Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 21:39:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,670,477,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở VT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu VT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 3 - 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo đường dây trục chính lộ 473 E21.2 thành phố Điện Biên Phủ đoạn từ cột A27 đến A78; A77-14 đến A77-48 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Sứ ống chỉ hạ thế đỡ dây trung tính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 85 | Quả |
| 2 | Ống nối ép và ghen bọc co nhiệt ON-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ composite định hình 120-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 636 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | Bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 642 | cái |
| 7 | Móc hãm cáp MH-D20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 314 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | Cột |
| 10 | Ngọn cột bê tông ly tâm 10m cột PC.I-10-190-13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Cột |
| 12 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV XĐK-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Bộ |
| 13 | Xà néo đơn mạch kép 22kV XNK-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo đúp mạch kép 22kV 2 cột ngang tuyến XNK-22NA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Xà néo đúp mạch kép 22kV 2 cột dọc tuyến XNK-22DA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 22kV cột dọc tuyến cột XĐG22-3L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp 22kV 2 cột dọc tuyến XNÐ22-3D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo đúp 22kV 2 cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc đơn 3 pha dọc XN22-3L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ néo dây trung tính XN-TT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43 | Bộ |
| 21 | Bộ đỡ dây trung tính XĐ-TT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 85 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XĐL-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà 1 pha XP-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Giằng cột kép GC-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Bộ |
| 26 | Gằng cột đúp GC-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo CND-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| C | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5.343 | m |
| 2 | Dây dẫn AC120/19/XLPE2,5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15.914 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 966 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 253 | Chuỗi |
| 6 | Cách điện thủy tinh cường lực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81 | bát |
| 7 | Sứ đứng gốm 22kV và ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 636 | Quả |
| 8 | Ghíp đấu IPC25-150 dùng cho dây bọc TT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Bộ 1 pha |
| D | Phần làm giáo thi công B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Làm giáo kéo dây vượt đường giao thông >=5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | vị trí |
| 2 | Làm giáo kéo dây vượt đường dây hạ thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | vị trí |
| E | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính RÔ-2 - Theo định mức TT12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | Vị trí |
| 2 | Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | Vị trí |
| 3 | Móng cột đơn MT5-16A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT5-18A(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-16A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Móng |
| 6 | Móng cột kép MTK-18A(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 7 | Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè gạch block chân cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 112 | m2 |
| 8 | Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè lát đá hoa cương chân cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m2 |
| F | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải tận dụng CDPT-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụng SI-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại máy cắt tận dụng MC-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách ly tận dụng CD-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x120-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5.992 | m |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x70-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5.992 | m |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x50-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 310 | m |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x35-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.483 | m |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại AL-XLPE tận dụng AL/XLPE4x25-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.110 | m |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại cần đèn CS CĐCS-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại cấn camera an ninh GĐCMR-TD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện camera an ninh TĐCMR | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hòm |
| 13 | Tháo hạ hòm công tơ H1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | Hòm |
| 14 | Lắp trả lại hòm công tơ H1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | Hòm |
| 15 | Tháo hạ hòm công tơ H2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Hòm |
| 16 | Lắp trả lại hòm công tơ H2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Hòm |
| 17 | Tháo hạ hòm công tơ H4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | Hòm |
| 18 | Lắp trả lại hòm công tơ H4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | Hòm |
| 19 | Tháo hạ hòm công tơ H6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Hòm |
| 20 | Lắp trả lại hòm công tơ H6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Hòm |
| 21 | Tháo hạ hòm công tơ HPD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | Hòm |
| 22 | Lắp trả lại hòm công tơ HPD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | Hòm |
| 23 | Tháo hạ hòm công tơ H3F | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | Hòm |
| 24 | Lắp trả lại hòm công tơ H3F | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | Hòm |
| G | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm trần AC120-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6.675 | m |
| 2 | Dây nhôm trần AC95-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8.091 | m |
| 3 | Dây nhôm trần AC70-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 684 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-35-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 115 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV95-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.605 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV70-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 535 | m |
| 7 | Cột bê tông li tâm cao 7,5m LT7,5-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm cao 8,5m LT8,5-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm cao 10m LT10-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | Cột |
| 10 | Ngọn cột bê tông li tâm 14m N-LT14-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm cao 16m LT16-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | Cột |
| 12 | Phá dỡ bê tông móng cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m3 |
| 13 | Xà đỡ lệch 3 tầng XĐ-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc lệch 3 tầng XĐG-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53 | Bộ |
| 15 | Xà néo đúp lệch 3 tầng XNĐ-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt lệch 3 tầng XĐV-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà néo đơn lệch 3 tầng XN-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà phụ XP1-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ hạ áp X1-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | Bộ |
| 20 | Cổ dề dây chống sét CDS-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng hạ thế A30-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Quả |
| 22 | Sứ đứng 22kV cả ty SĐ-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 395 | Quả |
| 23 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV CN-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 171 | Chuỗi |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV kiểu kín, sứ cao thế Enlbow (400KVA-22/0,4KV) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 2 | Trạm hợp bộ Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 600 A, tủ tụ bù 3x30 kVAR, máy biến áp 400 kVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| J | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 2 | Cáp đồng nhiều sợi M70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138 | Cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49 | cái |
| 12 | Biển báo, biển tên trạm BB | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-D160/125 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 94 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 15 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Xà néo đơn 3 pha bằng 22kV XN22-2L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và XSV-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp GĐM2-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột hạ thế loại 2 cáp GĐC-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lực XCL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ điện GĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Bộ |
| 24 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37 | Bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| K | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 405 | m |
| 2 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 190 | m |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha từ tủ RMU đấu trả Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | m |
| 4 | Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-12/20(24) kV–1x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 294 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV và ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49 | Quả |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Chuỗi |
| 12 | Kẹp hotline 35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | Bộ 1f |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV -120mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đầu cáp 22kV Enlbow-1x50 đấu cực máy biến áp + tủ RMU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cáp đồng 3 pha T-Plug 24kV 3x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCO- 24 kV- 3x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| L | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ 1C3 MT-TT-1C3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 2 | XD-TT12- Tiếp địa TBA TĐ-MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Vị trí |
| 3 | Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè lát Block tiếp địa trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ, Lát hoàn trả lại vỉa hè lát đá hoa cương tiếp địa trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | m2 |
| M | Phần tháo hạ lắp đặt lại - thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | máy |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | tủ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ tụ bù | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | tủ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ SI XSI-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Thu hồi giá dỡ máy biến áp GĐM-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Thu hồi ghế thao tác GCĐ-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Thu hồi thang thép TS-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Thu hồi cáp lực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | m |
| 14 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 15 | Thu hồi tủ hạ thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Thu hồi tủ tụ bù | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Thu hồi sứ đứng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84 | quả |
| 18 | Thu hồi cột bê tông li tâm 12m LT12-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 19 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm XĐ-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi chống sét van | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cầu chì SI | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| N | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho công trình | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥5 tấn | Chở VT | 1 |
| 2 | Xe ô tô cẩu ≥5 tấn | Cẩu VT | 1 |
| 3 | Máy phát điện 3 - 5kVA | Phát điện | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi