Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252231-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 07:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211233332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 23:22:00 đến ngày 2021-12-27 07:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,413,001,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4119502813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.823900562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn tối thiểu cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.589.101.313 VND;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.589.101.313 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn..Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình thủy lơi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 1,5m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận chuyển đất ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Băc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư phát triển quốc tế Đại Dương; địa chỉ: Thôn Quả Cảm, xã Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang- thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vần đầu tư và xây dựng Thành Nam; địa chỉ: Tổ 4, Khu I, Phường Vệ An, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Băc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc hồ sơ đến đối chiếu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu); xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Băc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Băc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ DŨNG LIỆT
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnChương V, E-HSMT48,78m3
2Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,488100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,668100m3/1km
4Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,061m3
5Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,06m3
6Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,061m3
7Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
8Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT66,771m3
9Vận chuyển bùn đặc tiếp 115mChương V, E-HSMT66,77m3
10Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,668100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,668100m3/1km
B XÃ YÊN TRUNG
1Đào xúc đất đắp hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT5,821m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT5,82m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT5,821m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT5ca
5Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT442,751m3
6Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT153,11m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,853100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,339100m3
9Vận chuyển bùn đặc tiếp 452mChương V, E-HSMT595,85m3
10Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT10,28100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT10,28100m3/1km
12Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,87100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,87100m3/1km
C XÃ THỤY HÒA
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT5,821m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT5,82m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT5,821m3
4Bơm tát nước thi công máyChương V, E-HSMT1ca
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,052100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,191100m3
7Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,052100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,052100m3/1km
9Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,191100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,191100m3/1km
11Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,571m3
12Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,57m3
13Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,571m3
14Bơm tát nước thi công máyChương V, E-HSMT2ca
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,737100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,517100m3
17Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,737100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,737100m3/1km
19Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,517100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,517100m3/1km
21Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,411m3
22Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,41m3
23Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,411m3
24Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,365100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,06100m3
27Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,365100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,365100m3/1km
29Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,06100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,06100m3/1km
31Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,221m3
32Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,22m3
33Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,221m3
34Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,858100m3
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,285100m3
37Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,858100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,858100m3/1km
39Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,285100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,285100m3/1km
41Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT2,131m3
42Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT2,13m3
43Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,131m3
44Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,617100m3
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,859100m3
47Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,617100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,617100m3/1km
49Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,859100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,859100m3/1km
51Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,441m3
52Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,44m3
53Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,441m3
54Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,44100m3
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,542100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào, chuyển từ tuyến 1 kênh tiêu, thôn Bằng Lục về đắp)Chương V, E-HSMT0,765100m3
58Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,44100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,44100m3/1km
60Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,282100m3
61Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,5100m2
62Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT32,76m3
63Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT79,439m3
64Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT36,86m3
65Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT673,104m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,291100m2
67Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,98m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,023tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,073tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,106100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT571 cấu kiện
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,428100m3
73Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,764100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,897100m3
75Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,428100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,428100m3/1km
77Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,256100m3
78Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,498100m2
79Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT32,59m3
80Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT79,029m3
81Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT36,67m3
82Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT669,644m2
83Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,291100m2
84Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,98m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,026tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,073tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,112100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT571 cấu kiện
D XÃ ĐÔNG PHONG
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT2,771m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT2,77m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,771m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT2ca
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,747100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,044100m3
7Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,747100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,747100m3/1km
9Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,044100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,044100m3/1km
11Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,541m3
12Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,54m3
13Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,541m3
14Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,373100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,893100m3
17Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,737100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,737100m3/1km
19Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,893100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,893100m3/1km
21Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,131m3
22Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,13m3
23Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,131m3
24Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,863100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,326100m3
27Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,863100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,863100m3/1km
29Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,233100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,233100m3/1km
31Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,381m3
32Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,38m3
33Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,381m3
34Bơm tát nướcChương V, E-HSMT2ca
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,612100m3
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,442100m3
37Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,612100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,612100m3/1km
39Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,442100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,442100m3/1km
41Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,61m3
42Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,6m3
43Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,61m3
44Bơm tát nướcChương V, E-HSMT2ca
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT13,414100m3
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,229100m3
47Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT13,411100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT13,411100m3/1km
49Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,229100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,229100m3/1km
51Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,281m3
52Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,28m3
53Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,281m3
54Bơm tát nướcChương V, E-HSMT2ca
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,01100m3
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,018100m3
57Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,01100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,01100m3/1km
59Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,018100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,018100m3/1km
E XÃ TAM ĐA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT7,66m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT43,74m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,514100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT0,514100m3/1km
5Tháo dỡ và lắp dựng lại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT1.0001 cấu kiện
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện , nạo vét bùn đặc vị trí kênh cứng hiện trạngChương V, E-HSMT165,76m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,539100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,334100m3
9Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,658100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,658100m3/1km
11Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,147100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,147100m3/1km
13Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,177100m2
14Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT7,66m3
15Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,9m3
16Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT36,748m3
17Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT294,17m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,111100m2
19Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,26m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,006tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,019tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,03100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT151 cấu kiện
24Ván khuôn thép đáy cốngChương V, E-HSMT0,055100m2
25Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,76m3
26Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT0,59m3
27Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT4,99m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V, E-HSMT61 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V, E-HSMT5mối nối
F XÃ LONG CHÂU
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,013100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,3100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT5,053100m3
4Mua đất đắpChương V, E-HSMT525,83m3
5Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,013100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,013100m3/1km
G XÃ TRUNG NGHĨA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT11,436100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,491100m3
3Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT11,436100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT11,436100m3/1km
5Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,491100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,491100m3/1km
7Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,71m3
8Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,7m3
9Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,71m3
10Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V, E-HSMT167,5m3
12Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT24,641m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtChương V, E-HSMT192,14m3
14Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmChương V, E-HSMT192,14m3
15Vận chuyển đất các loại , 108m tiếp theoChương V, E-HSMT24,64m3
16Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,921100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,921100m3/1km
18Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,246100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,246100m3/1km
20Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,571m3
21Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,57m3
22Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,571m3
23Bơm tát nướcChương V, E-HSMT2ca
24Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V, E-HSMT1.069,48m3
25Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT177,11m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtChương V, E-HSMT1.246,58m3
27Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmChương V, E-HSMT1.246,58m3
28Vận chuyển đất các loại , 518m tiếp theo (NC*51.8)Chương V, E-HSMT1.246,58m3
29Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT10,695100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT10,695100m3/1km
31Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,771100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,771100m3/1km
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT147,84m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT548,09m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT6,959100m3
36Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V, E-HSMT6,959100m3/1km
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT3,118100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT1,236100m3
39Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,795100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,795100m3/1km
41Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,042100m3
42Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT1,966100m2
43Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT145,75m3
44Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT191,3m3
45Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT347,664m3
46Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT2.863,25m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT1,356100m2
48Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT3,89m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,104tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,383tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,431100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT2251 cấu kiện
53Ván khuôn thép đáy cốngChương V, E-HSMT0,063100m2
54Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT3,91m3
55Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT7,18m3
56Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,4m3
57Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT27,21m2
58Ván khuôn gỗ trần cốngChương V, E-HSMT0,104100m2
59Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,95m3
60Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,174tấn
61Máy đóng mở V1Chương V, E-HSMT2bộ
62Mua thép hình làn dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT313,24kg
63Mua thép Fi 8mm làm dàn vanChương V, E-HSMT3,16kg
64Mua thép tấm làm cánh cốngChương V, E-HSMT105,52kg
65Gia công hệ dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,422tấn
66Lắp dựng dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,422tấn
67BulongChương V, E-HSMT2cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT8,961m2
H XÃ YÊN PHỤ
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,321m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,32m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,321m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
5Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT15,111m3
6Vận chuyển bùn đặc tiếp 268mChương V, E-HSMT15,11m3
7Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,151100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,151100m3/1km
I THỊ TRẤN CHỜ
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT5,71m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT5,7m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT5,71m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
5Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT514,481m3
6Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT206,881m3
7Vận chuyển bùn đặc tiếp 467.5mChương V, E-HSMT721,36m3
8Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,145100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,145100m3/1km
10Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,069100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,069100m3/1km
12Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,471m3
13Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,47m3
14Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,471m3
15Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
16Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT133,081m3
17Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT44,751m3
18Vận chuyển bùn đặc tiếp 193mChương V, E-HSMT177,83m3
19Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,331100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,331100m3/1km
21Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,448100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,448100m3/1km
23Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT4,951m3
24Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT4,95m3
25Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT4,951m3
26Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT17,428100m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,309100m3
29Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT17,428100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT17,428100m3/1km
31Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,309100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT5,309100m3/1km
33Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT2,781m3
34Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT2,78m3
35Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,781m3
36Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT44,754100m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT17,77100m3
39Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT44,754100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT44,754100m3/1km
41Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT17,77100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT17,77100m3/1km
J XÃ TAM GIANG
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT2,251m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT2,25m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,251m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,799100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,228100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT5,565100m3
8Mua đất đắpChương V, E-HSMT382,262m3
9Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,799100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,799100m3/1km
11Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT1,352100m3
12Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT1,172100m2
13Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT96,338m3
14Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT191,48m3
15Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT85,959m3
16Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT1.641,39m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,376100m2
18Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT3,09m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,173tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,239tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,206100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1351 cấu kiện
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,206100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,35m3
25Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,075tấn
26Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,144tấn
27Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,549100m2
28Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT45,36m3
29Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT90,162m3
30Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT39,69m3
31Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT766,836m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,351100m2
33Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT1,44m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,081tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,112tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,159100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT631 cấu kiện
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,041100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,47m3
40Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,015tấn
41Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,029tấn
42Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,226100m2
43Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT18,79m3
44Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT37,362m3
45Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT16,44m3
46Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT317,748m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,134100m2
48Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,55m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,031tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,042tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,061100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT241 cấu kiện
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,041100m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,47m3
55Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,015tấn
56Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,029tấn
57Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,981m3
58Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,98m3
59Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,981m3
60Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
61Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,331100m3
62Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,331100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,331100m3/1km
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,706100m3
65Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,578100m3
66Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,315100m2
67Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT20,16m3
68Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT48,878m3
69Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT22,68m3
70Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT414,192m2
71Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,092100m2
72Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,62m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,046tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,046tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,071100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT361 cấu kiện
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,053100m2
78Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,66m3
79Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,021tấn
80Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,04tấn
81Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,007100m3
82Ván khuôn thép đáy cốngChương V, E-HSMT0,027100m2
83Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,3m3
84Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,74m3
85Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT10,52m2
86Ván khuôn gỗ trần cốngChương V, E-HSMT0,05100m2
87Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,16m3
88Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,049tấn
89Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,066tấn
90Máy đóng mở V1Chương V, E-HSMT1bộ
91Mua thép hình làn dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT58,94kg
92Mua thép Fi 6mm làm dàn vanChương V, E-HSMT0,53kg
93Mua thép tấm làm cánh cốngChương V, E-HSMT20,13kg
94Gia công hệ dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,08tấn
95Lắp dựng dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,08tấn
96BulongChương V, E-HSMT3cái
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,021m2
98Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,81m3
99Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,8m3
100Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,81m3
101Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
102Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,734100m3
103Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,734100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,734100m3/1km
105Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,652100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT2,22100m3
107Mua đất để đắpChương V, E-HSMT178,938m3
108Đắp cát công trình 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,634100m3
109Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT1,07100m2
110Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT83,842m3
111Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT176,47m3
112Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT77,871m3
113Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT1.504,476m2
114Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,676100m2
115Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,64m3
116Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,157tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,202tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,294100m2
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1231 cấu kiện
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,187100m2
121Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,17m3
122Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,075tấn
123Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,133tấn
124Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,911m3
125Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,91m3
126Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,911m3
127Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
128Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,63100m3
129Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,63100m3
130Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,63100m3/1km
131Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,575100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,899100m3
133Mua đất để đắpChương V, E-HSMT41,378m3
134Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,41100m2
135Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT28,62m3
136Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT68,264m3
137Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT30,05m3
138Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT580,596m2
139Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,256100m2
140Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,9m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,061tấn
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,067tấn
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,101100m2
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V, E-HSMT481 cấu kiện
145Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,06100m2
146Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,73m3
147Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,021tấn
148Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,045tấn
K XÃ HÒA TIẾN
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT3,251m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT3,25m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT3,251m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT5ca
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,626100m3
6Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,626100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT4,626100m3/1km
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,405100m3
9Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,405100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,405100m3/1km
11Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,21m3
12Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,2m3
13Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,21m3
14Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,741100m3
16Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,741100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,741100m3/1km
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,837100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,764100m3
20Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,11100m3
21Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,57100m2
22Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT37,3m3
23Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT90,433m3
24Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT41,96m3
25Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT766,272m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,169100m2
27Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT1,14m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,084tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,084tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,13100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT661 cấu kiện
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,053100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,66m3
34Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,021tấn
35Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,04tấn
36Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,007100m3
37Ván khuôn thép đáy cốngChương V, E-HSMT0,027100m2
38Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,3m3
39Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,74m3
40Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT10,52m2
41Ván khuôn gỗ trần cốngChương V, E-HSMT0,05100m2
42Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,16m3
43Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,049tấn
44Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,066tấn
45Máy đóng mở V0Chương V, E-HSMT1bộ
46Mua thép hình làn dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT58,94kg
47Mua thép Fi 6mm làm dàn vanChương V, E-HSMT0,53kg
48Mua thép tấm làm cánh cốngChương V, E-HSMT20,13kg
49Gia công hệ dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,08tấn
50Lắp dựng dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,08tấn
51BulongChương V, E-HSMT3cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,021m2
53Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT1,251m3
54Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT1,25m3
55Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,251m3
56Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,852100m3
58Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,852100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,852100m3/1km
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,805100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,663100m3
62Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,131100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,131100m3/1km
64Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,171100m3
65Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT0,57100m2
66Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT37,3m3
67Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT90,433m3
68Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT41,96m3
69Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT766,272m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,169100m2
71Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT1,14m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,084tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,084tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,13100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT661 cấu kiện
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,053100m2
77Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT0,66m3
78Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,021tấn
79Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,04tấn
80Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,007100m3
81Ván khuôn thép đáy cốngChương V, E-HSMT0,027100m2
82Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,3m3
83Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,74m3
84Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT10,52m2
85Ván khuôn gỗ trần cốngChương V, E-HSMT0,05100m2
86Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,16m3
87Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,049tấn
88Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,066tấn
89Máy đóng mở V0Chương V, E-HSMT1bộ
90Mua thép hình làn dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT58,94kg
91Mua thép Fi 6mm làm dàn vanChương V, E-HSMT0,53kg
92Mua thép tấm làm cánh cốngChương V, E-HSMT20,13kg
93Gia công hệ dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,08tấn
94Lắp dựng dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,08tấn
95BulongChương V, E-HSMT3cái
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,021m2
97Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,281m3
98Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,28m3
99Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,281m3
100Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
101Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,037100m3
102Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,037100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,037100m3/1km
104Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,474100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT2,19100m3
106Mua đất đắpChương V, E-HSMT93,55m3
107Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,900,779100m3
108Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT1,159100m2
109Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT80,82m3
110Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT192,778m3
111Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT84,86m3
112Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT1.641,492m2
113Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,36100m2
114Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,52m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,173tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,173tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,285100m2
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1351 cấu kiện
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,181100m2
120Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,18m3
121Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,064tấn
122Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,134tấn
123Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,006100m3
124Ván khuôn thép đáy cốngChương V, E-HSMT0,023100m2
125Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,07m3
126Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,96m3
127Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT12,49m2
128Ván khuôn gỗ trần cốngChương V, E-HSMT0,035100m2
129Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT0,66m3
130Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,038tấn
131Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,051tấn
132Máy đóng mở V1Chương V, E-HSMT1bộ
133Mua thép hình làn dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT71,48kg
134Mua thép Fi 6mm làm dàn vanChương V, E-HSMT0,53kg
135Mua thép tấm làm cánh cốngChương V, E-HSMT34,23kg
136Gia công hệ dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,106tấn
137Lắp dựng dàn van + cánh cốngChương V, E-HSMT0,106tấn
138BulongChương V, E-HSMT3cái
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,631m2
140Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,31m3
141Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,3m3
142Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,31m3
143Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
144Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,1100m3
145Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,1100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,1100m3/1km
147Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,61100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT3,076100m3
149Mua đất đắpChương V, E-HSMT77,275m3
150Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,026100m3
151Ván khuôn thép đáy kênhChương V, E-HSMT1,085100m2
152Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT89,64m3
153Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT187,322m3
154Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT78,44m3
155Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT1.598,456m2
156Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,352100m2
157Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,64m3
158Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,157tấn
159Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,218tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênhChương V, E-HSMT0,311100m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1231 cấu kiện
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,188100m2
163Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT2,35m3
164Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,075tấn
165Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,144tấn
L XÃ VĂN MÔN
1Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp IIChương V, E-HSMT0,791m3
2Đắp đất hoành triệt cốngChương V, E-HSMT0,79m3
3Đào phá hoành triệt cống, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,791m3
4Bơm tát nướcChương V, E-HSMT1ca
5Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT532,641m3
6Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT118,941m3
7Vận chuyển bùn đặc tiếp 215.5mChương V, E-HSMT651,58m3
8Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,326100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT5,326100m3/1km
10Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,189100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,5945100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,5945100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4119502813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.823900562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn tối thiểu cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.589.101.313 VND;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.589.101.313 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn..Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực42
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình thủy lơi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 1,5m3/ph Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn ≥1Kw Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
3 Đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi ≥1,5 KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≥ 0,25 m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn ≥ 23 KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
10 Máy ủi 108CV Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
12 Ô tô vận chuyển đất ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->