Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256153-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 23:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211241419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 23:17:00 đến ngày 2021-12-27 23:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,978,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Lực lượng công nhân kỹ thuật- Số lượng: Tối thiểu 10 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục bổ sung
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tân Minh khu trung tâm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập điều chỉnh BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển công nghệ Đức Nga và công ty TNHH phòng cháy chữa cháy và an toàn Thanh Xuân. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌC ĐA NĂNG
B THÁO DỠ MÁI NHÀ BẾP CŨ
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,05m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3809tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8004m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,572m3
C XÂY DỰNG MỚI
1Khoan cấy thép chờ chân cột D20, chiều sâu mũi khoan 10d = 160 mm, bơm keo kết dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88lỗ
2Khoan cấy thép chờ chân cột D22, chiều sâu mũi khoan 10d = 220 mm, bơm keo kết dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Lỗ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2806m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5658100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5209tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8869m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7982100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4202tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7347tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1146tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1909m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6826100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4783tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5027m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0592tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0073tấn
19Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,7967m3
20Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7001m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,756m2
22Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,156m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,82m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,26m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,303m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,24m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,905m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,5m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,765m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,756m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT405,539m2
33Làm vách ngăn compact khu vệ sinh dầy 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
34Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3634tấn
35Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,9218m2
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3634tấn
37Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9972tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9972tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,48m2
40Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5664100m2
41Sản xuất, lắp dựng trần tôn lạnh 3 lớp - tôn dày 0,42lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,9384m2
42Khuôn cửa 130 hở làm bằng thép tấm dày 1,5mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn được sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,9m
43Khuôn cửa 130 kín, kích thước 130x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,06 m
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,9m
45Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cửa đi pano: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh lồng kính; huỳnh dập lỗ 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m2
47Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,08 m2
48Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3834tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2m2
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2m2
51Sản xuất lắp dựng lan can con tiện bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
55Hộp số quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
56Móc quạt trần bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,2m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,4m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,2m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,4m
70Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
72Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
73Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9m3
74Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9m3
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
79Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
81Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
82Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
85Rắc co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Khóa D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Khóa D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
89Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
99Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống d=50mm, d=32mm, d=20mm bằng thép L50x5 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8kg
100van phao cơ d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Van cổng hàn nhiệt d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Van cổng hàn nhiệt d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
104Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
108Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
109Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
110Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
111Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
112Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
113Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
114Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
115Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
116Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
117Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
118Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
119Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
120Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
121Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
122Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
123Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
124Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
125Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
132Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
133Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
134Cầu chắn rác D110, bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
135Đai treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
136Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
139Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
141Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
142Máng nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
143Ga thoát nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2093100m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,984m3
147Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244100m2
148Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,716m3
149Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1452tấn
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,858m3
151Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0724tấn
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
154Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4603m3
155Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,762m2
156Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4m2
157Quét nước ximăng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,76m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC CŨ
E Sửa chữa hệ thống thoát nước mái
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35100m
F Nâng cấp hệ thống đèn chiếu sáng lớp học
1Tháo dỡ đèn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92m
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
G Cải tạo, sửa chữa hệ thống nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,6778m3
2Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,03m3
3Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,03m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5003100m3
5Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
6Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
8Lắp đặt ga thu Inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,852100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
21Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,414m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8782m3
23Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,874m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT646,512m2
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
30Làm vách ngăn compact khu vệ sinh dầy 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9m2
31Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,076m2
32Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, có đường kính ống d=109mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
33Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,4m
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
36Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,73m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, nhựa UPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile và pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay năm GQ, bản lề 2D, ổ khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,768m2
H GIA CƯỜNG LAN CAN HÀNH LANG
1Sản xuất lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869tấn
2Lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,69m2
3Sản xuất khung lưới inox 304 (chắn lan can con tiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,681m2
I Chống thấm sê nô mái
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9921m3
2Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT499,212m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,404m2
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,14100m
5Đai treo ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
6Cầu chắn rác, bằng inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1257tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1257tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,668m2
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
11Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
J SƠN LẠI TƯỜNG HÀNH LANG PHÍA TRƯỚC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.672,705m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.672,705m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP NẤU ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2292m3
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,24m2
5Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,132m3
6Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,132m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0613100m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,325m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,95m3
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,5m2
11Lát gạch Cotto kích thước 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,2m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20Đai cố định ống nước vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
21Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,182m2
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4518100m2
L CẢI TẠO, NÂNG CẤP CẤP CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG PHÍA TRƯỚC
M CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5776tấn
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,324m2
3Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8593m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT277,2m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318m
6Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365,804m2
N NÂNG CẤP CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3802m3
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,39m2
3Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,331m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,52m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
6Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,8m2
7Sửa chữa và sơn lại cánh cổng chính và cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m2
9gia công khung biển cổng trường bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1036tấn
10Lắp dựng khung biển cổng trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0775m2
11Cắt chữ và thi công gắn chữ trên biển cổng bằng chất liệu MEKA chữ hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
O HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
7Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3391tấn
8Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3391tấn
9Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2138tấn
10Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085tấn
11Bu lông M18x700Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
12Sản xuất thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2019tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2019tấn
14Sản xuất lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3968tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,272m2
16Bu lông nở M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
17Bu lông M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,5728m2
19Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456tấn
20Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0507tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0507tấn
23Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492tấn
25Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7481m2
26Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3068100m2
27Tôn úp nóc khổ 300, máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
29Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1287tấn
30Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0832m2
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1287tấn
32Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1805tấn
33Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3296m2
34Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1805tấn
P Hạng mục chung
1HMC
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: Tối thiểu 05 người- Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 Lực lượng công nhân kỹ thuật- Số lượng: Tối thiểu 10 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->