Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 07:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 23:22:00 đến ngày 2021-12-27 07:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,413,001,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4119502813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.823900562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn tối thiểu cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.589.101.313 VND;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.589.101.313 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn..Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình thủy lơi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 1,5m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận chuyển đất ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải mang bản gốc hồ sơ đến đối chiếu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu); xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ DŨNG LIỆT | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Chương V, E-HSMT | 48,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,668 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 6 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,06 | 1m3 |
| 7 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 66,77 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 115m | Chương V, E-HSMT | 66,77 | m3 |
| 10 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,668 | 100m3/1km |
| B | XÃ YÊN TRUNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,82 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 5 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 442,75 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 153,1 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,853 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 452m | Chương V, E-HSMT | 595,85 | m3 |
| 10 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,28 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,28 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m3/1km |
| C | XÃ THỤY HÒA | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,82 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước thi công máy | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,052 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,191 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,57 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 13 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,57 | 1m3 |
| 14 | Bơm tát nước thi công máy | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,737 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,737 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,737 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,517 | 100m3/1km |
| 21 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,41 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 23 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,41 | 1m3 |
| 24 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,365 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3/1km |
| 31 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 33 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 1m3 |
| 34 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,858 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3/1km |
| 41 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,13 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 43 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,13 | 1m3 |
| 44 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,859 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,617 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,859 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,859 | 100m3/1km |
| 51 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 53 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 1m3 |
| 54 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào, chuyển từ tuyến 1 kênh tiêu, thôn Bằng Lục về đắp) | Chương V, E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 63 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,439 | m3 |
| 64 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 36,86 | m3 |
| 65 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 673,104 | m2 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 67 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,428 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 32,59 | m3 |
| 80 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,029 | m3 |
| 81 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 36,67 | m3 |
| 82 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 669,644 | m2 |
| 83 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 84 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 57 | 1 cấu kiện |
| D | XÃ ĐÔNG PHONG | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,77 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,747 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,747 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,747 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,044 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,044 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,54 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 13 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,54 | 1m3 |
| 14 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,373 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,737 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,737 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,893 | 100m3/1km |
| 21 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 23 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 1m3 |
| 24 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,863 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,233 | 100m3/1km |
| 31 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,38 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 33 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,38 | 1m3 |
| 34 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,612 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,612 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,612 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,442 | 100m3/1km |
| 41 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 43 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 44 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 13,414 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 13,411 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 13,411 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,229 | 100m3/1km |
| 51 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 53 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 54 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3/1km |
| E | XÃ TAM ĐA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 43,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 0,514 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ và lắp dựng lại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1.000 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện , nạo vét bùn đặc vị trí kênh cứng hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 165,76 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,539 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,658 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 15 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 16 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 36,748 | m3 |
| 17 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 294,17 | m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn thép đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 26 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 27 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,99 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, E-HSMT | 5 | mối nối |
| F | XÃ LONG CHÂU | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,013 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 5,053 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 525,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,013 | 100m3/1km |
| G | XÃ TRUNG NGHĨA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 11,436 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 11,436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 11,436 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,491 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 1m3 |
| 10 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V, E-HSMT | 167,5 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 24,64 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đất | Chương V, E-HSMT | 192,14 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 192,14 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại , 108m tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 16 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,921 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,921 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m3/1km |
| 20 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 22 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 1m3 |
| 23 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 24 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V, E-HSMT | 1.069,48 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 177,1 | 1m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đất | Chương V, E-HSMT | 1.246,58 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 1.246,58 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại , 518m tiếp theo (NC*51.8) | Chương V, E-HSMT | 1.246,58 | m3 |
| 29 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,695 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,695 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,771 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,771 | 100m3/1km |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 147,84 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 548,09 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 6,959 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V, E-HSMT | 6,959 | 100m3/1km |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,118 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,236 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,795 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,795 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 1,966 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 145,75 | m3 |
| 44 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 191,3 | m3 |
| 45 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 347,664 | m3 |
| 46 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.863,25 | m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,356 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 225 | 1 cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn thép đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 55 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 56 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 57 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,21 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 59 | Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 61 | Máy đóng mở V1 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Mua thép hình làn dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 313,24 | kg |
| 63 | Mua thép Fi 8mm làm dàn van | Chương V, E-HSMT | 3,16 | kg |
| 64 | Mua thép tấm làm cánh cống | Chương V, E-HSMT | 105,52 | kg |
| 65 | Gia công hệ dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 67 | Bulong | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 8,96 | 1m2 |
| H | XÃ YÊN PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 15,11 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 268m | Chương V, E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m3/1km |
| I | THỊ TRẤN CHỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,7 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 514,48 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 206,88 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 467.5m | Chương V, E-HSMT | 721,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,145 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,145 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,069 | 100m3/1km |
| 12 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,47 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 14 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,47 | 1m3 |
| 15 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 16 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 133,08 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 44,75 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 193m | Chương V, E-HSMT | 177,83 | m3 |
| 19 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,331 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,448 | 100m3/1km |
| 23 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,95 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 25 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,95 | 1m3 |
| 26 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 17,428 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,309 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 17,428 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 17,428 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,309 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 5,309 | 100m3/1km |
| 33 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,78 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 35 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,78 | 1m3 |
| 36 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 44,754 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 17,77 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 44,754 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 44,754 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 17,77 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 17,77 | 100m3/1km |
| J | XÃ TAM GIANG | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,799 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,228 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 5,565 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 382,262 | m3 |
| 9 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,799 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,352 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 96,338 | m3 |
| 14 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 191,48 | m3 |
| 15 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 85,959 | m3 |
| 16 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.641,39 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 135 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 45,36 | m3 |
| 29 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 90,162 | m3 |
| 30 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 39,69 | m3 |
| 31 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 766,836 | m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,79 | m3 |
| 44 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 37,362 | m3 |
| 45 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 46 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 317,748 | m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,98 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 59 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,98 | 1m3 |
| 60 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m3/1km |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 68 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 48,878 | m3 |
| 69 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 70 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 414,192 | m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 72 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn thép đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 84 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 85 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 90 | Máy đóng mở V1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Mua thép hình làn dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 58,94 | kg |
| 92 | Mua thép Fi 6mm làm dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,53 | kg |
| 93 | Mua thép tấm làm cánh cống | Chương V, E-HSMT | 20,13 | kg |
| 94 | Gia công hệ dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 96 | Bulong | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,02 | 1m2 |
| 98 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 100 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 101 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 102 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,734 | 100m3/1km |
| 105 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 107 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 178,938 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 83,842 | m3 |
| 111 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 176,47 | m3 |
| 112 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 77,871 | m3 |
| 113 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.504,476 | m2 |
| 114 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 115 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 124 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,91 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 126 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,91 | 1m3 |
| 127 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 128 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m3/1km |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 133 | Mua đất để đắp | Chương V, E-HSMT | 41,378 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 28,62 | m3 |
| 136 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 68,264 | m3 |
| 137 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 138 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 580,596 | m2 |
| 139 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 140 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| K | XÃ HÒA TIẾN | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,25 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,626 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,626 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,626 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 14 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,741 | 100m3/1km |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 37,3 | m3 |
| 23 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 90,433 | m3 |
| 24 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 41,96 | m3 |
| 25 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 766,272 | m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 39 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 40 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 45 | Máy đóng mở V0 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Mua thép hình làn dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 58,94 | kg |
| 47 | Mua thép Fi 6mm làm dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,53 | kg |
| 48 | Mua thép tấm làm cánh cống | Chương V, E-HSMT | 20,13 | kg |
| 49 | Gia công hệ dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 51 | Bulong | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,02 | 1m2 |
| 53 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,25 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 55 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,25 | 1m3 |
| 56 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3/1km |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m3/1km |
| 64 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 37,3 | m3 |
| 67 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 90,433 | m3 |
| 68 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 41,96 | m3 |
| 69 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 766,272 | m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 71 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 80 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn thép đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 83 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 84 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 86 | Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 89 | Máy đóng mở V0 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Mua thép hình làn dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 58,94 | kg |
| 91 | Mua thép Fi 6mm làm dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,53 | kg |
| 92 | Mua thép tấm làm cánh cống | Chương V, E-HSMT | 20,13 | kg |
| 93 | Gia công hệ dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 95 | Bulong | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,02 | 1m2 |
| 97 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 99 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 1m3 |
| 100 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,037 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,037 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,037 | 100m3/1km |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 106 | Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 93,55 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,779 | 100m3 | |
| 108 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 80,82 | m3 |
| 110 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 192,778 | m3 |
| 111 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 84,86 | m3 |
| 112 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.641,492 | m2 |
| 113 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 114 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 135 | 1 cấu kiện |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 123 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn thép đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đáy cống , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 126 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 127 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,49 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 129 | Bê tông trần cống , bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 132 | Máy đóng mở V1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Mua thép hình làn dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 71,48 | kg |
| 134 | Mua thép Fi 6mm làm dàn van | Chương V, E-HSMT | 0,53 | kg |
| 135 | Mua thép tấm làm cánh cống | Chương V, E-HSMT | 34,23 | kg |
| 136 | Gia công hệ dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 137 | Lắp dựng dàn van + cánh cống | Chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 138 | Bulong | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,63 | 1m2 |
| 140 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 142 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 143 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m3/1km |
| 147 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,61 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 3,076 | 100m3 |
| 149 | Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 77,275 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn thép đáy kênh | Chương V, E-HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 152 | Bê tông đáy kênh , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 89,64 | m3 |
| 153 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 187,322 | m3 |
| 154 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 78,44 | m3 |
| 155 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.598,456 | m2 |
| 156 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 157 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| L | XÃ VĂN MÔN | |||
| 1 | Đào xúc đất làm hoành triệt , đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,79 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 3 | Đào phá hoành triệt cống, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,79 | 1m3 |
| 4 | Bơm tát nước | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 532,64 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 118,94 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 215.5m | Chương V, E-HSMT | 651,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,326 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,326 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,189 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,5945 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,5945 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4119502813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.823900562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn tối thiểu cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.589.101.313 VND;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.589.101.313 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và và phát triển nông thôn..Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình thủy lơi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 1,5m3/ph | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,25 m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi 108CV | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô vận chuyển đất ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi