Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256013-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211255957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 21:39:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,670,477,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu VT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 3 - 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo đường dây trục chính lộ 473 E21.2 thành phố Điện Biên Phủ đoạn từ cột A27 đến A78; A77-14 đến A77-48
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Sứ ống chỉ hạ thế đỡ dây trung tínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V85Quả
2Ống nối ép và ghen bọc co nhiệt ON-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37cái
3Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
4Giáp buộc đầu sứ composite định hình 120-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V636Cái
5Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80Bộ
6Đai thép không gỉ + khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V642cái
7Móc hãm cáp MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V314cái
8Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Cột
10Ngọn cột bê tông ly tâm 10m cột PC.I-10-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Cột
11Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
12Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV XĐK-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68Bộ
13Xà néo đơn mạch kép 22kV XNK-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
14Xà néo đúp mạch kép 22kV 2 cột ngang tuyến XNK-22NACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
15Xà néo đúp mạch kép 22kV 2 cột dọc tuyến XNK-22DACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Bộ
16Xà đỡ góc 22kV cột dọc tuyến cột XĐG22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Bộ
17Xà néo đúp 22kV 2 cột dọc tuyến XNÐ22-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
18Xà néo đúp 22kV 2 cột ngang tuyến XNÐ22-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
19Xà néo góc đơn 3 pha dọc XN22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Bộ néo dây trung tính XN-TTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43Bộ
21Bộ đỡ dây trung tính XĐ-TTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V85Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XĐL-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
23Xà 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
24Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
25Giằng cột kép GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Bộ
26Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
27Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
C Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây dẫn ACSR95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.343m
2Dây dẫn AC120/19/XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15.914m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V966m
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66m
5Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V253Chuỗi
6Cách điện thủy tinh cường lựcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81bát
7Sứ đứng gốm 22kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V636Quả
8Ghíp đấu IPC25-150 dùng cho dây bọc TTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72cái
9Kẹp hotline 35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ 1 pha
D Phần làm giáo thi công B cấp B lắp đặt
1Làm giáo kéo dây vượt đường giao thông >=5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18vị trí
2Làm giáo kéo dây vượt đường dây hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16vị trí
E Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Tiếp địa lặp lại dây trung tính RÔ-2 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Vị trí
2Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23Vị trí
3Móng cột đơn MT5-16ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Móng
4Móng cột đơn MT5-18A(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
5Móng cột đúp MTK-16ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Móng
6Móng cột kép MTK-18A(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
7Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè gạch block chân cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112m2
8Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè lát đá hoa cương chân cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m2
F Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải tận dụng CDPT-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụng SI-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại máy cắt tận dụng MC-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách ly tận dụng CD-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
5Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x120-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.992m
6Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x70-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.992m
7Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x50-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V310m
8Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x35-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.483m
9Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x25-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.110m
10Tháo hạ lắp đặt lại cần đèn CS CĐCS-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
11Tháo hạ lắp đặt lại cấn camera an ninh GĐCMR-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
12Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện camera an ninh TĐCMRCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hòm
13Tháo hạ hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Hòm
14Lắp trả lại hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Hòm
15Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Hòm
16Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Hòm
17Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Hòm
18Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Hòm
19Tháo hạ hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Hòm
20Lắp trả lại hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Hòm
21Tháo hạ hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22Hòm
22Lắp trả lại hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22Hòm
23Tháo hạ hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33Hòm
24Lắp trả lại hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33Hòm
G Phần tháo dỡ thu hồi
1Dây nhôm trần AC120-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6.675m
2Dây nhôm trần AC95-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8.091m
3Dây nhôm trần AC70-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V684m
4Dây chống sét TK-35-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115m
5Dây nhôm bọc AV95-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.605m
6Dây nhôm bọc AV70-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V535m
7Cột bê tông li tâm cao 7,5m LT7,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
8Cột bê tông li tâm cao 8,5m LT8,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
9Cột bê tông li tâm cao 10m LT10-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41Cột
10Ngọn cột bê tông li tâm 14m N-LT14-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Cột
11Cột bê tông li tâm cao 16m LT16-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17Cột
12Phá dỡ bê tông móng cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m3
13Xà đỡ lệch 3 tầng XĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
14Xà đỡ góc lệch 3 tầng XĐG-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V53Bộ
15Xà néo đúp lệch 3 tầng XNĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
16Xà đỡ vượt lệch 3 tầng XĐV-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
17Xà néo đơn lệch 3 tầng XN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
18Xà phụ XP1-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
19Xà đỡ hạ áp X1-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17Bộ
20Cổ dề dây chống sét CDS-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
21Sứ đứng hạ thế A30-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68Quả
22Sứ đứng 22kV cả ty SĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V395Quả
23Chuỗi néo thủy tinh 22kV CN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V171Chuỗi
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV kiểu kín, sứ cao thế Enlbow (400KVA-22/0,4KV)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
2Trạm hợp bộ Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 600 A, tủ tụ bù 3x30 kVAR, máy biến áp 400 kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
J Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
3Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56Cái
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
9Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
10Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138Cái
11Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49cái
12Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23Cái
13Ống nhựa xoắn HDPE-D160/125Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V94m
14Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120m
15Xà lắp SI và chống sét van XSI-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
16Xà néo đơn 3 pha bằng 22kV XN22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Xà đỡ đầu cáp và XSV-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐM2-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
20Giá đỡ cáp lên cột hạ thế loại 2 cáp GĐC-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
21Giá đỡ cáp lên cột GĐC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
23Giá đỡ tủ điện GĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Bộ
24Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54Bộ
25Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37Bộ
26Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
K Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V405m
2Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V190m
3Cáp ngầm 3 pha từ tủ RMU đấu trả Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-24kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25m
4Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-12/20(24) kV–1x50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
5Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114m
6Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8m
7Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V294m
8Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
10Sứ đứng gốm 22kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49Quả
11Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Chuỗi
12Kẹp hotline 35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27Bộ 1f
13Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV -120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
14Đầu cáp 22kV Enlbow-1x50 đấu cực máy biến áp + tủ RMUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
15Đầu cáp đồng 3 pha T-Plug 24kV 3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
16Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCO- 24 kV- 3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
L Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ 1C3 MT-TT-1C3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2XD-TT12- Tiếp địa TBA TĐ-MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Vị trí
3Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè lát Block tiếp địa trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m2
4Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè lát đá hoa cương tiếp địa trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m2
M Phần tháo hạ lắp đặt lại - thu hồi
1Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-22/0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
2Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-22/0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6máy
4Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9tủ
5Tháo hạ, lắp đặt lại tủ tụ bùCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9tủ
6Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét vanCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
9Thu hồi xà đỡ SI XSI-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
10Thu hồi giá dỡ máy biến áp GĐM-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
11Thu hồi ghế thao tác GCĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
12Thu hồi thang thép TS-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
13Thu hồi cáp lựcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70m
14Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
15Thu hồi tủ hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tủ
16Thu hồi tủ tụ bùCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tủ
17Thu hồi sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84quả
18Thu hồi cột bê tông li tâm 12m LT12-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
19Thu hồi xà đón dây đầu trạm XĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
20Thu hồi chống sét vanCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
21Thu hồi cầu chì SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
N DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥5 tấn Chở VT1
2 Xe ô tô cẩu ≥5 tấn Cẩu VT1
3 Máy phát điện 3 - 5kVA Phát điện2
4 Máy hàn điện Hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->