Gói thầu: Mua sắm linh kiện điện tử thông thường và vật tư phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787947-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm linh kiện điện tử thông thường và vật tư phụ
Số hiệu KHLCNT 20200761435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:21:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 572,770,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tranzitor 40 Cái - Cấu trúc bóng bán dẫn: npn; - Công suất bộ thu: 225 mW; - Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn 900MHz; - Điện áp cơ sở của bộ thu tối đa: 15V; - Điện áp cơ sở cực đại: 4V; - Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 30 mA; - Con số nhiễu của bóng bán dẫn: ≤ 3,3dB ở tần số 60MHz;
2 Tranzitor 40 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: với một cổng và kênh n bị cô lập; - Công suất nguồn : 150 mW; - Điện áp cắt bóng bán dẫn - điện áp giữa cổng và nguồn: ≥ 6 V; - Điện áp nguồn tối đa: 15 V; - Điện áp cống tối đa: 30 V; • Tối đa - Điện áp nguồn tối đa: 30 V; • Ic - Dòng xả (không đổi): 15 mA • S - Đặc điểm độ dốc: 6mA ÷ 10 mA/V; - Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn - điện dung giữa cổng và nguồn: ≤ 5 pF; - Công suất phản hồi trong mạch với nguồn chung trong thời gian ngắn mạch ở đầu vào của dòng điện xoay chiều: ≤ 0,8 pF; - Mức tăng công suất: ít nhất 13 dB ở tần số 250 MHz; - Con số nhiễu của bóng bán dẫn: ≤ 6,5 dB ở tần số 250 MHz
3 Đi ốt 50 Cái Điện áp thuận: 0,4 V khi dòng thuận: 1 mA, nhiệt độ: 25°C Điện áp đánh thủng: 35 V khi dòng nghịch: 10 uA Dung tích: 1 pΦ Nhiệt độ môi trường: -60°C ÷ 100°C
4 Đi ốt 240 Cái Điện áp ổn định định mức: 3,3 V ở Ist 10 mA; • Hệ số nhiệt độ của điện áp ổn định: -0,11% / ° С; • Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: 1 V ở Ipr 50 mA; • Điện trở vi sai diode Zener: 65Ω ở Ist 10 mA; • Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; • Dòng ổn định tối đa cho phép: 81 mA; • Tản điện tối đa cho phép tại diode zener: 0,3 W; • Phạm vi hoạt động của nhiệt độ môi trường: -60°C ÷ +125 ° С
5 Cuộn chặn 30 Cuộn Cuộn chặn cao tần: - Giá trị: 50 mH. - Dòng cực đại: 3A. - Hệ số phẩm chất: 100. - Khối lượng cực đại: 2g. - Tần số làm việc tối đa: 35MHz.
6 Giắc cắm 30 Cái Giắc cắm chuyên dụng: - Loại giắc: giắc cái. - Số lượng chân: 90 chân. - Khối lượng: 40g. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Đường kính chân 0,31 mm
7 Giắc cắm 30 Cái Giắc cắm chuyên dụng: - Loại giắc: giắc cái. - Số lượng chân: 30 chân. - Khối lượng: 40g. Các chân tiếp xúc mạ bạc. - Đường kính chân 0,36 mm
8 Giắc cắm 30 Cái Vật liệu đầu cuối: hợp kim đồng, tiếp xúc mạ vàng; - Dòng điện tối đa: 3A DC; - Điện áp chịu được tối đa trong 1 phút: 500V AC; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ + 105°C; - Điện trở tiếp xúc ≤ 20mΩ; - Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ; - Kích thước và hình dạng của các tiếp điểm: vuông với các cạnh 0,64mm;
9 Led xanh 80 Cái Màu Led: Xanh - Điện áp cực đại: 5V - Dòng cực đại: 35mA
10 Led đỏ 90 Bộ Màu Led: Xanh - Điện áp cực đại: 5V - Dòng cực đại: 35mA
11 Tụ điện 60 Cái Điện dung: 0,47μF ÷ 680 μF - Độ chính xác: 10% - Điện áp định mức: 10V - Dải nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
12 Tụ điện 280 Cái Điện dung: 0,1uF - Độ chính xác: 25% - Trở kháng: 10Ω - Dải nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +175°C
13 Tụ điện 30 Cái Điện dung: 10nF - Độ chính xác: 25% - Trở kháng: 10Ω - Điện áp định mức: 250V - Dải nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +175°C
14 Biến trở 430 Cái Số lượng chân: 2 Công suất: 0.125W Giá trị: 0Ω ÷ 10MΩ Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 155°C
15 Biến trở 900 Cái Điện áp làm việc (Max): 200V Độ chính xác: 1% Công suất: 0,1W Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 155°C
16 Điện trở 100 Cái Điện trở công suất nhỏ: 0,5W; - Giá trị: 1kΩ; 10kΩ; mỗi loại 65 cái - Độ chính xác: 0,5% - Phạm vi nhiệt độ: -65°C ÷ + 155°C
17 Mạch in 2 lớp 70 dm2 Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm - Mạ bạc đường mạch - Hằng số điện môi εr: ≥ 4.4 - Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 - Hệ số nhiệt của εr: -280 ppm/C° - Độ dày lớp điện môi: 0.8mm - Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷+125°C
18 Mạch dải Rogger 6006 2 tấm Kích thước: 350x450mm - Loai mạch: Rogger 6006 - Độ dầy lớp điện môi: 1.6mm - Hằng số điện môi: 6,2 - Độ dày lớp dẫn: 0.035mm - Hằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHz - Tổn hao tagD: 0.017 - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
19 Tụ cao tần 20nF 20 con Tụ cao tần 20nF - Kiểu đóng vỏ: SMD 0603 - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C - Tần số làm việc: DC- 9GHz
20 Tụ cao tần 100nF 20 con Tụ cao tần 100nF - Kiểu đóng vỏ: SMD 0603 - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C - Tần số làm việc: DC- 9GHz
21 Tụ cao tần 1uF 20 con Tụ cao tần 1nF - Kiểu đóng vỏ: SMD 0805 - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C - Tần số làm việc: DC- 9GHz
22 Bộ kít điện trở loại 0603 2 Đóng gói: SMD 0603 - Số lượng: 100 con - Giá trị: 1 Ω ÷ 1000 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
23 Bộ kít tụ điện loại 0603 2 bộ Đóng gói: SMD 0603 - Số lượng: 100 con - Giá trị: 0,5pF ÷ 47uF - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
24 Bộ kit cuộn cảm loại 0603 1 bộ Đóng gói: SMD 0603 - Số lượng: 100 con - Giá trị: 1mH ÷ 100H - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
25 Bộ biến đổi nguồn 15V 1 bộ Điện áp đầu vào: 24 VDC ÷ 30 VDC - Điện áp đầu ra: 15V - Dòng ra cực đại: 12A - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
26 Bộ biến đổi nguồn 9V 1 bộ Điện áp đầu vào: 12 VDC ÷ 15 VDC - Điện áp đầu ra: 9V - Dòng ra cực đại: 12A - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C
27 Bộ biến đổi nguồn 5V 1 bộ Điện áp đầu vào: 8 DVC ÷ 12 VDC - Điện áp đầu ra: 5V - Dòng ra cực đại: 12A - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
28 Giắc 2 chân hàn trên mạch dòng cực đại 30A 40 cái Giắc nối 2 chân - Dòng chịu tải tối đa: 30A - Chất liệu: nhôm mã bạc - Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
29 Đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối 20 cái Bóng LED loại F3 - Màu: đỏ và xanh - Điện áp cung cấp: 5V DC - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +125°C
30 Vỏ chụp đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối 20 cái Vỏ chụp đèn LED báo sự cố - Chất liệu: Inox - Đường kính: F5 - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C
31 Chiết áp tinh chỉnh 10K 20 cái Điện trở điều chỉnh - Giá trị điện trở: 10KΩ - Sai số: 1%. - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C
32 Chiết áp tinh chỉnh 20K 20 cái Điện trở điều chỉnh - Giá trị điện trở: 20KΩ - Sai số: 1%. - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50 độ C ÷ +150 độ C
33 Chiết áp tinh chỉnh 50K 20 cái Điện trở điều chỉnh - Giá trị điện trở: 50KΩ - Sai số: 1%. - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ +150°C
34 Giắc khối vào - ra cao tần loại SMA 6 Bộ Loại đầu giắc: SMA đầu cái - Tần số làm việc: Băng tần S - Trở kháng: 50 Ω - Suy hao: 0,15 dB - Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
35 Ống ghen chịu nhiệt độ cao các loại 40 m Chất liệu: nhựa chịu nhiệt co giãn - Loại: đường kính 2 ÷ 8mm
36 Dây điện chịu nhiệt độ cao 40 m Lõi đồng - Số sợi cáp: 4 sợi - Độ dày lớp vỏ: 0,5mm - Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C
37 Thiếc hàn 7 Cuộn Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10% - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
38 Nhựa thông 4 kg Màu vàng óng, dạng rắn - Nhiệt độ nóng chảy 300°C
39 Dụng cụ hàn 5 Bộ Dụng cụ hàn gồm: - 01 mỏ hàn xung - 01 mỏ khò hơi - Công suất cực đại: 100W
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->