Gói thầu: Gói thầu số 02: Biên dịch viên phục vụ dự án Hỗ trợ xây dựng các chính sách về tập trung, tích tụ đất nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Quản lý Đất đai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Biên dịch viên phục vụ dự án Hỗ trợ xây dựng các chính sách về tập trung, tích tụ đất nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916805 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài không hoàn lạit |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 00:27:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Biên, phiên dịch tài liệu Anh - Việt và Việt - Anh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên dịch |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh hoặc tương đương (các chương trình giảng dạy trình độ đại học bằng tiếng Anh).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ ngày tham gia các công việc có tính chất tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phát triển nông thôn hoặc tài nguyên môi trường- Kinh nghiệm tương tự: Biên dịch, dịch thuật hoặc trực tiếp viết các bài báo/báo cáo khoa học, chuyên đề trong lĩnh vực xã hội học, phát triển nông thôn bằng tiếng Anh.- Trình độ tiếng Anh: IELTS từ 8.0 trờ lên trong thời gian 2 năm cho tới thời điểm đóng thầu hoặc tốt nghiệp đại học/sau đại học bằng tiếng Anh- Kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Quản lý Đất đai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Biên dịch viên phục vụ dự án Hỗ trợ xây dựng các chính sách về tập trung, tích tụ đất nông nghiệp Hỗ trợ xây dựng các chính sách về tập trung, tích tụ đất nông nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài không hoàn lạit |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực nhân sự, hồ sơ đề xuất kỹ thuật, tài chính và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Quản lý đất đai
+ Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội
+ Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia (Theo Quyết định 14/QĐ-VP ngày 06/9/2021 của Văn phòng Tổng cục Quản lý đất đai) + Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên dịch Báo cáo tổng hợp phân tích khung chính sách hiện hành trong việc hỗ trợ các hộ nông dân được thực sự hưởng lợi và giảm thiểu tác động tiêu cực tiềm ẩn của tập trung và tích tụ đất đai tại Việt Nam và kinh nghiệm quốc tế | Mô tả tại Chương V - E-HSMT | trang | 100 | |
| 2 | Biên dịch Bản khuyến nghị về các mô hình tích tụ, tập trung đất (ví dụ: phát triển thị trường đất đai, doanh nghiệp đầu tư có trách nhiệm, vốn hóa tài sản đất đai và giải pháp bảo trợ xã hội) có thể đảm bảo sự công bằng, toàn diện và bền vững, đặc biệt là đối với các hộ gia đình có diện tích đất nông nghiệp nhỏ | Mô tả tại Chương V - E-HSMT | trang | 150 | |
| 3 | Biên dịch Bản tóm tắt các chính sách từ tổng hợp các phản hồi từ các báo cáo và tham vấn thành một | Mô tả tại Chương V - E-HSMT | trang | 150 | |
| 4 | Biên dịch các sản phẩm (báo cáo tóm tắt và báo cáo kết thúc dự án) nộp nhà tài trợ | Mô tả tại Chương V - E-HSMT | trang | 160 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Biên, phiên dịch tài liệu Anh - Việt và Việt - Anh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên dịch | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tiếng Anh hoặc tương đương (các chương trình giảng dạy trình độ đại học bằng tiếng Anh).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ ngày tham gia các công việc có tính chất tương tự.- Nhà thầu đính kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. | 8 | 5 |
| 2 | Chuyên gia chuyên ngành | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phát triển nông thôn hoặc tài nguyên môi trường- Kinh nghiệm tương tự: Biên dịch, dịch thuật hoặc trực tiếp viết các bài báo/báo cáo khoa học, chuyên đề trong lĩnh vực xã hội học, phát triển nông thôn bằng tiếng Anh.- Trình độ tiếng Anh: IELTS từ 8.0 trờ lên trong thời gian 2 năm cho tới thời điểm đóng thầu hoặc tốt nghiệp đại học/sau đại học bằng tiếng Anh- Kèm toàn bộ tài liệu chứng minh để phục vụ quá trình đánh giá. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi