Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Anten công suất 400KW, hệ thống thiết bị phụ trợ cho máy phát sóng trung AM và hệ thống cung cấp điện cho nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống Anten công suất 400KW, hệ thống thiết bị phụ trợ cho máy phát sóng trung AM và hệ thống cung cấp điện cho nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:42:00 đến ngày 2020-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,053,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống bộ lọc chặn và phối hợp trở kháng cho phép phát 2 tần số (630kHz/200kW và 729kHz/200kW) trên cùng hệ thống anten dải rộng 140m, sẵn sàng cho phát sóng số DRM. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | (*) | |
| 2 | Đồng hồ đo dòng cao tần tại ngõ ra RF mạng phối hợp trở kháng của mỗi máy phát (Đồng hồ này sẽ được lắp đặt trên rào chắn an toàn của khu vực đặt bộ Diplexer) | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 3 | Hệ thống cảm biến đánh lửa, khóa liên động đảm bảo an toàn khi mở cửa buồng ATU | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 4 | Hệ thống tháp anten | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | (*) | |
| 5 | Hệ thống đèn báo không sử dụng LED và bộ điều khiển, nguồn cách ly và ống dẫn cáp nguồn | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 6 | Hệ thống dây néo sử dụng sợi thủy tinh cách điện, chịu lực | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 7 | Hệ thống anten dải rộng dạng váy hình trám kết hợp với tháp anten ở Mục 4. Anten dạng váy 6 chấn tử (1/2' EHS) công suất 400kW với độ sâu điều chế 125%. Kết cấu lồng dạng váy giúp mở rộng băng thông đồng thời cho 2 tần số. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | (*) | |
| 8 | Hệ thống giàn phản xạ lưới đất, tiếp địa giàn phản xạ của Anten. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 9 | Hệ thống tiếp địa, bọc kim cho phòng cộng hưởng, hợp kháng (ATU) | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 10 | Cáp dẫn sóng 6 1/8" trở kháng sóng 50 Ohm để nối từ đầu ra bộ Diplexer trong nhà đặt máy phát đến đầu vào nhà ATU tại chân tháp anten | 210 | m | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 11 | Đầu kết nối chặn khí loại 6-1/8" EIA cái và phụ kiện lắp đặt | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 12 | Máy sấy và nén khí cho đường Fiđơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 13 | Phi đơ cứng 6 1/8" để kết nối từ đầu ra bộ Diplexer đến hệ thống cáp dẫn sóng mềm 6 1/8" và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 14 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống cáp dẫn sóng 6 1/8" | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 15 | Khối điều khiển trung tâm để kết nối các thiết bị giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 16 | Bộ giao tiếp mở rộng cho thiết bị trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 17 | Bộ cảm biến báo khói | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 18 | Bộ cảm biến nhiệt | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 19 | Cáp quang 4FO và giá phối quang (ODF), dùng để kết nối gữa buồng ATU và phòng điều khiển tại nhà máy phát sóng | 300 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 20 | Switch mạng 16 cổng có Uplink quang và cấp nguồn qua mạng (PoE) | 1 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 21 | UPS công suất 1000VA | 1 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 22 | Camera giám sát chuẩn IP 2MgapixelIP dạng bán cầu cấp nguồn qua mạng | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 23 | Camera giám sát chuẩn IP 2Mgapixel hình trụ cấp nguồn qua mạng | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 24 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 25 | Ống cứng 4 1/16" | 40 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 26 | Cút nối thẳng 4 1/16" | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 27 | Cút nối góc 4 1/16" | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 28 | Ống cứng 6 1/8" | 16 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 29 | Cút nối thẳng 6 1/8" | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 30 | Cút nối góc 6 1/8" | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 31 | Đầu chặn khí EIA 6 1/8" | 1 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 32 | Bảng panel dùng gắn trên tường cho hệ thống ống cứng 4 1/16" và 6 1/8" | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống ống cứng trong nhà | 1 | Lô | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 34 | Cầu dao cách ly ngoài trời, chém ngang 24kV-630A | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 35 | Bộ đo đếm hợp bộ trung thế MOF (thông số TI 15(30)/5A-22kV và TU 22/0,1kV) | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 36 | Chống sét van 22kV | 2 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 37 | Máy biến áp phân phối 22/0,4kV-1250kVA | 2 | Máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | (*) | |
| 38 | Máy biến áp ngâm dầu 380/197V-400KVA đã được lắp đặt chống sét van và màn chắn tĩnh điện | 2 | Máy | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | (*) | |
| 39 | Tủ đầu vào 24kV | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 40 | Tủ bảo vệ MBA dùng dao cắt, cầu chì 24kV FIXED 24KV 630A 20KA/s | 2 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 41 | Ống chì - 24kV FIXED- 63A | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 42 | Tủ tụ bù 500kVAr | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 43 | Tủ ATS 2000A | 2 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 44 | Tủ hạ thế trạm biến áp | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 45 | Tủ điện tổng 2000A-380V | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 46 | Tủ điện phân phối hạ thế | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 47 | Tủ điện VOV1 | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 48 | Tủ điện VOV2 | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 49 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 50 | Tủ điện sinh hoạt | 1 | Tủ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 51 | Dây nhôm bọc AC/XLPE 12,7/22(24)kV | 153 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 52 | Cáp ngầm trung thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24KV | 85,85 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 53 | Cáp trung thế MV35-12,7kV đấu nối thiết bị | 45,45 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 54 | Cáp hạ thế MV35-0,6kV đấu tiếp địa | 101 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 55 | Cáp ngầm hạ thế DATA 1x240-0,6kV | 280 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 56 | Cáp hạ thế DATA 1x300-0,6kV | 1.222,1 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 57 | Cáp hạ thế CVV 3x95+1x70 mm -0,6kV | 101 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 58 | Cáp hạ thế CVV 3x50+1x35 mm -0,6kV | 55,55 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 59 | Bộ đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha tiết diện 3x95mm2 trong nhà (3M) | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 60 | Bộ đầu cáp ngầm trong nhà 3 pha tiết diện 3x95mm2 trong nhà (3M) | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 61 | Cầu chì tự rơi 24kV | 6 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 62 | Dây chảy 65K | 3 | Sợi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 63 | Dây chảy 50K | 3 | Sợi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 64 | Sứ đứng 24kV Pinpost | 15 | Quả | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 65 | Chuỗi néo Polyme 24kV | 6 | Chuỗi | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 66 | Phụ kiện khóa néo dây bọc cách điện | 6 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 67 | Giáp níu dây bọc | 6 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 68 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 69 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | 3 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 70 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp 22kV | 6 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 71 | Đầu cốt SC 5,5 đấu nối đo đếm | 70 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 72 | Đầu cốt SC 6 đấu nối đo đếm | 70 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 73 | Đầu cốt lưỡng kim 35mm2 | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 74 | Đầu cốt lưỡng kim 70mm2 | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 75 | Đầu cốt lưỡng kim 95mm2 | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 76 | Đầu cốt lưỡng kim 240mm2 | 28 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 77 | Đầu cốt lưỡng kim 300mm2 | 88 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 78 | Đầu cốt đồng 300mm2 | 22 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 79 | Cụm đấu rẽ nhánh (kẹp răng + chốt băm + kẹp đấu lèo) | 3 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 80 | Dây đai thép không rỉ + khóa đai | 10 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 81 | Ống thép Ф27 luồn dây tiếp địa | 6 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 82 | Domino 12 chân 20A | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 83 | Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp đo đếm | 20 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 84 | Dây buộc cổ sứ M(30/10) đồng | 20 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 85 | Dây M(1x4)-0,6kV đấu nối công tơ | 18,18 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 86 | Cáp đồng bọc MV(7x4)mm2-0,6kV đấu nối đo đếm | 20,2 | Mét | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 87 | Xà néo dây đầu trạm | 80,547 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 88 | Xà đỡ sứ trung gian | 19,32 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 89 | Xà đỡ sứ và chống sét van | 21,62 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 90 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 23,08 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 91 | Xà đỡ bộ đo đếm | 33,67 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 92 | Xà gá tủ đo đếm | 10,87 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 93 | Tiếp địa trạm biến áp | 86,415 | Kg/bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 94 | Cột bê tông ly tâm 14m C | 1 | Cột | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 95 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này | ||
| 96 | Biển cấm vào | 1 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi