Gói thầu: Đường liên ấp Bà Chủ - Cầu Xây - Bình Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường liên ấp Bà Chủ - Cầu Xây - Bình Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 06:57:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,539,016,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6,539 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)( với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=6,539 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=13,078 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >=6,539 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Đào xử lý nền thay cát, Móng đường bằng CP sỏi đỏ, mặt đường cấp phối đá dăm và mặt đường láng nhựa, Cống thoát nước, Cọc tiêu- biển báo+ Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. -Tài liệu chứng minh về qui mô và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần đường bộ ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc làm thí nghiệm viên về vật liệu công trình có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ nhiệm thiết kế khảo sát địa hình ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công cơ giới) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông.* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông ở vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy nén khí ( quét, thổi bụi) - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa (xi téc): Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 tấn – Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa: - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông - Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện - công suất > 23 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Đường liên ấp Bà Chủ - Cầu Xây - Bình Hòa Đường liên ấp Bà Chủ - Cầu Xây - Bình Hòa 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện + vốn NDĐG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu là 29,425 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 881.250
- Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 881250 – Fax: 02723881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,46 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 52,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đào đủ đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42,061 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 51,006 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 170,985 | 100m2 |
| B | HM2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng sỏi đỏ mặt đường, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,669 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,572 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,572 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 56,553 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 56,553 | 100m2 |
| C | HM3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,606 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,841 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,229 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 85 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,788 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,625 | m3 |
| 9 | Vữa BTXM M150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,592 | m3 |
| 10 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=2.9m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phản quang C70cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| D | HM4: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D100CM L=12M (KM0+012) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang+ cửa xả | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,38 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,456 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đoạn cống dài 3m, đường kính d=1000mm (nc+m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 7 | Cống rung ép d=1000mm (H30-HK80) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | mối nối |
| 9 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| E | HM5: CỬA XẢ CỐNG D100CM (2 cái) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,72 | 100m |
| 2 | Đắp cát lấp đệm móng tường đầu dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,201 | 100m2 |
| F | HM6: GIA CỐ TALUY CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất) (HSNC:;HSMTC:) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,76 | 100m |
| 3 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.663,2 | m |
| G | HM7: VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Phá đất vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 4 | Đóng+ nhổ cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,12 | 100m |
| 5 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 306 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,68 | m3 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,68 | m3 |
| 8 | Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,384 | m3 |
| 9 | Thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 64 | Kg |
| H | HM8: NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG D80CM L= 2.5M x2 BÊN (KM1+329) | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,825 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm bê tông móng cống+ mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống + mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (nc+ m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cống rung ép d=800mm (H30-HK80) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | m |
| I | HM9: CỬA XẢ CỐNG D80CM (2 cái) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,64 | 100m |
| 2 | Đắp cát lấp đệm móng tường đầu dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| J | HM10: VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG (Ltc 10m) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Phá đất vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Đóng+ nhổ cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,16 | 100m |
| 5 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 108 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,4 | m3 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,4 | m3 |
| 8 | Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,12 | m3 |
| 9 | Thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | Kg |
| K | HM11: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,075 | 100m3 |
| 2 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,317 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,398 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 167,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,342 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,056 | 10m |
| L | HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 355829468 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 6,539 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)( với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=6,539 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=13,078 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >=6,539 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Đào xử lý nền thay cát, Móng đường bằng CP sỏi đỏ, mặt đường cấp phối đá dăm và mặt đường láng nhựa, Cống thoát nước, Cọc tiêu- biển báo+ Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. -Tài liệu chứng minh về qui mô và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần đường bộ ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát công trình đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc làm thí nghiệm viên về vật liệu công trình có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ nhiệm thiết kế khảo sát địa hình ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình | 2 | 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công cơ giới) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông.* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông ở vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 0,5 m3 | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 9 tấn | 2 |
| 4 | Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >= 110cv | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >=5T | 6 |
| 7 | Máy nén khí ( quét, thổi bụi) - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Thổi bụi đường | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa (xi téc): Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 tấn – Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | >=5 tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa: - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị | Tưới nhựa | 1 |
| 10 | Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | Đo cao độ, định vị | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Thể tích cối >=250 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông - Công suất >=1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 13 | Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Công suất > 1,0 KW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện - công suất > 23 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | công suất > 23 KW | 1 |
| 15 | Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | công suất > 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi