Gói thầu: Gói thầu Mua sắm, bổ sung trang thiết bị, đồ dùng dạy và học năm 2021 - 2022 cho các đơn vị trường học trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm, bổ sung trang thiết bị, đồ dùng dạy và học năm 2021 - 2022 cho các đơn vị trường học trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 21:32:00 đến ngày 2021-12-26 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6759585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.319.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.639.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Mua sắm, bổ sung trang thiết bị, đồ dùng dạy và học năm 2021 - 2022 cho các đơn vị trường học trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mua sắm, bổ sung trang thiết bị, đồ dùng dạy và học năm 2021 - 2022 cho các đơn vị trường học trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2020-2021 trở lại. Nêu rõ xuất sứ, nhãm mác sản phẩm. - Bàn cho trẻ; Ghế cho trẻ; Xích đu 3 con giống Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 45001:2018, ISO 14001:2015, Sản ISO 9001:2015,Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-4A:2017, Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-3:2011, Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-2:2017 - Bàn hội trường; Bàn làm việc; Sản phẩm đạt Iso 9001: 2015, Iso 45001:2018; Iso 14001:2015 - Bàn phòng tin 2 chỗ ngồi THCS; Giường Sắt Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018, TCVN 7490:2005, TCVN 2097:2015 - Máy ổn áp Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn : TCVN 6097:1996 (IEC 186:1987) TCCS01:2010/HS theo hệ thống quản lý chất lượng Quốc tế ISO 9001-2015 - Bộ micro đa hướng; Bộ camera chuyên dụng Sản phẩm được đánh giá và cấp chứng nhận theotiêu chuẩn ISO9001:2015 Sản phẩm có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng từ nhà phân phối chính thức tại Việt Nam - Bàn chia cơm; Bàn sơ chế Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng Iso 9001: 2015, Iso 14001: 2015 - Máy chiếu đa năng Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) Cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, hoặc tương đương còn hiệu lực. - Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 05 (năm) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa
- Địa chỉ của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa.
- Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa - Địa chỉ của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa - Địa chỉ của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa - Địa chỉ của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn cho trẻ | 519 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế cho trẻ | 1.254 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ động vật sống trong rừng bằng nhựa | 67 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn làm bằng gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế da xoay cao cấp | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Xích đu 3 con giống | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Adapter nguồn cho đàn | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tivi khu nhà bán trú 65inch | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giường sắt 2 tầng học sinh có bàn học | 18 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn phòng tin học dành cho giáo viên | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế phòng tin xoay cần hơi dành cho giáo viên | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn phòng tin học dành cho học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn phòng tin học sinh 2 chỗ ngồi cấp THCS | 15 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế phòng tin học dành cho học sinh | 60 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ổ cắm 3 cửa cắm | 62 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị Switch | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Switch 24 port | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây điện 2 x 6 | 40 | M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây điện 2 x 1,5 | 70 | M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây điện 2 x 0,7 | 20 | M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ mạng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ghen nhựa 40 x 20 + phụ kiện vít nở | 54 | M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghen nhựa 40 x 60 + phụ kiện vít nở | 16 | M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Xoong nhôm 50 lít | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Chậu rửa | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chiếu nhựa 0,8 x 1,9 | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây mạng | 775 | M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hạt mạng | 134 | Hạt | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ micro đa hướng tích hợp loa chuyên dụng cho phòng họp trực tuyến | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ camera chuyên dụng cho phòng họp trực tuyến | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống kết nối | 2 | HT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Màn hình phòng họp trực tuyến 50 inch | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây kết nối USB | 2 | Dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ổ cắm điện 6 rắc dây dài 5m | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dây USB 15 mét | 2 | Dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cáp HDMI 15m hỗ trợ 3D, 4K x 2K | 2 | Dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giá treo camera trực tuyến chuyên dùng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống giàn gas công nghiệp( kèm bình gas) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bát ăn cơm bằng Inox | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thìa ăn cơm bằng Inox | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Thảm trải nền sân khấu | 120 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bục để tượng Bác | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bục nói chuyện | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn chia cơm, thức ăn | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máy lọc nước tinh khiết | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Máy xay thịt công nghiệp | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn sơ chế thức ăn | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy chiếu đa năng | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Phông trang trí văn phòng | 50 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6759585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.319.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.639.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi