Gói thầu: Khám sức khoẻ định kỳ cho CCVC, LĐHĐ thuộc BHXH tỉnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Khám sức khoẻ định kỳ cho CCVC, LĐHĐ thuộc BHXH tỉnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244508 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 22:27:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,147,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa cấp 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm Siêu âm tim Doppler, Siêu âm tuyến giáp Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ chuyên khoa tuyến Trung ương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X-quang kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nội soi tiêu hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy nội soi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khoẻ định kỳ cho CCVC, LĐHĐ thuộc BHXH tỉnh năm 2021 Khám sức khoẻ định kỳ cho CCVC, LĐHĐ thuộc BHXH tỉnh Tuyên Quang năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Phương án triển khai thực hiện khám sức khỏe chi tiết đáp ứng yêu cầu tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính của đơn vị từ năm 2018 đến năm 2020 - 03 hợp đồng tương tự (Khám sức khỏe) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó mỗi hợp đồng phải có giá trị ≥ 450.000.000 đồng. - Có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc tham gia đóng BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động của đơn vị đến tháng liền kề tháng nộp hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 300, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 300, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Điện thoại: 02073 821 264 - Fax: 02073 823 813 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 300, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Điện thoại: 02073 821 264 - Fax: 02073 823 813 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 300, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Điện thoại: 02073 821 264 - Fax: 02073 823 813 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | Lần | 209 | DẤU ẤN UNG THƯ |
| 2 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Lần | 209 | DẤU ẤN UNG THƯ |
| 3 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] | Lần | 209 | DẤU ẤN UNG THƯ |
| 4 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | Lần | 209 | DẤU ẤN UNG THƯ |
| 5 | Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] | Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] | Lần | 139 | DẤU ẤN UNG THƯ |
| 6 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | Lần | 70 | DẤU ẤN UNG THƯ |
| 7 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | Lần | 209 | TUYẾN GIÁP |
| 8 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | Lần | 209 | TUYẾN GIÁP |
| 9 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Lần | 209 | TUYẾN GIÁP |
| 10 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động | Lần | 209 | XÉT NGHIỆM CÔNG THỨC MÁU |
| 11 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Lần | 209 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU |
| 12 | HBsAg test nhanh | HBsAg test nhanh | Lần | 209 | VI SINH |
| 13 | HCV Ab test nhanh | HCV Ab test nhanh | Lần | 209 | VI SINH |
| 14 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | Helicobacter pylori Ag test nhanh | Lần | 209 | VI SINH |
| 15 | Định lượng Urê máu [Máu] | Định lượng Urê máu [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 16 | Định lượng Creatinin (máu) | Định lượng Creatinin (máu) | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 17 | Định lượng Glucose [Máu] | Định lượng Glucose [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 18 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 19 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 20 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 21 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Định lượng Acid Uric [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 22 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 23 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 24 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 25 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Lần | 209 | HÓA SINH |
| 26 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng (Số hóa) | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng (Số hóa) | Lần | 209 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 27 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi (Có gây mê) (Nội soi qua đường mũi bằng ống soi mềm có sử dụng thuốc tiền mê; trong các trường hợp có tiền sử bệnh lý dạ dày-tá tràng và trường hợp cần thiết khác theo chỉ định thực tế; các trường hợp đã nội soi cách ngày khám từ 01 năm trở xuống không nội soi) | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi (Có gây mê) (Nội soi qua đường mũi bằng ống soi mềm có sử dụng thuốc tiền mê; trong các trường hợp có tiền sử bệnh lý dạ dày-tá tràng và trường hợp cần thiết khác theo chỉ định thực tế; các trường hợp đã nội soi cách ngày khám từ 01 năm trở xuống không nội soi) | Lần | 107 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 28 | Soi cổ tử cung | Soi cổ tử cung | Lần | 139 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 29 | Nội soi tai mũi họng | Nội soi tai mũi họng | Lần | 209 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 30 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] (Thực hiện với người từ 40 tuổi trở lên) | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] (Thực hiện với người từ 40 tuổi trở lên) | Lần | 114 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 31 | Siêu âm ổ bụng | Siêu âm ổ bụng | Lần | 209 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 32 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Lần | 139 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 33 | Siêu âm tim Doppler | Siêu âm tim Doppler | Lần | 209 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Lần | 209 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 35 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Siêu âm tuyến vú hai bên | Lần | 139 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 36 | Khám tổng quát các chuyên khoa và Kết luận (Phòng Kết luận Khám cuối cùng) | Khám tổng quát các chuyên khoa và Kết luận (Phòng Kết luận Khám cuối cùng) | Lần | 209 | CÔNG KHÁM |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn: | 1 | - Bác sỹ chuyên khoa cấp 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: | 2 | - Trình độ Đại học chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: | 2 | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm Siêu âm tim Doppler, Siêu âm tuyến giáp Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết: | 2 | - Bác sỹ chuyên khoa tuyến Trung ương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: | 2 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm | Hệ thống tự động | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Hệ thống tự động | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Máy siêu âm màu trở lên | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Hệ thống tự động | 1 |
| 5 | Máy X-quang | Máy X-quang kỹ thuật số | 1 |
| 6 | Máy nội soi tiêu hóa | Hệ thống máy nội soi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi