Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hội nghị trực tuyến đến xã, huyện Tây Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256233-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hội nghị trực tuyến đến xã, huyện Tây Giang
Số hiệu KHLCNT 20211256222
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách 2020 chuyển sang(Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Tây Giang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 02:07:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1658445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.331689E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại mục 3.3 Yêu cầu về bảo hành, bảo trì - Chương V Yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ lập và quản lý dự án cộng nghệ thông tin. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự;Bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cài đặt, lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và bảo hành bảo trì:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, đã từng tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hội nghị trực tuyến đến xã, huyện Tây Giang
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị phục vụ hội nghị trực tuyến đến xã, huyện Tây Giang
30 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách 2020 chuyển sang(Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Tây Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Xã A Tiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421 - Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Xã A Tiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam; điện thoại: ......................


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Xã A Tiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam


E-CDNT 10.1(g)
- - Giấy phép đăng ký kinh doanh, mã ngành nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm và không giới hạn bởi các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này); Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSMT này) - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO)và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đảm bảo theo quy định. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển đến nơi triển khai dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trên 5 năm
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư để đối chiếu hồ sơvà lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Xã A Tiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bhríu Hùng – Trưởng Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Xã A Tiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Văn hoá và Thông tin huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn AGrồng, Xã ATiêng, Xã A Tiêng, Huyện Tây Giang, Quảng Nam
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống thiết bị điều khiển đa điểm1BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
2Thiết bị hội nghị truyền hình điểm huyện1BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
3Màn hình 65 inch1chiếcMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
4Giá treo 65 inch1cáiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
5Switch Manager 8 Port1bộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
6Máy tính laptop điều khiển cuộc họp1bộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
7Bộ lưu điện UPS 2000VA offline1BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
8Tủ rack1cáiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
9Vật tư phụ1góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
10Nhân công lắp đặt1góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
11Thiết bị hội nghị truyền hình điểm huyện ủy1BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
12Màn hình 65 inch1chiếcMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
13Giá treo màn hình 65 inch1cáiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
14Bộ lưu điện UPS 2000VA offline1BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
15Vật tư phụ1góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
16Chi phí thi công1góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
17Thiết bị hội nghị truyền hình điểm xã10BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
18Màn hình 50 inch7chiếcMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
19Bộ lưu điện UPS 2000VA offline10BộMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
20Vật tư phụ10góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
21Tủ đặt thiết bị chuyên dụng10góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
22Chi phí nhân công10góiMô tả chi tiết tại chương V mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết hàng hoá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1658445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.331689E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại mục 3.3 Yêu cầu về bảo hành, bảo trì - Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ lập và quản lý dự án cộng nghệ thông tin. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự;Bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)53
2 Phụ trách kỹ thuật cài đặt, lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và bảo hành bảo trì: 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, đã từng tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; bản sao công chứng Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->