Gói thầu: Hóa chất vật tư phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825751-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp thực phẩm
Tên gói thầu Hóa chất vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200824346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:43:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch đệm TBE buffer 10X 1 Lít Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
2 Dung dịch đệm TAE buffer 50X 1 Lít Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
3 Thuốc nhuộm DNA 6X 1 Lọ Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1 ml/lọ.
4 Acetic acid (băng) 1 Lít Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: chai 1 lít.
5 Acetonitrile 1 Chai Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,8%; Đóng gói: 2,5 lít /chai.
6 Acrylamide 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥ 99%; Đóng gói: 100 g/lọ.
7 Thuốc đánh dấu ADN (marker) 3 Ống Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống.
8 Agar 10 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Túi 1 kg. Có mẫu thử
9 Agarose 1 Kg Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg.
10 Albumin 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Không chứa protease; pH 7; Nồng độ ≥ 98%; Đóng gói: 1 g/lọ.
11 Ammonium citrate 20 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
12 Enzym cắt hạn chế BamHI 1 Bộ Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Hộp 800 ul/Bộ.
13 b-Casomorphin-7 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 97% Đóng gói: 5 mg/lọ.
14 Bis acrylamide 2 Lọ Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ.
15 Cao nấm men 3 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5kg.
16 Cao thịt 5 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 500 g/lọ. Có mẫu thử
17 Thuốc nhuộm Coomassie Brilliant Blue G-250 1 Lọ Dạng bột. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ.
18 Cồn 40 Lít Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít.
19 Cyclohexamide 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5g/lọ.
20 Chloramphenicol 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 g/lọ.
21 Dermorphin 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ.
22 Dichloromethanol 1 Lít Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,8% Đóng gói: chai 1 lít.
23 Enzym DNA polymerase 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ.
24 Cặp mồi DNA (primers) 2 Cặp Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp.
25 Dung dịch hỗn hợp dNTPs (mix) 2 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 mM/ống.
26 EDTA (Ethylenediamine- tetraacetic acid) 1 Kg Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99%; Đóng gói: lọ 0,5kg.
27 Endo agar 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 500 g/lọ.
28 Ethylacetate 1 Lít Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥99,8%; Đóng gói: chai 1 lít.
29 Enzym ExonucleaseI 1 Bộ Dạng dung dịch; Nồng độ 20U/ul; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 20 đơn vị/bộ.
30 Enzym cắt hạn chế FastDigest BcuI 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 20 ul/bộ.
31 Enzym cắt hạn chế FastDigest EcoRI 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 800 ul/bộ.
32 Enzym cắt hạn chế FastDigest NsbI 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ul/bộ.
33 Enzym cắt hạn chế FastDigest Rrul 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 ul/bộ.
34 Enzym cắt hạn chế FastDigest XbaI 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 300 ul/bộ.
35 GABA (gamma-Aminobutyric acid) 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 25 g/lọ.
36 Bộ chiết tách Gel Extraction Kit 2 Bộ Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ.
37 Thang chuẩn DNA (100bp DNA ladder) 1 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống.
38 Glucose 20 Kg Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1 kg. Có mẫu thử
39 Gluten exorphin 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ.
40 Glycerol 2 Lít Dạng dung dịch; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít.
41 Glycyl-prolyl-4-nitroanilide 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,0%; Đóng gói: 25 mg/lọ.
42 H2SO4 10 Lít Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ: 95,0 - 98,0%; Đóng gói: chai 500 ml.
43 H3PO4 5 Lít Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml.
44 HCl 10 Lít Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml. Có mẫu thử
45 HEPES 1 Lọ Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 g/lọ.
46 Enzym cắt hạn chế HindIII 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 800 ul/bộ.
47 Iodoacetamide 1 Lọ Dạng tinh thể; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 g/lọ.
48 K2HPO4 20 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. Có mẫu thử
49 KCl 5 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. Có mẫu thử
50 KH2PO4 5 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. Có mẫu thử
51 Môi trường Listeria Enrichment Broth 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: chai 500 g.
52 Methanol 1 Lít Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥99,8%; Đóng gói: chai 1lít.
53 MgSO4 2 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g.
54 MnSO4 2 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g.
55 Môi trường blood agar base 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 500 g/lọ.
56 Na2HPO4 2 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g.
57 NaCl 10 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. Có mẫu thử
58 NaH2PO4 2 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g.
59 NaN3 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 100 g/lọ.
60 NaOH 25 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. Có mẫu thử
61 n-butanol 1 Kg Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥99,8%; Đóng gói: chai 1 kg.
62 Ninhydrin 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 25 g/lọ.
63 Môi trường nutrient agar 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ .
64 Môi trường nutrient broth 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ.
65 Nước siêu sạch dùng cho phản ứng PCR 5 Ống Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống. Có mẫu thử
66 Bộ làm sạch sản phẩm PCR (PCR purification kit) 2 Bộ Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ.
67 Pepton 5 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. Có mẫu thử
68 Bộ chiết tách plasmid (plasmid midiprep kit) 2 Bộ Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ.
69 Thang chuẩn protein (Prestained protein ladder) 1 Bộ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống x 250ul/bộ.
70 Phenol 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 100 g/lọ.
71 Phenylmethyl sulfonyl fluoride 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥ 98,5%; Đóng gói: 5 g/lọ.
72 Thuốc nhuộm Red safe 3 ml Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml.
73 Máu cừu không đông (Sheep blood) 1 Lọ Dạng lỏng; Vô trùng; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 ml/lọ.
74 Sodium acetate 20 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
75 Sodium glutamate 1 Kg Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: túi 1 kg.
76 Đệm SSC (Saline Sodium Citrate) (SSC buffer) 1 Lít Dạng dung dịch; Nồng độ 20X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít.
77 Môi trường Staphylococcus Agar 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ.
78 TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) 2 Lọ Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0%; Đóng gói: 100 ml/lọ.
79 Tween 80 5 Kg Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: lọ 0,5 kg. Có mẫu thử
80 Trifluoroacetic acid 1 Lọ Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,0%; Đóng gói: 100 ml/lọ.
81 Tris HCl 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥ 99,0%; Đóng gói: 100 g/lọ.
82 Triton X 100 1 Lít Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít.
83 Thuốc thử TRIzol Reagent 1 Lọ Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ml/lọ.
84 Amoxicillin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ.
85 Ampicillin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ.
86 Ciprofloxacin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ.
87 Clindamycin 3 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 1 g/lọ.
88 Chloramphenicol 3 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ.
89 Erythromycin 6 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 1 g/lọ. Có mẫu thử
90 Gentamicin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ.
91 Kanamycin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 mg/lọ.
92 Linezolid 3 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ.
93 Môi trường MRS agar 7 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. Có mẫu thử
94 Môi trường MRS broth 7 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. Có mẫu thử
95 Muối mật 1 Lọ Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ.
96 Neomycin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ.
97 Rifampicin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ.
98 Streptomycin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250mg/lọ.
99 Pancreatin 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 g/lọ.
100 Pepsin 1 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 g/lọ.
101 Tetracycline 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ.
102 Trimethoprim 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ.
103 Vancomycin 2 Lọ Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ.
104 Eppendorf 1,5 ml 20 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1,5ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi. Có mẫu thử
105 Lọc khuẩn Filter 0,2 um 3 Hộp Có thể hấp tiệt trùng; Kích thước lỗ: 0,2 um; Đóng gói: 50 cái/ hộp.
106 Ống ly tâm 14 2 Thùng Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 14 ml; Đóng gói: 100 cái/ thùng.
107 Ống ly tâm 50 2 Thùng Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 50 ml; Đóng gói: 100 cái/thùng.
108 Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml 4 Hộp Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 0,2 ml; Đóng gói: 1000 cái/hộp.
109 Đầu tip pipette 10 ul 10 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 10 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. Có mẫu thử
110 Đầu tip pipette 1000 ul 10 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1000 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. Có mẫu thử
111 Đầu tip pipette 200 ul 20 Túi Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 200 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. Có mẫu thử
112 Găng tay cao su thông thường 10 Hộp Chất liệu latex; Đóng gói: 50 đôi/hộp. Có mẫu thử
113 Khẩu trang 4 Hộp Loại 3 lớp kháng khuẩn; Đóng gói: 50 cái/hộp.
114 Dung dịch chuẩn pH 3 Lọ Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 ml/lọ.
115 Parafin film 1 Cuộn Kích thước 4in x 250ft; Đóng gói: cuộn 250ft.
116 Ống nghiệm nút xoáy 400 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Nút nhựa có gioăng kín tiệt trùng được. Có mẫu thử
117 Đĩa petri nhựa 7,5 Thùng Chất liệu nhựa; Vô trùng; Đóng gói: 500 chiếc/thùng. Có mẫu thử
118 Bình tam giác 500 ml 50 Cái Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia. Có mẫu thử
119 Bình tam giác 1000 ml 40 Cái Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia. Có mẫu thử
120 Lọ thuỷ nút vặn 500 ml 15 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. Có mẫu thử
121 Lọ thuỷ nút vặn 1000ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. Có mẫu thử
122 Ống đong các cỡ 20 Cái Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái. Có mẫu thử
123 Bình định mức các cỡ 10 Cái Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 2 cái. Cỡ 100 ml : 2 cái. Cỡ 250 ml : 2 cái. Cỡ 500 ml : 2 cái. Cỡ 1000 ml : 2 cái. Có mẫu thử
124 Ống nghiệm nhựa giữ giống 90 Cái Chất liệu nhựa tiệt trùng được; Chịu nhiệt độ -80oC. Có mẫu thử
125 Hộp nhựa giữ giống lạnh sâu 50 Cái Chất liệu nhựa chịu được nhiệt độ -80oC. Có mẫu thử
126 Cốc thủy tinh các cỡ 30 Cái Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 6 cái. Cỡ 100 ml : 6 cái. Cỡ 250 ml : 6 cái. Cỡ 500 ml : 6 cái. Cỡ 1000 ml : 6 cái. Có mẫu thử
127 Giấy lọc định lượng 5C 2 Hộp Đường kính 110mm; Cỡ lỗ lọc 1μm; Đóng gói: 100 tờ/ hộp.
128 Đĩa nuôi cấy 96 giếng 5 Thùng Chất liệu nhựa; Vô trùng; Có nắp; Đáy bằng; Đóng gói: 50 chiếc/thùng.
129 Đầu lọc khí 50mm 2 Túi Chất liệu PTFE tiệt trùng; Đường kính củ lọc: 50 mm Cỡ lỗ 0,2μm; Đóng gói: 12 cái/túi.
130 Đầu lọc syringe 1 Túi Tiệt trùng; Cỡ lỗ 0,45μm; Đóng gói: 100 cái/túi.
131 Phụ kiện cột lọc nước cho máy nước deion 3 Bộ Cột tiền xử lý (cột khử ion); Cột lọc Ultrapure; Côt lọc hight purity/ low TOC.
132 Bản TLC 2 Hộp Silica gel 60; Bản nhôm 20x20cm; Đóng gói: 10 bản/hộp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->