Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà Hội trường (Móng 2 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà Hội trường (Móng 2 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 07:38:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà Hội trường (Móng 2 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) Nhà Hội trường (móng 02 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3877141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng nhà 2 tầng, nhà 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,62 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 184,174 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,722 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 31,074 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,453 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 115,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,369 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,6 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,456 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,955 | tấn |
| 12 | . Ván khuôn cổ cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,64 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,105 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,509 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 59,801 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,631 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,375 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,408 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,081 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,907 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, M100 chờ | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,545 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,801 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,38 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,586 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,866 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,702 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,767 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmtấn | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,371 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 41,828 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,486 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,354 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,146 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, thanh ngang | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,469 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,268 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,012 | tấn |
| 37 | Bê tông thang bộ, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,709 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, ván khuôn thang bộ | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,209 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,289 | tấn |
| 40 | Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,119 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông bể nước đá 2x4 M250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,438 | m3 |
| 42 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,407 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,405 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,058 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,175 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,341 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 53,816 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,11 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 51 | Đánh màu xi măng bể M100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 70,926 | m2 |
| 52 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,603 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 88,498 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,677 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,795 | m3 |
| 56 | Trát má cửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 31,746 | m2 |
| 57 | Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 86,246 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 512,378 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 343,613 | m2 |
| 60 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo chương V HSMT và HSTK | 598,624 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo chương V HSMT và HSTK | 375,359 | m2 |
| 62 | Đ1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2800mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,52 | m2 |
| 63 | Đ2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở vào trong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2800mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,72 | m2 |
| 64 | Đ3 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở vào trong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2300mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,52 | m2 |
| 65 | Đ4 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài, cửa thép hộp 20x40x2 kết hợp tôn bịt dày 0,45mm, sơn tinh điện kích thước 800 x 2100mm, sử dụng phụ kiện bản lề, chốt, khóa của nhà cung cấp | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,68 | m2 |
| 66 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2000mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấp | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,2 | m2 |
| 67 | SW : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấp | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,44 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,462 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,128 | m3 |
| 70 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo chương V HSMT và HSTK | 342,541 | m2 |
| 71 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 600x600mm sáng màu | Theo chương V HSMT và HSTK | 315,67 | m2 |
| 72 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,871 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,995 | m2 |
| 74 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 69,175 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 315,933 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,478 | m2 |
| 77 | Trần nhựa vân gỗ khung xương kim loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,177 | m2 |
| 78 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao hệ khung kim loại, thanh ty ren leo trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 167,452 | m2 |
| 79 | Bả matit trần thạch cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 167,452 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, ô văng không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng | Theo chương V HSMT và HSTK | 379,408 | m2 |
| 81 | Sơn trần đã bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng | Theo chương V HSMT và HSTK | 167,452 | m2 |
| 82 | Trát phào góc trần vữa xi măng M75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 128,17 | m |
| 83 | Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng mày xanh dương dày 0,45mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3 | 100m2 |
| 84 | Ke chống bão liền mũ chụp | Theo chương V HSMT và HSTK | 200 | cái |
| 85 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,22 | md |
| 86 | Mua sẵn xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 40x80x1,5 | Theo chương V HSMT và HSTK | 97,2 | kg |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 40x80x1,5 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,097 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,097 | tấn |
| 89 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 329,277 | m2 |
| 90 | Láng vữa xi măng M100# dày 30mm dốc về lỗ thu nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 329,277 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,127 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,64 | m2 |
| 93 | Con tiện lan can bê tông đúc sẵn | Theo chương V HSMT và HSTK | 49 | con |
| 94 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 162,74 | md |
| 95 | Đắp trang trí đầu cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 44 | cái |
| 96 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,951 | cái |
| 97 | Ốp tường chân móng bằng đá ốp bóc 100x200mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,961 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,52 | m |
| 99 | Chân cột kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10 cách đều | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,268 | 10m |
| 100 | Ốp chân tường gạch ceramic 150x600mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,983 | m2 |
| 101 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Theo chương V HSMT và HSTK | 87,024 | m2 |
| 102 | Lắp dựng tấm compact dày 12mm chịu nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,589 | m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bê tông bàn lavabo | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 104 | Hoàn thiện bàn lavabo bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,567 | m2 |
| 105 | Phào PU bản rộng 160mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,96 | m |
| 106 | Phào PU bản rộng 35mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,4 | m |
| 107 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,059 | m3 |
| 108 | Xây thang bộ, tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75# m3 | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,164 | m3 |
| 109 | Xây tường bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,643 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,889 | m2 |
| 111 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,889 | m2 |
| 112 | Quét dầu bóng bề mặt | Theo chương V HSMT và HSTK | 71,741 | m2 |
| 113 | Trát thang bộ, tam cấp bằng granito màu đỏ VXM M75# | Theo chương V HSMT và HSTK | 71,741 | m2 |
| 114 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,623 | m2 |
| 115 | Sơn thang không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,623 | m2 |
| 116 | Tay vịn gỗ KT 60x70, con tiện gỗ D50 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,9 | m |
| 117 | Mua sẵn, lắp đặt trụ lan can thang bằng gỗ lim nam phi KT 150x15 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang gỗ | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,9 | m |
| 119 | Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75# | Theo chương V HSMT và HSTK | 166,71 | m |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,014 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m 100m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,034 | 100m2 |
| 122 | Ống HDPE ø20 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5 | 100m |
| 123 | Ống PPR ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,35 | 100m |
| 124 | Ống PPR ø32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 125 | Van chặn PPR ø32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 126 | Van góc vòi xịt ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 127 | Cút PPR 90 ren trong ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 128 | Cút PPR 90 ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 129 | Cút PPR 90 ø32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 130 | Tê PPR ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 131 | Tê PPR ø32/25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 132 | Côn thu PPR ø32/25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 133 | Rắc co PPR ø32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 134 | Rắc co PPR ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 135 | Đai giữ ống ø25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 35 | cái |
| 136 | Đai giữ ống ø32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 137 | Măng sông HDPE ø20 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 138 | Ống PVC ø 48 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 139 | Ống PVC ø 60 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 140 | Ống PVC ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,07 | 100m |
| 141 | Ống PVC ø 110 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 142 | Cút PVC 90 ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 143 | Tê PVC 45 ø 48 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 144 | Cút PVC 135 ø 48 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 145 | Cút PVC 90 ø 60 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 146 | Cút PVC 90 ø 110 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 147 | Côn thu PVC ø60/48 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 148 | Đầu chụp thông hơi ø 60 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 149 | Đai giữ ống ø 48 | Theo chương V HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 150 | Đai giữ ống ø 60 | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 151 | Đai giữ ống ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 152 | Đai giữ ống ø 110 | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 153 | Ống thoát nước ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,42 | 100m |
| 154 | Cút PVC 135 ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 155 | Cút PVC 90 ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 156 | Đai giữ ống ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 157 | Cầu chắn rác ø 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 158 | Xí bệt | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 159 | Tiểu nữ | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 160 | Hộp giấy vệ sinh | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 161 | Vòi xịt rửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 162 | Tiểu nam | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 163 | Chậu rửa + Xiphong chậu rửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 164 | Vòi chậu rửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 165 | Bàn gương | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 166 | Phễu thu inox chống hôi 150x150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 167 | Vòi đồng tay gạt ø 25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 168 | Van cửa đồng ø32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 169 | Van bi nhựa ø 25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 170 | Van bi nhựa ø 32 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 171 | Van phao điện | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 172 | Téc nước inox 2m3 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 173 | Máy bơm Q=l l/s H=20m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 174 | Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT300x200x150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 175 | Cầu dao 2P-100A | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 176 | MCB 2P-50A-6kA | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 178 | RCBO 2P-20A-6kA | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 179 | Đèn HQ Double Wing 2x36W L=1,2m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 180 | Đèn tuyp led treo trần 2x40W, L=1,2m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 181 | Đèn bóng lốp đài loan ø250, 220V -20W | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 182 | Bóng đèn lốp âm trần ø150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 183 | Bộ đèn led panel âm trần vuông 12W, KT300x300mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 184 | Đèn thang gắn tường | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 185 | Quạt trần 75W, sải cánh 1,2m + hộp số quạt trần + móc treo quạt | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 186 | Công tắc 1 hạt + mặt | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 187 | Công tắc 2 hạt + mặt | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 188 | Công tắc 1 hạt + mặt | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 189 | Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Theo chương V HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 190 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo chương V HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 191 | Hộp nối dây âm tường KT80x80x50mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 192 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 50 | m |
| 193 | Dây Cu//PVC 2x6 mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 20 | m |
| 194 | Dây Cu//PVC 2x4mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 145 | m |
| 195 | Dây Cu//PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 220 | m |
| 196 | Dây Cu//PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 650 | m |
| 197 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V HSMT và HSTK | 450 | m |
| 198 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo chương V HSMT và HSTK | 285 | m |
| 199 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 55 | m |
| 200 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | m |
| 201 | Cọc tiếp địa đồng tròn D16 L=2,4m | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 202 | Đồng dẹt 40x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | m |
| 203 | Bình bọt C02 MT3 loại 3kg | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | bình |
| 204 | Bình bột MFZ4 ABC | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bình |
| 205 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 206 | Nội quy PCCC | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 207 | Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy 500x500x200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 208 | Đổ bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,863 | m3 |
| B | 1. CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2m, đất cấp 1 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,56 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,626 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,443 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,111 | tấn |
| 10 | Đổ bê bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,009 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,071 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,014 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,057 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,022 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,331 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,212 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,173 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,462 | m3 |
| 25 | "Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75" | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,229 | m3 |
| 26 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,96 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,042 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,76 | m2 |
| 29 | Ốp đá sần màu vàng nhạt | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,86 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,42 | md |
| 31 | Dán ngói vảy màu đỏ | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Ngói úp nóc | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,66 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,96 | m2 |
| 34 | Đắp nổi quả trám, vữa xi măng M75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 35 | Mua sẵn thép hộp 100x50x2, 30x30x1,5 | Theo chương V HSMT và HSTK | 192,22 | kg |
| 36 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,192 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo chương V HSMT và HSTK | 192,22 | kg |
| 38 | Mua sẵn chốt đứng | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Mua sẵn chốt ngang | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Khóa | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Bản lề cối | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,625 | m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,823 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,318 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,408 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,408 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 45,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,032 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,991 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,718 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,269 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,313 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 125 | cái |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 97,696 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,368 | m2 |
| D | Sân lát gạch terrazzo , thềm bê tông,bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo chương V HSMT và HSTK | 35 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,9 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400 | Theo chương V HSMT và HSTK | 750 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo chương V HSMT và HSTK | 120 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 120 | m2 |
| 9 | Đào móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,778 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,966 | m3 |
| 13 | Ốp gạch men màu đỏ nâu KT 220x220 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,581 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 240x60 | Theo chương V HSMT và HSTK | 41,867 | m2 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,36 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,303 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm (tận dụng 70% hiện trạng) | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,675 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,675 | m2 |
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 22,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 37,754 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,886 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 104,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 94,939 | m2 |
| 6 | Đào xúc nền nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 60,024 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ( nhà xe số 7) | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,503 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,142 | tấn |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,644 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 113,698 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào thép ( Nhà kho số 9) | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,119 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,483 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 100,368 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,327 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,072 | tấn |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,399 | tấn |
| 18 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 86,419 | m2 |
| 19 | Đào xúc nền nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,446 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa ( Nhà bếp số 8) | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,76 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 28,678 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,543 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 59,89 | m2 |
| 25 | Đào xúc nền nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 37,195 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 39,205 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa ( nhà vệ sinh+ cổng) | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,52 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,406 | m3 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,649 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,073 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,907 | tấn |
| 33 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,907 | tấn |
| 34 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,204 | m2 |
| 35 | Đào xúc nền nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,059 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ cổng | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,46 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch ( Hố chứa rác, bồn hoa ) | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,24 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,24 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ( nhà xe số 7 B) | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,721 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,211 | tấn |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,932 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 153,108 | m2 |
| 46 | Đào xúc nền nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,031 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 1,5Kw | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 1,5Kw | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 150l | 1 |
| 6 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn hạn kiểm định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi