Gói thầu: Hóa chất vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Hóa chất vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:43:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch đệm TBE buffer 10X | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 2 | Dung dịch đệm TAE buffer 50X | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 3 | Thuốc nhuộm DNA 6X | 1 | Lọ | Dạng dung dịch; Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1 ml/lọ. | ||
| 4 | Acetic acid (băng) | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 5 | Acetonitrile | 1 | Chai | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,8%; Đóng gói: 2,5 lít /chai. | ||
| 6 | Acrylamide | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥ 99%; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 7 | Thuốc đánh dấu ADN (marker) | 3 | Ống | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ul/ống. | ||
| 8 | Agar | 10 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Túi 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 9 | Agarose | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 10 | Albumin | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Không chứa protease; pH 7; Nồng độ ≥ 98%; Đóng gói: 1 g/lọ. | ||
| 11 | Ammonium citrate | 20 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 12 | Enzym cắt hạn chế BamHI | 1 | Bộ | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Hộp 800 ul/Bộ. | ||
| 13 | b-Casomorphin-7 | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 97% Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 14 | Bis acrylamide | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 15 | Cao nấm men | 3 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Lọ 0,5kg. | ||
| 16 | Cao thịt | 5 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 500 g/lọ. | Có mẫu thử | |
| 17 | Thuốc nhuộm Coomassie Brilliant Blue G-250 | 1 | Lọ | Dạng bột. Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 18 | Cồn | 40 | Lít | Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm; Nồng độ ≥ 96%; Đóng gói: Chai 1 lít. | ||
| 19 | Cyclohexamide | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5g/lọ. | ||
| 20 | Chloramphenicol | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 g/lọ. | ||
| 21 | Dermorphin | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 22 | Dichloromethanol | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,8% Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 23 | Enzym DNA polymerase | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 đơn vị/bộ. | ||
| 24 | Cặp mồi DNA (primers) | 2 | Cặp | Dạng dung dịch; Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp. | ||
| 25 | Dung dịch hỗn hợp dNTPs (mix) | 2 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 mM/ống. | ||
| 26 | EDTA (Ethylenediamine- tetraacetic acid) | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99%; Đóng gói: lọ 0,5kg. | ||
| 27 | Endo agar | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 28 | Ethylacetate | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥99,8%; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 29 | Enzym ExonucleaseI | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Nồng độ 20U/ul; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 20 đơn vị/bộ. | ||
| 30 | Enzym cắt hạn chế FastDigest BcuI | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 20 ul/bộ. | ||
| 31 | Enzym cắt hạn chế FastDigest EcoRI | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 800 ul/bộ. | ||
| 32 | Enzym cắt hạn chế FastDigest NsbI | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ul/bộ. | ||
| 33 | Enzym cắt hạn chế FastDigest Rrul | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 100 ul/bộ. | ||
| 34 | Enzym cắt hạn chế FastDigest XbaI | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 300 ul/bộ. | ||
| 35 | GABA (gamma-Aminobutyric acid) | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 25 g/lọ. | ||
| 36 | Bộ chiết tách Gel Extraction Kit | 2 | Bộ | Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 37 | Thang chuẩn DNA (100bp DNA ladder) | 1 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 ug/ống. | ||
| 38 | Glucose | 20 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 39 | Gluten exorphin | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 40 | Glycerol | 2 | Lít | Dạng dung dịch; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; pH trung tính; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 41 | Glycyl-prolyl-4-nitroanilide | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,0%; Đóng gói: 25 mg/lọ. | ||
| 42 | H2SO4 | 10 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Nồng độ: 95,0 - 98,0%; Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 43 | H3PO4 | 5 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 44 | HCl | 10 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 ml. | Có mẫu thử | |
| 45 | HEPES | 1 | Lọ | Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 46 | Enzym cắt hạn chế HindIII | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 800 ul/bộ. | ||
| 47 | Iodoacetamide | 1 | Lọ | Dạng tinh thể; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 g/lọ. | ||
| 48 | K2HPO4 | 20 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 49 | KCl | 5 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 50 | KH2PO4 | 5 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 51 | Môi trường Listeria Enrichment Broth | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: chai 500 g. | ||
| 52 | Methanol | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥99,8%; Đóng gói: chai 1lít. | ||
| 53 | MgSO4 | 2 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | ||
| 54 | MnSO4 | 2 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | ||
| 55 | Môi trường blood agar base | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 56 | Na2HPO4 | 2 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | ||
| 57 | NaCl | 10 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 58 | NaH2PO4 | 2 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | ||
| 59 | NaN3 | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 60 | NaOH | 25 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 61 | n-butanol | 1 | Kg | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥99,8%; Đóng gói: chai 1 kg. | ||
| 62 | Ninhydrin | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 25 g/lọ. | ||
| 63 | Môi trường nutrient agar | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ . | ||
| 64 | Môi trường nutrient broth | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 65 | Nước siêu sạch dùng cho phản ứng PCR | 5 | Ống | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 1,5 ml/ống. | Có mẫu thử | |
| 66 | Bộ làm sạch sản phẩm PCR (PCR purification kit) | 2 | Bộ | Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 67 | Pepton | 5 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | Có mẫu thử | |
| 68 | Bộ chiết tách plasmid (plasmid midiprep kit) | 2 | Bộ | Bộ chiết tách 25 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25 phản ứng/bộ. | ||
| 69 | Thang chuẩn protein (Prestained protein ladder) | 1 | Bộ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống x 250ul/bộ. | ||
| 70 | Phenol | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 71 | Phenylmethyl sulfonyl fluoride | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥ 98,5%; Đóng gói: 5 g/lọ. | ||
| 72 | Thuốc nhuộm Red safe | 3 | ml | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: ống 1 ml. | ||
| 73 | Máu cừu không đông (Sheep blood) | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Vô trùng; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 74 | Sodium acetate | 20 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 75 | Sodium glutamate | 1 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: túi 1 kg. | ||
| 76 | Đệm SSC (Saline Sodium Citrate) (SSC buffer) | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 20X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 77 | Môi trường Staphylococcus Agar | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 78 | TEMED (Tetramethyl ethylenediamine) | 2 | Lọ | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99,0%; Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 79 | Tween 80 | 5 | Kg | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật; Đóng gói: lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 80 | Trifluoroacetic acid | 1 | Lọ | Dạng dung dịch; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Nồng độ ≥ 99,0%; Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 81 | Tris HCl | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥ 99,0%; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 82 | Triton X 100 | 1 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ 100X; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: Lọ 1 lít. | ||
| 83 | Thuốc thử TRIzol Reagent | 1 | Lọ | Dạng dung dịch; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 200 ml/lọ. | ||
| 84 | Amoxicillin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ. | ||
| 85 | Ampicillin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ. | ||
| 86 | Ciprofloxacin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ. | ||
| 87 | Clindamycin | 3 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 1 g/lọ. | ||
| 88 | Chloramphenicol | 3 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ. | ||
| 89 | Erythromycin | 6 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 1 g/lọ. | Có mẫu thử | |
| 90 | Gentamicin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ. | ||
| 91 | Kanamycin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 mg/lọ. | ||
| 92 | Linezolid | 3 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 93 | Môi trường MRS agar | 7 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | Có mẫu thử | |
| 94 | Môi trường MRS broth | 7 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | Có mẫu thử | |
| 95 | Muối mật | 1 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 96 | Neomycin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ. | ||
| 97 | Rifampicin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 100 mg/lọ. | ||
| 98 | Streptomycin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250mg/lọ. | ||
| 99 | Pancreatin | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 100 | Pepsin | 1 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 101 | Tetracycline | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ. | ||
| 102 | Trimethoprim | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ. | ||
| 103 | Vancomycin | 2 | Lọ | Dạng bột; Tinh khiết; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 mg/lọ. | ||
| 104 | Eppendorf 1,5 ml | 20 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1,5ml; Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | Có mẫu thử | |
| 105 | Lọc khuẩn Filter 0,2 um | 3 | Hộp | Có thể hấp tiệt trùng; Kích thước lỗ: 0,2 um; Đóng gói: 50 cái/ hộp. | ||
| 106 | Ống ly tâm 14 | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 14 ml; Đóng gói: 100 cái/ thùng. | ||
| 107 | Ống ly tâm 50 | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 50 ml; Đóng gói: 100 cái/thùng. | ||
| 108 | Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml | 4 | Hộp | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 0,2 ml; Đóng gói: 1000 cái/hộp. | ||
| 109 | Đầu tip pipette 10 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 10 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu thử | |
| 110 | Đầu tip pipette 1000 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1000 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu thử | |
| 111 | Đầu tip pipette 200 ul | 20 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 200 ul; Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu thử | |
| 112 | Găng tay cao su thông thường | 10 | Hộp | Chất liệu latex; Đóng gói: 50 đôi/hộp. | Có mẫu thử | |
| 113 | Khẩu trang | 4 | Hộp | Loại 3 lớp kháng khuẩn; Đóng gói: 50 cái/hộp. | ||
| 114 | Dung dịch chuẩn pH | 3 | Lọ | Dạng dung dịch; Dùng cho phân tích; Đóng gói: 250 ml/lọ. | ||
| 115 | Parafin film | 1 | Cuộn | Kích thước 4in x 250ft; Đóng gói: cuộn 250ft. | ||
| 116 | Ống nghiệm nút xoáy | 400 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Nút nhựa có gioăng kín tiệt trùng được. | Có mẫu thử | |
| 117 | Đĩa petri nhựa | 7,5 | Thùng | Chất liệu nhựa; Vô trùng; Đóng gói: 500 chiếc/thùng. | Có mẫu thử | |
| 118 | Bình tam giác 500 ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia. | Có mẫu thử | |
| 119 | Bình tam giác 1000 ml | 40 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia. | Có mẫu thử | |
| 120 | Lọ thuỷ nút vặn 500 ml | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. | Có mẫu thử | |
| 121 | Lọ thuỷ nút vặn 1000ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được. | Có mẫu thử | |
| 122 | Ống đong các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái. | Có mẫu thử | |
| 123 | Bình định mức các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 2 cái. Cỡ 100 ml : 2 cái. Cỡ 250 ml : 2 cái. Cỡ 500 ml : 2 cái. Cỡ 1000 ml : 2 cái. | Có mẫu thử | |
| 124 | Ống nghiệm nhựa giữ giống | 90 | Cái | Chất liệu nhựa tiệt trùng được; Chịu nhiệt độ -80oC. | Có mẫu thử | |
| 125 | Hộp nhựa giữ giống lạnh sâu | 50 | Cái | Chất liệu nhựa chịu được nhiệt độ -80oC. | Có mẫu thử | |
| 126 | Cốc thủy tinh các cỡ | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 6 cái. Cỡ 100 ml : 6 cái. Cỡ 250 ml : 6 cái. Cỡ 500 ml : 6 cái. Cỡ 1000 ml : 6 cái. | Có mẫu thử | |
| 127 | Giấy lọc định lượng 5C | 2 | Hộp | Đường kính 110mm; Cỡ lỗ lọc 1μm; Đóng gói: 100 tờ/ hộp. | ||
| 128 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 5 | Thùng | Chất liệu nhựa; Vô trùng; Có nắp; Đáy bằng; Đóng gói: 50 chiếc/thùng. | ||
| 129 | Đầu lọc khí 50mm | 2 | Túi | Chất liệu PTFE tiệt trùng; Đường kính củ lọc: 50 mm Cỡ lỗ 0,2μm; Đóng gói: 12 cái/túi. | ||
| 130 | Đầu lọc syringe | 1 | Túi | Tiệt trùng; Cỡ lỗ 0,45μm; Đóng gói: 100 cái/túi. | ||
| 131 | Phụ kiện cột lọc nước cho máy nước deion | 3 | Bộ | Cột tiền xử lý (cột khử ion); Cột lọc Ultrapure; Côt lọc hight purity/ low TOC. | ||
| 132 | Bản TLC | 2 | Hộp | Silica gel 60; Bản nhôm 20x20cm; Đóng gói: 10 bản/hộp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi