Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công Cải tạo nhà giảng đường, thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công Cải tạo nhà giảng đường, thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 23:21:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự gói thầu.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Thi công Cải tạo nhà giảng đường, thư viện Công trình: Cải tạo nhà giảng đường, thư viện Hạng mục: Cải tạo hội trường họp 406 phần trần thạch cao, hệ thống đèn điện trần và điều hòa 8 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I (Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 0243 8850347) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ trưởng - Bộ Công An + Địa chỉ: số 47, Phạm Văn Đồng, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia và hội đồng thẩm định Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I (Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 0243 8850347) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 080.43485; Phòng Hành chính - Văn phòng Bộ: 024.38455298; Fax: 024.38234453. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển ghế sang khu vực tập kết hành lang tầng 3 (104 chiếc) | Chương V- HSMT | 40 | công |
| 2 | Tháo dỡ và vận chuyển bàn sang khu vực tập kết hành lang tầng 3 (16 chiếc) | Chương V- HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (tận dụng) | Chương V- HSMT | 40 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống rèm hiện trạng, chuyển sang khu tập kết hành lang tầng 3 | Chương V- HSMT | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ khung tranh, huy hiệu, bằng rôn, chuyển sang khu vực tập kết hành lang tầng 3 | Chương V- HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V- HSMT | 428,79 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- HSMT | 8,5758 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V- HSMT | 8,5758 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 0,5T | Chương V- HSMT | 8,5758 | m3 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V- HSMT | 467,286 | 1m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V- HSMT | 467,286 | m2 |
| 12 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 467,286 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x4) - 0,6kV | Chương V- HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x2,5) - 0,6kV | Chương V- HSMT | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (1x1,5) - 0,6kV | Chương V- HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây điện lõi đồng 1 ruột nhiều sợi bọc PVC (2x1,5) - 0,6kV | Chương V- HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 | Chương V- HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 | Chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Măng xông D20 | Chương V- HSMT | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng xông D16 | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chạc 3 D20 | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ke đỡ ống D20 | Chương V- HSMT | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ke đỡ ống D16 | Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200mm | Chương V- HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100mm | Chương V- HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 33 | Mặt công tắc ổ cắm | Chương V- HSMT | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x1200 công suất 48W | Chương V- HSMT | 25 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn led dây công suất 16W | Chương V- HSMT | 63,6 | m |
| 36 | Lắp đặt Đèn Downlight đơn sắc ánh sáng trắng công suất 15W | Chương V- HSMT | 70 | bộ |
| B | Phần điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa âm trần, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa, công suất 36.000btu/h | Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy điều hòa âm trần, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa, công suất 36.000btu/h | Chương V- HSMT | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 19,1 mm | Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V- HSMT | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm + bảo ôn | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm + bảo ôn | Chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm+ bảo ôn | Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Quạt gió | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cửa gió cấp kèm hộp | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cửa lấy gió | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van gió | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 14 | Ống gió | Chương V- HSMT | 30 | m |
| 15 | Nối mềm | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn (2x6) mm2 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn (2x4) mm2 | Chương V- HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5) mm2 | Chương V- HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5) mm2 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ dàn lạnh | Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ cục nóng | Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Dọn dẹp không gian xung quanh trong quá trình thi công | Chương V- HSMT | 14 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự gói thầu.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi