952m3
11Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,950,041100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi 0,113100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi 1,228100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,113100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,228100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,113100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,228100m3
18Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống0,64100m
19Lắp đặt cút cong F1104cái
20Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang0,016km
21Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công1,588m3
22Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới7cột
23Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới64cột
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,402100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 105,737m3
26Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ống3bể
27Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch dưới đường 3 tầng ống1bể
28Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x709nắp đan
29Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x905nắp đan
30Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông3bể
31Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 5 đan vuông1bể
32Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông3bể
33Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 5 đan vuông1bể
34Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông3bể
35Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 5 đan vuông1bể
36Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông3bể
37Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 5 đan vuông1bể
38Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp16nút
39Lắp đặt gá đỡ 4 ống8bộ
40Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 40cột
41Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi, cột chống loại 13cột
42Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống142cột
43Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp71cột
44Đo kiểm tra điện trở của đất71hệ thống
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt71điện cực
46Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn2,975km
47Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt 1cái
48Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp71cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.53
3 Cán bộ giám sát khối lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau :+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động 2 + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động+ Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.32
5 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có gắn cẩu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy hàn cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy đo cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
4 Đồng hồ đo điện vạn năng (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy đào đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy đo điện trở tiếp đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy đo công suất quang (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy điện thoại liên lạc quang (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy đầm cóc (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy cắt bê tông (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->