Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần quản lý, vận hành, duy tu duy trì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần quản lý, vận hành, duy tu duy trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228990 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 04:33:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,356,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 746.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì chiếu sáng tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán đã hoặc đang thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy phép lái xe còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành các trạm đèn và duy trì chiếu sáng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chuyên dùng, nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải có cần cẩu (tải trọng hàng hoá >=2 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải (tải trọng hàng hoá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần quản lý, vận hành, duy tu duy trì Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, cây xanh, thoát nước trên địa bàn huyện Ba Vì năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì); Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí điện năng | Chương V | kwh | 322.303 | |
| 2 | Quản lý vận hành trạm bằng đồng hồ hẹn giờ (2 chế độ) | Chương V | (trạm/ngày) | 9.235 | |
| 3 | Thay dây lên đèn: Dây 3x1,5 | Chương V | 40m | 2,47 | |
| 4 | Luồn dây lên đèn: Dây 3x1,5 | Chương V | 100m | 0,99 | |
| 5 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6÷50mm2: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x6 | Chương V | 100m | 1,1 | |
| 6 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6÷50mm2: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x10 | Chương V | 100m | 46,73 | |
| 7 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6÷50mm2: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x16 | Chương V | 100m | 6,7 | |
| 8 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây Ø=6÷50mm2: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x25 | Chương V | 100m | 0,33 | |
| 9 | Thay cáp treo bằng máy: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x6 | Chương V | 40m | 2,8 | |
| 10 | Thay cáp treo bằng máy: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x10 | Chương V | 40m | 116,8 | |
| 11 | Thay cáp treo bằng máy: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x16 | Chương V | 40m | 16,7 | |
| 12 | Thay cáp treo bằng máy: Cáp treo Cu/PVC/PVC 4x25 | Chương V | 40m | 0,8 | |
| 13 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (cần đèn dài | Chương V | bộ | 80 | |
| 14 | Thay cần đèn cao áp chữ L và tay bắt cần bằng máy: Cần CA chữ L 1,8 m + tay bắt cần mạ kẽm | Chương V | bộ | 80 | |
| 15 | Thay cần đèn cao áp chữ L và tay bắt cần bằng máy: Cần đèn cao áp (cần sợi tóc 0,7m) | Chương V | bộ | 20 | |
| 16 | Lắp cần đèn chao cao áp bằng máy (cần đèn dài | Chương V | bộ | 20 | |
| 17 | Lắp xà ngang bằng máy: Xà 0,3m + kèm mạ kẽm | Chương V | bộ | 80 | |
| 18 | Lắp xà ngang bằng máy: Xà 0,6m + kèm mạ kẽm | Chương V | bộ | 20 | |
| 19 | Lắp đặt khung móng cho cột thép: Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | khung móng | 5 | |
| 20 | Thay cột đèn, cột thép: Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V | cột | 5 | |
| 21 | Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BT chữ H: Cột BTLT 8 B | Chương V | cột | 5 | |
| 22 | Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BT chữ H: Cột BTLT 10 A | Chương V | cột | 16 | |
| 23 | Thay tủ điện: Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Chương V | cái | 2 | |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sang: Lắp giá tủ điện treo | Chương V | bộ | 2 | |
| 25 | Lắp Cánh cửa cột thép | Chương V | cái | 5 | |
| 26 | Lắp cửa cột COMPOZIT (cột thép): Cánh cửa cột thép TC | Chương V | cái | 5 | |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột KT 90x220x4: gồm 1 cầu đấu + 1 thanh cài + 1 attomat 1 pha 10A | Chương V | cái | 5 | |
| 28 | Làm đầu cáp khô: Đầu cốt đồng | Chương V | đầu | 5 | |
| 29 | Dây văng F4 mạ kẽm, kéo lại cáp | Chương V | 40m | 55 | |
| 30 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Chương V | lần sự cố | 80 | |
| 31 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Chương V | lần sự cố | 25 | |
| 32 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Chương V | điểm | 50 | |
| 33 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V | 10 cột | 10 | |
| 34 | Đánh số cột thép | Chương V | 10 cột | 2 | |
| 35 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, độ cao cột: 6m | Chương V | bộ | 207 | |
| 36 | Thay vỏ tủ điện các loại: Vỏ tủ điện KT 1200x600x350 | Chương V | cái | 2 | |
| 37 | Lắp khung móng tủ điện chôn | Chương V | cái | 2 | |
| 38 | Thay bảng bắt thiết bị tủ điện bằng phíp gồm 2 cầu đấu + 1 thanh cài nhôm (KT1200x400x6) | Chương V | cái | 2 | |
| 39 | Lắp cầu đấu các loại: Cầu đấu 60A | Chương V | cái | 4 | |
| 40 | Lắp (thay) ATM 1 pha 60A, 63A | Chương V | cái | 4 | |
| 41 | Rải Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V | 100m | 0,95 | |
| 42 | Rải Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V | 100m | 0,95 | |
| 43 | Đào hố móng cột trên nền đất C3 | Chương V | m3 | 3,2 | |
| 44 | Dọn đất cát thừa | Chương V | m3 | 3,2 | |
| 45 | Đổ bê tông M150 | Chương V | m3 | 3,2 | |
| 46 | Di chuyển tủ điện | Chương V | tủ | 2 | |
| 47 | Dựng và căn chỉnh lại cột thép | Chương V | cột | 5 | |
| 48 | Di chuyển cần + chóa đèn | Chương V | bộ | 5 | |
| 49 | Hàn lại tiếp địa | Chương V | cột | 5 | |
| 50 | Lấp đất rãnh cáp | Chương V | m3 | 4,2 | |
| 51 | Băng dính cách điện | Chương V | cuộn | 4 | |
| 52 | Ghíp nối GN6 | Chương V | cái | 15 | |
| 53 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Chương V | cái | 15 | |
| 54 | Móc treo cáp | Chương V | cái | 15 | |
| 55 | Cốt nối cáp ngầm đồng (măng sông nối cáp các loại) | Chương V | cái | 25 | |
| 56 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V | cái | 20 | |
| 57 | Kéo lại cáp trùng võng | Chương V | 40m | 137,15 | |
| 58 | Đào rãnh cáp ngầm đặt ống luồn cáp trên nền đất cấp 3 (3/7) | Chương V | m3 | 4,2 | |
| 59 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/OVC 4x10 | Chương V | 100m | 0,95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 746.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì chiếu sáng tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán đã hoặc đang thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách duy trì hệ thống chiếu sáng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc thiết bị | 2 | + Có giấy phép lái xe còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân vận hành các trạm đèn và duy trì chiếu sáng | 5 | + Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chuyên dùng, nâng người làm việc trên cao | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe tải có cần cẩu (tải trọng hàng hoá >=2 tấn) | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe tải (tải trọng hàng hoá | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi