Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 23:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 23:17:00 đến ngày 2021-12-27 23:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,978,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Lực lượng công nhân kỹ thuật- Số lượng: Tối thiểu 10 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục bổ sung Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tân Minh khu trung tâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌC ĐA NĂNG | |||
| B | THÁO DỠ MÁI NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3809 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8004 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,572 | m3 |
| C | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Khoan cấy thép chờ chân cột D20, chiều sâu mũi khoan 10d = 160 mm, bơm keo kết dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | lỗ |
| 2 | Khoan cấy thép chờ chân cột D22, chiều sâu mũi khoan 10d = 220 mm, bơm keo kết dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Lỗ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5658 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5209 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8869 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7982 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7347 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1909 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6826 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4783 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5027 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,7967 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7001 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,756 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,156 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,82 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,26 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,303 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,24 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,905 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,5 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,765 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,756 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405,539 | m2 |
| 33 | Làm vách ngăn compact khu vệ sinh dầy 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3634 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,9218 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3634 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9972 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9972 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,48 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5664 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn lạnh 3 lớp - tôn dày 0,42ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,9384 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa 130 hở làm bằng thép tấm dày 1,5mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,9 | m |
| 43 | Khuôn cửa 130 kín, kích thước 130x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,06 | m |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,9 | m |
| 45 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cửa đi pano: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh lồng kính; huỳnh dập lỗ 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 47 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3834 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng lan can con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Hộp số quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Móc quạt trần bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,2 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,4 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,2 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,4 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 73 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống d=50mm, d=32mm, d=20mm bằng thép L50x5 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 100 | van phao cơ d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van cổng hàn nhiệt d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van cổng hàn nhiệt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 110 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 120 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 124 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác D110, bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Đai treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Máng nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4603 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,762 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 157 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| E | Sửa chữa hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| F | Nâng cấp hệ thống đèn chiếu sáng lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| G | Cải tạo, sửa chữa hệ thống nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,6778 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5003 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ga thu Inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,064 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 21 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,414 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8782 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,874 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 646,512 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Làm vách ngăn compact khu vệ sinh dầy 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,076 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, có đường kính ống d=109mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,4 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,73 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, nhựa UPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile và pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay năm GQ, bản lề 2D, ổ khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,768 | m2 |
| H | GIA CƯỜNG LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,69 | m2 |
| 3 | Sản xuất khung lưới inox 304 (chắn lan can con tiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,68 | 1m2 |
| I | Chống thấm sê nô mái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9921 | m3 |
| 2 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 499,212 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,404 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 5 | Đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác, bằng inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,668 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| J | SƠN LẠI TƯỜNG HÀNH LANG PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.672,705 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.672,705 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP NẤU ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2292 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,132 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,132 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,325 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,5 | m2 |
| 11 | Lát gạch Cotto kích thước 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Đai cố định ống nước vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,182 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4518 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CẤP CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG PHÍA TRƯỚC | |||
| M | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5776 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,324 | m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8593 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 277,2 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365,804 | m2 |
| N | NÂNG CẤP CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3802 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,39 | m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,8 | m2 |
| 7 | Sửa chữa và sơn lại cánh cổng chính và cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 9 | gia công khung biển cổng trường bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung biển cổng trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0775 | m2 |
| 11 | Cắt chữ và thi công gắn chữ trên biển cổng bằng chất liệu MEKA chữ hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 11 | Bu lông M18x700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2019 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2019 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3968 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,272 | m2 |
| 16 | Bu lông nở M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,5728 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7481 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3068 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 300, máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0832 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3296 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| P | Hạng mục chung | |||
| 1 | HMC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Lực lượng công nhân kỹ thuật- Số lượng: Tối thiểu 10 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi